字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 2

升学前可以了解招生信息,但不要左挑右选太久Nhà trường & tuyển sinh: 招生、升学、左挑右选

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Học tập & tuyển sinh

补课

bǔkè
ĐỘNG TỪhọc bù; dạy bù
Ví dụ

zhōumò xuéxiào ānpái bǔkè tā wǎnshang hái bǔxí shùxué

周末学校安排补课,他晚上还补习数学。Cuối tuần trường sắp xếp học bù, buổi tối anh ấy còn học thêm toán.
Học tập & tuyển sinh

补习

bǔxí
ĐỘNG TỪhọc thêm; ôn bồi dưỡng
Ví dụ

zhōumò xuéxiào ānpái bǔkè tā wǎnshang hái bǔxí shùxué

周末学校安排补课,他晚上还补习数学。Cuối tuần trường sắp xếp học bù, buổi tối anh ấy còn học thêm toán.
Học tập & tuyển sinh

好学

hàoxué
ĐỘNG TỪham học
Ví dụ

tā cóngxiǎo hàoxué yìzhí rènzhēn niànshū

她从小好学,一直认真念书。Cô ấy ham học từ nhỏ và luôn chăm chỉ học hành.
Học tập & tuyển sinh

念书

niànshū
ĐỘNG TỪđi học; học hành
Ví dụ

tā cóngxiǎo hàoxué yìzhí rènzhēn niànshū

她从小好学,一直认真念书。Cô ấy ham học từ nhỏ và luôn chăm chỉ học hành.
Học tập & tuyển sinh

升学

shēngxué
ĐỘNG TỪhọc lên; lên bậc học cao hơn
Ví dụ

xuéxiào kāishǐ zhāoshēng hěn duō xuéshēng zhǔnbèi shēngxué

学校开始招生,很多学生准备升学。Trường bắt đầu tuyển sinh, nhiều học sinh chuẩn bị học lên.
Ngôn ngữ & học vấn

母语

mǔyǔ
DANH TỪtiếng mẹ đẻ
Ví dụ

Hànyǔ bù shì tā de mǔyǔ dàn tā hěn yǒu xuéwen

汉语不是他的母语,但他很有学问。Tiếng Trung không phải tiếng mẹ đẻ của anh ấy, nhưng anh ấy rất có học vấn.
Ngôn ngữ & học vấn

学会

xuéhuì
DANH TỪhội; hiệp hội
Ví dụ

wā zhè gè xuéhuì zhǔbàn de bǐsài zhōng tā shè zhōng le mùbiāo

哇,这个学会主办的比赛中,他射中了目标!Wow, trong cuộc thi do hiệp hội này tổ chức, anh ấy đã bắn trúng mục tiêu!
Ngôn ngữ & học vấn

学问

xuéwen
DANH TỪhọc vấn; tri thức
Ví dụ

Hànyǔ bù shì tā de mǔyǔ dàn tā hěn yǒu xuéwen

汉语不是他的母语,但他很有学问。Tiếng Trung không phải tiếng mẹ đẻ của anh ấy, nhưng anh ấy rất có học vấn.
Ngôn ngữ & học vấn

招生

zhāoshēng
ĐỘNG TỪtuyển sinh
Ví dụ

xuéxiào kāishǐ zhāoshēng hěn duō xuéshēng zhǔnbèi shēngxué

学校开始招生,很多学生准备升学。Trường bắt đầu tuyển sinh, nhiều học sinh chuẩn bị học lên.
Ngôn ngữ & học vấn

主办

zhǔbàn
ĐỘNG TỪchủ trì tổ chức; đứng ra tổ chức
Ví dụ

wā zhè gè xuéhuì zhǔbàn de bǐsài zhōng tā shè zhōng le mùbiāo

哇,这个学会主办的比赛中,他射中了目标!Wow, trong cuộc thi do hiệp hội này tổ chức, anh ấy đã bắn trúng mục tiêu!
Con người & cơ thể

姑姑

gūgu
DANH TỪcô ruột/cô; chị em gái của bố
Ví dụ

gūgu qù nèikē kànbìng chūmén qián bǎ tóufa zhā qǐlái

姑姑去内科看病,出门前把头发扎起来。Cô tôi đi khám ở khoa nội; trước khi ra ngoài cô buộc tóc lên.
Con người & cơ thể

内科

nèikē
DANH TỪkhoa nội
Ví dụ

gūgu qù nèikē kànbìng chūmén qián bǎ tóufa zhā qǐlái

姑姑去内科看病,出门前把头发扎起来。Cô tôi đi khám ở khoa nội; trước khi ra ngoài cô buộc tóc lên.
Con người & cơ thể

扭

niǔ
ĐỘNG TỪvặn; trẹo; xoắn
Ví dụ

tā niǔ shāng le jiǎo zhǐhǎo xiān xiē yíhuìr

他扭伤了脚,只好先歇一会儿。Anh ấy bị trẹo chân nên đành nghỉ một lát trước.
Con người & cơ thể

歇

xiē
ĐỘNG TỪnghỉ; nghỉ một lát
Ví dụ

tā niǔ shāng le jiǎo zhǐhǎo xiān xiē yíhuìr

他扭伤了脚,只好先歇一会儿。Anh ấy bị trẹo chân nên đành nghỉ một lát trước.
Con người & cơ thể

扎

zhā
ĐỘNG TỪchâm; đâm; buộc chắc
Ví dụ

gūgu qù nèikē kànbìng chūmén qián bǎ tóufa zhā qǐlái

姑姑去内科看病,出门前把头发扎起来。Cô tôi đi khám ở khoa nội; trước khi ra ngoài cô buộc tóc lên.
Hành động mở rộng

清洗

qīngxǐ
ĐỘNG TỪrửa sạch; làm sạch
Ví dụ

shuǐguǒ yào xiān qīngxǐ gānjìng

水果要先清洗干净。Trái cây cần được rửa sạch trước.
Hành động mở rộng

取代

qǔdài
ĐỘNG TỪthay thế
Ví dụ

xīn shèbèi bù néng wánquán qǔdài réngōng dàn kěyǐ bāngzhù xiāomiè chóngzi

新设备不能完全取代人工,但可以帮助消灭虫子。Thiết bị mới không thể hoàn toàn thay thế lao động thủ công nhưng có thể giúp tiêu diệt côn trùng.
Hành động mở rộng

射

shè
ĐỘNG TỪbắn; phóng
Ví dụ

wā zhè gè xuéhuì zhǔbàn de bǐsài zhōng tā shè zhōng le mùbiāo

哇,这个学会主办的比赛中,他射中了目标!Wow, trong cuộc thi do hiệp hội này tổ chức, anh ấy đã bắn trúng mục tiêu!
Hành động mở rộng

哇

wā
TỪ TƯỢNG THANHwow; oa (thán từ)
Ví dụ

wā zhè gè xuéhuì zhǔbàn de bǐsài zhōng tā shè zhōng le mùbiāo

哇,这个学会主办的比赛中,他射中了目标!Wow, trong cuộc thi do hiệp hội này tổ chức, anh ấy đã bắn trúng mục tiêu!
Hành động mở rộng

消灭

xiāomiè
ĐỘNG TỪtiêu diệt; loại bỏ hoàn toàn
Ví dụ

xīn shèbèi bù néng wánquán qǔdài réngōng dàn kěyǐ bāngzhù xiāomiè chóngzi

新设备不能完全取代人工,但可以帮助消灭虫子。Thiết bị mới không thể hoàn toàn thay thế lao động thủ công nhưng có thể giúp tiêu diệt côn trùng.