字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 15

比较比重和占比,并按周期、频率和时间节点解读变化Tỷ trọng, chu kỳ & chỉ số đo lường: 比重、占比、周期

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Tỷ lệ & mức thay đổi

比重

bǐzhòng
DANH TỪtỷ trọng; phần chiếm trong tổng thể
Ví dụ

dāngjīn dūshì lǐ fúwù hángyè zài jīngjì zhōng de bǐzhòng búduàn shàngshēng

当今都市里,服务行业在经济中的比重不断上升。Ở các đô thị ngày nay, tỷ trọng ngành dịch vụ trong nền kinh tế không ngừng tăng.
Tỷ lệ & mức thay đổi

幅度

fúdù
DANH TỪbiên độ; mức độ thay đổi
Ví dụ

zhè gè xiàngmù de zhīchū zhànbǐ xiàjiàng le biànhuà fúdù bù suàn dà

这个项目的支出占比下降了,变化幅度不算大。Tỷ lệ chi của dự án đã giảm, biên độ thay đổi không lớn.
Tỷ lệ & mức thay đổi

频率

pínlǜ
DANH TỪtần suất; tần số
Ví dụ

wǒmen yào àn gùdìng zhōuqī jìlù kōngqì shīdù hé shèbèi yùnxíng pínlǜ

我们要按固定周期记录空气湿度和设备运行频率。Chúng tôi cần ghi lại độ ẩm không khí và tần suất vận hành thiết bị theo chu kỳ cố định.
Tỷ lệ & mức thay đổi

湿度

shīdù
DANH TỪđộ ẩm
Ví dụ

wǒmen yào àn gùdìng zhōuqī jìlù kōngqì shīdù hé shèbèi yùnxíng pínlǜ

我们要按固定周期记录空气湿度和设备运行频率。Chúng tôi cần ghi lại độ ẩm không khí và tần suất vận hành thiết bị theo chu kỳ cố định.
Tỷ lệ & mức thay đổi

占比

zhànbǐ
DANH TỪtỷ lệ chiếm; phần trăm chiếm
Ví dụ

zhè gè xiàngmù de zhīchū zhànbǐ xiàjiàng le biànhuà fúdù bù suàn dà

这个项目的支出占比下降了,变化幅度不算大。Tỷ lệ chi của dự án đã giảm, biên độ thay đổi không lớn.
Mốc & chu kỳ

后期

hòuqī
DANH TỪgiai đoạn sau; thời kỳ cuối
Ví dụ

jiézhì zhè gè yuè zhōngxún dì yī gè jiēduàn yǐjīng jiéshù hòuqī gōngzuò jiāng zài niánzhōng qián wánchéng

截至这个月中旬,第一个阶段已经结束,后期工作将在年终前完成。Tính đến trung tuần tháng này, giai đoạn đầu đã kết thúc; công việc giai đoạn sau sẽ hoàn thành trước cuối năm.
Mốc & chu kỳ

截至

jiézhì
ĐỘNG TỪtính đến; đến thời điểm
Ví dụ

jiézhì zhè gè yuè zhōngxún dì yī gè jiēduàn yǐjīng jiéshù hòuqī gōngzuò jiāng zài niánzhōng qián wánchéng

截至这个月中旬,第一个阶段已经结束,后期工作将在年终前完成。Tính đến trung tuần tháng này, giai đoạn đầu đã kết thúc; công việc giai đoạn sau sẽ hoàn thành trước cuối năm.
Mốc & chu kỳ

年终

niánzhōng
DANH TỪcuối năm
Ví dụ

jiézhì zhè gè yuè zhōngxún dì yī gè jiēduàn yǐjīng jiéshù hòuqī gōngzuò jiāng zài niánzhōng qián wánchéng

截至这个月中旬,第一个阶段已经结束,后期工作将在年终前完成。Tính đến trung tuần tháng này, giai đoạn đầu đã kết thúc; công việc giai đoạn sau sẽ hoàn thành trước cuối năm.
Mốc & chu kỳ

中旬

zhōngxún
DANH TỪtrung tuần; khoảng mười ngày giữa tháng
Ví dụ

jiézhì zhè gè yuè zhōngxún dì yī gè jiēduàn yǐjīng jiéshù hòuqī gōngzuò jiāng zài niánzhōng qián wánchéng

截至这个月中旬,第一个阶段已经结束,后期工作将在年终前完成。Tính đến trung tuần tháng này, giai đoạn đầu đã kết thúc; công việc giai đoạn sau sẽ hoàn thành trước cuối năm.
Mốc & chu kỳ

周期

zhōuqī
DANH TỪchu kỳ
Ví dụ

wǒmen yào àn gùdìng zhōuqī jìlù kōngqì shīdù hé shèbèi yùnxíng pínlǜ

我们要按固定周期记录空气湿度和设备运行频率。Chúng tôi cần ghi lại độ ẩm không khí và tần suất vận hành thiết bị theo chu kỳ cố định.
Xã hội & đánh giá

当今

dāngjīn
DANH TỪngày nay; hiện nay
Ví dụ

dāngjīn dūshì lǐ fúwù hángyè zài jīngjì zhōng de bǐzhòng búduàn shàngshēng

当今都市里,服务行业在经济中的比重不断上升。Ở các đô thị ngày nay, tỷ trọng ngành dịch vụ trong nền kinh tế không ngừng tăng.
Xã hội & đánh giá

典礼

diǎnlǐ
DANH TỪnghi lễ; buổi lễ long trọng
Ví dụ

diǎnlǐ kāishǐ qián gōngmín dàibiǎo dōu dào le zhèlǐ

典礼开始前,公民代表都到了这里。Trước khi buổi lễ bắt đầu, các đại diện công dân đều đã đến đây.
Xã hội & đánh giá

都市

dūshì
DANH TỪđô thị; thành phố lớn
Ví dụ

dāngjīn dūshì lǐ fúwù hángyè zài jīngjì zhōng de bǐzhòng búduàn shàngshēng

当今都市里,服务行业在经济中的比重不断上升。Ở các đô thị ngày nay, tỷ trọng ngành dịch vụ trong nền kinh tế không ngừng tăng.
Xã hội & đánh giá

公民

gōngmín
DANH TỪcông dân
Ví dụ

diǎnlǐ kāishǐ qián gōngmín dàibiǎo dōu dào le zhèlǐ

典礼开始前,公民代表都到了这里。Trước khi buổi lễ bắt đầu, các đại diện công dân đều đã đến đây.
Xã hội & đánh giá

性价比

xìngjiàbǐ
DANH TỪmức đáng tiền; tương quan chất lượng/giá
Ví dụ

zhè zhǒng tángguǒ jiàgé bù gāo xìngjiàbǐ búcuò háizi men hěn xǐhuan

这种糖果价格不高,性价比不错,孩子们很喜欢。Loại kẹo này giá không cao, khá đáng tiền nên trẻ con rất thích.
Vật thể & lợi ích

胶水

jiāoshuǐ
DANH TỪkeo dán
Ví dụ

yòng jiāoshuǐ bǎ zhuāngshì zhān zài xiùzi shàng

用胶水把装饰粘在袖子上。Dùng keo dán đồ trang trí lên tay áo.
Vật thể & lợi ích

糖果

tángguǒ
DANH TỪkẹo; bánh kẹo
Ví dụ

zhè zhǒng tángguǒ jiàgé bù gāo xìngjiàbǐ búcuò háizi men hěn xǐhuan

这种糖果价格不高,性价比不错,孩子们很喜欢。Loại kẹo này giá không cao, khá đáng tiền nên trẻ con rất thích.
Vật thể & lợi ích

袖子

xiùzi
DANH TỪtay áo
Ví dụ

yòng jiāoshuǐ bǎ zhuāngshì zhān zài xiùzi shàng

用胶水把装饰粘在袖子上。Dùng keo dán đồ trang trí lên tay áo.
Vật thể & lợi ích

益处

yìchù
DANH TỪlợi ích; điều có ích
Ví dụ

chángqī yùndòng duì shēntǐ yǒu hěn duō yìchù

长期运动对身体有很多益处。Vận động lâu dài có nhiều lợi ích cho cơ thể.
Vật thể & lợi ích

月球

yuèqiú
DANH TỪMặt Trăng
Ví dụ

yuèqiú biǎomiàn de wēndù biànhuà fēicháng dà

月球表面的温度变化非常大。Nhiệt độ trên bề mặt Mặt Trăng thay đổi rất lớn.