字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 15

从实质、等级和状态特征准确描述人、事物与场景Đặc tính, mức độ & trạng thái: 实质、等级、鲜明

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Cấp độ & bản chất

初等

chūděng
TÍNH TỪsơ cấp; bậc thấp ban đầu
Ví dụ

kèchéng fēnwéi bù tóng děngjí chūděng kèchéng de yāoqiú bǐjiào jīchǔ

课程分为不同等级,初等课程的要求比较基础。Khóa học được chia thành nhiều cấp; yêu cầu của khóa sơ cấp tương đối cơ bản.
Cấp độ & bản chất

等级

děngjí
DANH TỪcấp bậc; mức; hạng
Ví dụ

kèchéng fēnwéi bù tóng děngjí chūděng kèchéng de yāoqiú bǐjiào jīchǔ

课程分为不同等级,初等课程的要求比较基础。Khóa học được chia thành nhiều cấp; yêu cầu của khóa sơ cấp tương đối cơ bản.
Cấp độ & bản chất

符号

fúhào
DANH TỪký hiệu; biểu tượng
Ví dụ

zhè gè fúhào dàibiǎo gùtǐ zhuàngtài

这个符号代表固体状态。Ký hiệu này đại diện cho trạng thái rắn.
Cấp độ & bản chất

固体

gùtǐ
DANH TỪchất rắn; thể rắn
Ví dụ

zhè gè fúhào dàibiǎo gùtǐ zhuàngtài

这个符号代表固体状态。Ký hiệu này đại diện cho trạng thái rắn.
Cấp độ & bản chất

实质

shízhì
DANH TỪthực chất; bản chất
Ví dụ

pànduàn wèntí bù néng zhǐ kàn biǎomiàn yào kàn shízhì

判断问题不能只看表面,要看实质。Phán đoán vấn đề không thể chỉ nhìn bề mặt mà phải nhìn bản chất.
Cảm nhận & đặc trưng

动听

dòngtīng
TÍNH TỪêm tai; dễ nghe; hay (âm thanh)
Ví dụ

zhè shǒu guógē hěn dòngtīng

这首国歌很动听。Bài quốc ca này nghe rất hay.
Cảm nhận & đặc trưng

景象

jǐngxiàng
DANH TỪcảnh tượng; quang cảnh
Ví dụ

xià yǔ yǐhòu de jǐngxiàng hěn měi huā de yánsè yě géwài xiānyàn

下雨以后的景象很美,花的颜色也格外鲜艳。Quang cảnh sau mưa rất đẹp, màu hoa cũng đặc biệt rực rỡ.
Cảm nhận & đặc trưng

鲜明

xiānmíng
TÍNH TỪrõ nét; nổi bật; rành mạch
Ví dụ

liǎng gè rén guānxì qīnmì shuōhuà fāngshì què yǒu xiānmíng chābié

两个人关系亲密,说话方式却有鲜明差别。Hai người có quan hệ thân mật nhưng cách nói chuyện lại khác nhau rõ nét.
Cảm nhận & đặc trưng

鲜艳

xiānyàn
TÍNH TỪtươi sáng; rực rỡ (màu sắc)
Ví dụ

xià yǔ yǐhòu de jǐngxiàng hěn měi huā de yánsè yě géwài xiānyàn

下雨以后的景象很美,花的颜色也格外鲜艳。Quang cảnh sau mưa rất đẹp, màu hoa cũng đặc biệt rực rỡ.
Cảm nhận & đặc trưng

笑容

xiàoróng
DANH TỪnụ cười; nét cười
Ví dụ

tā liǎn shàng yìzhí dài zhe xiàoróng

她脸上一直带着笑容。Trên gương mặt cô ấy luôn có nụ cười.
Thái độ & quan hệ

急切

jíqiè
TÍNH TỪnóng lòng; cấp thiết
Ví dụ

tā jíqiè de xúnzhǎo jièzhi biǎoqíng hěn jǐnzhāng

他急切地寻找戒指,表情很紧张。Anh ấy nóng lòng tìm chiếc nhẫn, biểu cảm rất căng thẳng.
Thái độ & quan hệ

亲密

qīnmì
TÍNH TỪthân mật; gần gũi
Ví dụ

liǎng gè rén guānxì qīnmì shuōhuà fāngshì què yǒu xiānmíng chābié

两个人关系亲密,说话方式却有鲜明差别。Hai người có quan hệ thân mật nhưng cách nói chuyện lại khác nhau rõ nét.
Thái độ & quan hệ

协调

xiétiáo
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪhài hòa; phối hợp, điều phối
Ví dụ

zhè liǎng zhǒng yánsè hěn xiétiáo

这两种颜色很协调。Hai màu này rất hài hòa.
Thái độ & quan hệ

严厉

yánlì
TÍNH TỪnghiêm khắc; gay gắt
Ví dụ

lǎoshī duì xuéshēng hěn yánlì dàn bù shì gùyì wéinán tāmen

老师对学生很严厉,但不是故意为难他们。Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh nhưng không cố ý làm khó họ.
Thái độ & quan hệ

以往

yǐwǎng
DANH TỪtrước đây; từ trước tới nay
Ví dụ

yǐwǎng tā ǒu’ěr mǎi cǎipiào dàn cóng bù kào cǎipiào huòdé shōurù

以往他偶尔买彩票,但从不靠彩票获得收入。Trước đây anh ấy thỉnh thoảng mua vé số nhưng chưa bao giờ dựa vào xổ số để kiếm thu nhập.
Đồ vật, cơ thể & văn hóa

彩票

cǎipiào
DANH TỪvé số; xổ số
Ví dụ

yǐwǎng tā ǒu’ěr mǎi cǎipiào dàn cóng bù kào cǎipiào huòdé shōurù

以往他偶尔买彩票,但从不靠彩票获得收入。Trước đây anh ấy thỉnh thoảng mua vé số nhưng chưa bao giờ dựa vào xổ số để kiếm thu nhập.
Đồ vật, cơ thể & văn hóa

国歌

guógē
DANH TỪquốc ca
Ví dụ

zhè shǒu guógē hěn dòngtīng

这首国歌很动听。Bài quốc ca này nghe rất hay.
Đồ vật, cơ thể & văn hóa

戒指

jièzhi
DANH TỪnhẫn
Ví dụ

tā jíqiè de xúnzhǎo jièzhi biǎoqíng hěn jǐnzhāng

他急切地寻找戒指,表情很紧张。Anh ấy nóng lòng tìm chiếc nhẫn, biểu cảm rất căng thẳng.
Đồ vật, cơ thể & văn hóa

嗓子

sǎngzi
DANH TỪcổ họng; giọng/cổ họng
Ví dụ

sǎngzi bù shūfu shí búyào shuōhuà tài duō

嗓子不舒服时不要说话太多。Khi cổ họng khó chịu thì đừng nói quá nhiều.
Đồ vật, cơ thể & văn hóa

胸

xiōng
DANH TỪngực
Ví dụ

tā de xiōng kǒu yǒudiǎnr téng

他的胸口有点儿疼。Anh ấy hơi đau ở ngực.