字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 15

从痕迹判断变化,比较差异,并确立合适的处理办法Dấu vết, đối chiếu & xác lập: 痕迹、相差、确立

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Sự việc, an toàn & y tế

爆炸

bàozhà
ĐỘNG TỪnổ; phát nổ
Ví dụ

zhèlǐ fāshēng bàozhà yǐhòu qiáng shàng liúxia le míngxiǎn de hénjì

这里发生爆炸以后,墙上留下了明显的痕迹。Sau vụ nổ ở đây, trên tường để lại dấu vết rõ ràng.
Sự việc, an toàn & y tế

肺炎

fèiyán
DANH TỪviêm phổi
Ví dụ

yī míng bīng gǎnrǎn le fèiyán yīshēng péitóng tā qù yīyuàn

一名兵感染了肺炎,医生陪同他去医院。Một binh sĩ bị nhiễm viêm phổi, bác sĩ đi cùng anh ấy đến bệnh viện.
Sự việc, an toàn & y tế

痕迹

hénjì
DANH TỪdấu vết; vết tích
Ví dụ

zhèlǐ fāshēng bàozhà yǐhòu qiáng shàng liúxia le míngxiǎn de hénjì

这里发生爆炸以后,墙上留下了明显的痕迹。Sau vụ nổ ở đây, trên tường để lại dấu vết rõ ràng.
Sự việc, an toàn & y tế

火柴

huǒchái
DANH TỪque diêm; diêm
Ví dụ

xiànchǎng bù néng suíbiàn yòng huǒchái yǐmiǎn zàicì fāshēng wēixiǎn

现场不能随便用火柴,以免再次发生危险。Tại hiện trường không được tùy tiện dùng diêm để tránh xảy ra nguy hiểm lần nữa.
Sự việc, an toàn & y tế

山峰

shānfēng
DANH TỪđỉnh núi
Ví dụ

wǒmen zhù de dìfang hěn tiējìn shānfēng wǎnshang bǐjiào lěng

我们住的地方很贴近山峰,晚上比较冷。Nơi chúng tôi ở rất gần đỉnh núi nên buổi tối khá lạnh.
Cộng đồng & cung ứng

兵

bīng
DANH TỪbinh lính; quân nhân
Ví dụ

yī míng bīng gǎnrǎn le fèiyán yīshēng péitóng tā qù yīyuàn

一名兵感染了肺炎,医生陪同他去医院。Một binh sĩ bị nhiễm viêm phổi, bác sĩ đi cùng anh ấy đến bệnh viện.
Cộng đồng & cung ứng

城镇

chéngzhèn
DANH TỪthị trấn; khu đô thị nhỏ
Ví dụ

zhè gè chéngzhèn de diànpù yóu fùjìn de shìchǎng gōngyìng rìyòngpǐn

这个城镇的店铺由附近的市场供应日用品。Các cửa hàng của thị trấn này được khu chợ gần đó cung ứng đồ dùng hằng ngày.
Cộng đồng & cung ứng

店铺

diànpù
DANH TỪcửa hàng; cửa hiệu
Ví dụ

zhè gè chéngzhèn de diànpù yóu fùjìn de shìchǎng gōngyìng rìyòngpǐn

这个城镇的店铺由附近的市场供应日用品。Các cửa hàng của thị trấn này được khu chợ gần đó cung ứng đồ dùng hằng ngày.
Cộng đồng & cung ứng

供应

gōngyìng
ĐỘNG TỪcung cấp; cung ứng
Ví dụ

zhè gè chéngzhèn de diànpù yóu fùjìn de shìchǎng gōngyìng rìyòngpǐn

这个城镇的店铺由附近的市场供应日用品。Các cửa hàng của thị trấn này được khu chợ gần đó cung ứng đồ dùng hằng ngày.
Cộng đồng & cung ứng

陪同

péitóng
ĐỘNG TỪđi cùng; tháp tùng
Ví dụ

yī míng bīng gǎnrǎn le fèiyán yīshēng péitóng tā qù yīyuàn

一名兵感染了肺炎,医生陪同他去医院。Một binh sĩ bị nhiễm viêm phổi, bác sĩ đi cùng anh ấy đến bệnh viện.
Lựa chọn & xác lập

例外

lìwài
ĐỘNG TỪ · DANH TỪngoại lệ; trường hợp ngoại lệ
Ví dụ

dàjiā tōngguò píngxuǎn xuǎn chū le xīn de fùzérén bìng quèlì le xīn de guǎnlǐ yuánzé zhè xiē yuánzé duì suǒyǒu rén dōu yíyàng méiyǒu lìwài

大家通过评选选出了新的负责人,并确立了新的管理原则;这些原则对所有人都一样,没有例外。Mọi người thông qua bình chọn để chọn người phụ trách mới và xác lập nguyên tắc quản lý mới; các nguyên tắc này áp dụng như nhau cho mọi người, không có ngoại lệ.
Lựa chọn & xác lập

评选

píngxuǎn
ĐỘNG TỪbình chọn; tuyển chọn qua đánh giá
Ví dụ

dàjiā tōngguò píngxuǎn xuǎn chū le xīn de fùzérén bìng quèlì le xīn de guǎnlǐ yuánzé zhè xiē yuánzé duì suǒyǒu rén dōu yíyàng méiyǒu lìwài

大家通过评选选出了新的负责人,并确立了新的管理原则;这些原则对所有人都一样,没有例外。Mọi người thông qua bình chọn để chọn người phụ trách mới và xác lập nguyên tắc quản lý mới; các nguyên tắc này áp dụng như nhau cho mọi người, không có ngoại lệ.
Lựa chọn & xác lập

确立

quèlì
ĐỘNG TỪxác lập; thiết lập
Ví dụ

dàjiā tōngguò píngxuǎn xuǎn chū le xīn de fùzérén bìng quèlì le xīn de guǎnlǐ yuánzé zhè xiē yuánzé duì suǒyǒu rén dōu yíyàng méiyǒu lìwài

大家通过评选选出了新的负责人,并确立了新的管理原则;这些原则对所有人都一样,没有例外。Mọi người thông qua bình chọn để chọn người phụ trách mới và xác lập nguyên tắc quản lý mới; các nguyên tắc này áp dụng như nhau cho mọi người, không có ngoại lệ.
Lựa chọn & xác lập

相差

xiāngchà
ĐỘNG TỪchênh lệch; khác nhau một mức
Ví dụ

liǎng gè fāng’àn de chéngběn xiāngchà bù dà dàn xiàoguǒ bù tóng

两个方案的成本相差不大,但效果不同。Chi phí của hai phương án chênh nhau không nhiều nhưng hiệu quả khác nhau.
Lựa chọn & xác lập

自愿

zìyuàn
ĐỘNG TỪtự nguyện; tình nguyện
Ví dụ

hěn duō jūmín zìyuàn bāngzhù biérén

很多居民自愿帮助别人。Nhiều cư dân tự nguyện giúp đỡ người khác.
Đời sống & quan hệ cá nhân

贴近

tiējìn
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪở sát; gần với; gần gũi
Ví dụ

wǒmen zhù de dìfang hěn tiējìn shānfēng wǎnshang bǐjiào lěng

我们住的地方很贴近山峰,晚上比较冷。Nơi chúng tôi ở rất gần đỉnh núi nên buổi tối khá lạnh.
Đời sống & quan hệ cá nhân

洗漱

xǐshù
ĐỘNG TỪrửa mặt, súc miệng và vệ sinh cá nhân
Ví dụ

wǒ yí měi tiān xǐshù yǐhòu qù shàngbān

我姨每天洗漱以后去上班。Dì tôi mỗi ngày vệ sinh cá nhân xong rồi đi làm.
Đời sống & quan hệ cá nhân

心底

xīndǐ
DANH TỪđáy lòng; trong thâm tâm
Ví dụ

tā xīndǐ yìzhí jìde yuánxiān bāngzhù guo zìjǐ de rén

他心底一直记得原先帮助过自己的人。Trong thâm tâm, anh ấy vẫn luôn nhớ những người trước kia từng giúp mình.
Đời sống & quan hệ cá nhân

姨

yí
DANH TỪdì; bác/dì bên ngoại; cô/dì (cách gọi phụ nữ lớn tuổi thân quen)
Ví dụ

wǒ yí měi tiān xǐshù yǐhòu qù shàngbān

我姨每天洗漱以后去上班。Dì tôi mỗi ngày vệ sinh cá nhân xong rồi đi làm.
Đời sống & quan hệ cá nhân

原先

yuánxiān
DANH TỪban đầu; trước kia; vốn dĩ
Ví dụ

tā xīndǐ yìzhí jìde yuánxiān bāngzhù guo zìjǐ de rén

他心底一直记得原先帮助过自己的人。Trong thâm tâm, anh ấy vẫn luôn nhớ những người trước kia từng giúp mình.