字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 15

用概率、进度、期限和时间节点说明计划怎样推进Xác suất, tiến độ & mốc thời gian: 概率、进度、期限

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Đo lường & số lượng

概率

gàilǜ
DANH TỪxác suất; khả năng theo xác suất
Ví dụ

zhè gè jiéguǒ chūxiàn de gàilǜ bù gāo

这个结果出现的概率不高。Xác suất xuất hiện kết quả này không cao.
Đo lường & số lượng

密度

mìdù
DANH TỪmật độ
Ví dụ

rénkǒu mìdù yuè gāo jiāotōng de yālì wǎngwǎng yuè dà

人口密度越高,交通的压力往往越大。Mật độ dân số càng cao thì áp lực giao thông thường càng lớn.
Đo lường & số lượng

名额

míng’é
DANH TỪchỉ tiêu/số suất được phân bổ; suất
Ví dụ

zhè cì péixùn zhǐyǒu sān shí gè míng’é bàomíng biǎo de shùmù yǐjīng chāoguò yī bǎi

这次培训只有三十个名额,报名表的数目已经超过一百。Đợt đào tạo này chỉ có 30 suất, số phiếu đăng ký đã vượt 100.
Đo lường & số lượng

数目

shùmù
DANH TỪsố lượng; con số
Ví dụ

zhè cì péixùn zhǐyǒu sān shí gè míng’é bàomíng biǎo de shùmù yǐjīng chāoguò yī bǎi

这次培训只有三十个名额,报名表的数目已经超过一百。Đợt đào tạo này chỉ có 30 suất, số phiếu đăng ký đã vượt 100.
Đo lường & số lượng

寿命

shòumìng
DANH TỪtuổi thọ; thời gian sử dụng
Ví dụ

zhè zhǒng jīqì de shòumìng tōngcháng yǒu shí nián

这种机器的寿命通常有十年。Tuổi thọ của loại máy này thường là mười năm.
Lập lịch & tiến độ

定时

dìngshí
ĐỘNG TỪ · DANH TỪhẹn giờ; định giờ; theo giờ cố định
Ví dụ

shèbèi kěyǐ dìngshí jiǎnchá liǎng cì jiǎnchá jiàngé liǎng gè xiǎoshí

设备可以定时检查,两次检查间隔两个小时。Thiết bị có thể được kiểm tra theo giờ cố định; hai lần kiểm tra cách nhau hai tiếng.
Lập lịch & tiến độ

间隔

jiàngé
DANH TỪ · ĐỘNG TỪkhoảng cách; khoảng ngắt; cách nhau
Ví dụ

shèbèi kěyǐ dìngshí jiǎnchá liǎng cì jiǎnchá jiàngé liǎng gè xiǎoshí

设备可以定时检查,两次检查间隔两个小时。Thiết bị có thể được kiểm tra theo giờ cố định; hai lần kiểm tra cách nhau hai tiếng.
Lập lịch & tiến độ

进度

jìndù
DANH TỪtiến độ
Ví dụ

xiàngmù jìndù yǐjīng luòhòu bìxū zài qīxiàn nèi wánchéng

项目进度已经落后,必须在期限内完成。Tiến độ dự án đã chậm, phải hoàn thành trong thời hạn.
Lập lịch & tiến độ

期限

qīxiàn
DANH TỪthời hạn; kỳ hạn
Ví dụ

xiàngmù jìndù yǐjīng luòhòu bìxū zài qīxiàn nèi wánchéng

项目进度已经落后,必须在期限内完成。Tiến độ dự án đã chậm, phải hoàn thành trong thời hạn.
Lập lịch & tiến độ

片刻

piànkè
DANH TỪchốc lát; khoảnh khắc ngắn
Ví dụ

tāmen rìyè gōngzuò zhǐ xiūxi le piànkè

他们日夜工作,只休息了片刻。Họ làm việc ngày đêm, chỉ nghỉ được chốc lát.
Giai đoạn & mốc thời gian

前期

qiánqī
DANH TỪgiai đoạn đầu; thời kỳ đầu
Ví dụ

xiàngmù qiánqī yào zuò hǎo zhǔnbèi rìhòu tiáozhěng qǐlái cái bù huì tài nán

项目前期要做好准备,日后调整起来才不会太难。Giai đoạn đầu của dự án cần chuẩn bị kỹ thì sau này việc điều chỉnh mới không quá khó.
Giai đoạn & mốc thời gian

日后

rìhòu
DANH TỪsau này; về sau
Ví dụ

xiàngmù qiánqī yào zuò hǎo zhǔnbèi rìhòu tiáozhěng qǐlái cái bù huì tài nán

项目前期要做好准备,日后调整起来才不会太难。Giai đoạn đầu của dự án cần chuẩn bị kỹ thì sau này việc điều chỉnh mới không quá khó.
Giai đoạn & mốc thời gian

日前

rìqián
DANH TỪmấy hôm trước; gần đây (trước hiện tại)
Ví dụ

rìqián gōngsī gōngbù le xīn de ānpái

日前公司公布了新的安排。Mấy hôm trước công ty đã công bố sắp xếp mới.
Giai đoạn & mốc thời gian

日夜

rìyè
DANH TỪngày đêm; suốt ngày đêm
Ví dụ

tāmen rìyè gōngzuò zhǐ xiūxi le piànkè

他们日夜工作,只休息了片刻。Họ làm việc ngày đêm, chỉ nghỉ được chốc lát.
Giai đoạn & mốc thời gian

往后

wǎnghòu
DANH TỪvề sau; từ nay về sau
Ví dụ

jīnglì le zhè xiē suìyuè wǒmen gèng dǒngde zhēnxī wǎnghòu de shíguāng

经历了这些岁月,我们更懂得珍惜往后的时光。Trải qua những năm tháng ấy, chúng ta càng biết trân trọng quãng thời gian về sau.
Tuổi đời & thời gian trải nghiệm

青春期

qīngchūnqī
DANH TỪtuổi dậy thì
Ví dụ

qīngchūnqī shì shēntǐ hé xīnlǐ biànhuà hěn míngxiǎn de yī duàn shíguāng

青春期是身体和心理变化很明显的一段时光。Tuổi dậy thì là một quãng thời gian có thay đổi rõ rệt về cơ thể và tâm lý.
Tuổi đời & thời gian trải nghiệm

时光

shíguāng
DANH TỪthời gian; quãng thời gian
Ví dụ

qīngchūnqī shì shēntǐ hé xīnlǐ biànhuà hěn míngxiǎn de yī duàn shíguāng

青春期是身体和心理变化很明显的一段时光。Tuổi dậy thì là một quãng thời gian có thay đổi rõ rệt về cơ thể và tâm lý.
Ví dụ

jīnglì le zhè xiē suìyuè wǒmen gèng dǒngde zhēnxī wǎnghòu de shíguāng

经历了这些岁月,我们更懂得珍惜往后的时光。Trải qua những năm tháng ấy, chúng ta càng biết trân trọng quãng thời gian về sau.
Tuổi đời & thời gian trải nghiệm

岁数

suìshu
DANH TỪtuổi; số tuổi
Ví dụ

wǒ yéye de suìshu yǐjīng bā shí le

我爷爷的岁数已经八十了。Ông tôi đã tám mươi tuổi.
Tuổi đời & thời gian trải nghiệm

岁月

suìyuè
DANH TỪnăm tháng; tháng năm
Ví dụ

jīnglì le zhè xiē suìyuè wǒmen gèng dǒngde zhēnxī wǎnghòu de shíguāng

经历了这些岁月,我们更懂得珍惜往后的时光。Trải qua những năm tháng ấy, chúng ta càng biết trân trọng quãng thời gian về sau.
Tuổi đời & thời gian trải nghiệm

月光

yuèguāng
DANH TỪánh trăng
Ví dụ

yuèguāng hěn měi dàjiā zhōngyú ānjìng xiàlái

月光很美,大家终于安静下来。Ánh trăng rất đẹp, mọi người cuối cùng cũng yên tĩnh lại.