初等
chūděngkèchéng fēnwéi bù tóng děngjí chūděng kèchéng de yāoqiú bǐjiào jīchǔ
课程分为不同等级,初等课程的要求比较基础。Khóa học được chia thành nhiều cấp; yêu cầu của khóa sơ cấp tương đối cơ bản.kèchéng fēnwéi bù tóng děngjí chūděng kèchéng de yāoqiú bǐjiào jīchǔ
课程分为不同等级,初等课程的要求比较基础。Khóa học được chia thành nhiều cấp; yêu cầu của khóa sơ cấp tương đối cơ bản.kèchéng fēnwéi bù tóng děngjí chūděng kèchéng de yāoqiú bǐjiào jīchǔ
课程分为不同等级,初等课程的要求比较基础。Khóa học được chia thành nhiều cấp; yêu cầu của khóa sơ cấp tương đối cơ bản.zhè gè fúhào dàibiǎo gùtǐ zhuàngtài
这个符号代表固体状态。Ký hiệu này đại diện cho trạng thái rắn.zhè gè fúhào dàibiǎo gùtǐ zhuàngtài
这个符号代表固体状态。Ký hiệu này đại diện cho trạng thái rắn.pànduàn wèntí bù néng zhǐ kàn biǎomiàn yào kàn shízhì
判断问题不能只看表面,要看实质。Phán đoán vấn đề không thể chỉ nhìn bề mặt mà phải nhìn bản chất.zhè shǒu guógē hěn dòngtīng
这首国歌很动听。Bài quốc ca này nghe rất hay.xià yǔ yǐhòu de jǐngxiàng hěn měi huā de yánsè yě géwài xiānyàn
下雨以后的景象很美,花的颜色也格外鲜艳。Quang cảnh sau mưa rất đẹp, màu hoa cũng đặc biệt rực rỡ.liǎng gè rén guānxì qīnmì shuōhuà fāngshì què yǒu xiānmíng chābié
两个人关系亲密,说话方式却有鲜明差别。Hai người có quan hệ thân mật nhưng cách nói chuyện lại khác nhau rõ nét.xià yǔ yǐhòu de jǐngxiàng hěn měi huā de yánsè yě géwài xiānyàn
下雨以后的景象很美,花的颜色也格外鲜艳。Quang cảnh sau mưa rất đẹp, màu hoa cũng đặc biệt rực rỡ.tā liǎn shàng yìzhí dài zhe xiàoróng
她脸上一直带着笑容。Trên gương mặt cô ấy luôn có nụ cười.tā jíqiè de xúnzhǎo jièzhi biǎoqíng hěn jǐnzhāng
他急切地寻找戒指,表情很紧张。Anh ấy nóng lòng tìm chiếc nhẫn, biểu cảm rất căng thẳng.liǎng gè rén guānxì qīnmì shuōhuà fāngshì què yǒu xiānmíng chābié
两个人关系亲密,说话方式却有鲜明差别。Hai người có quan hệ thân mật nhưng cách nói chuyện lại khác nhau rõ nét.zhè liǎng zhǒng yánsè hěn xiétiáo
这两种颜色很协调。Hai màu này rất hài hòa.lǎoshī duì xuéshēng hěn yánlì dàn bù shì gùyì wéinán tāmen
老师对学生很严厉,但不是故意为难他们。Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh nhưng không cố ý làm khó họ.yǐwǎng tā ǒu’ěr mǎi cǎipiào dàn cóng bù kào cǎipiào huòdé shōurù
以往他偶尔买彩票,但从不靠彩票获得收入。Trước đây anh ấy thỉnh thoảng mua vé số nhưng chưa bao giờ dựa vào xổ số để kiếm thu nhập.yǐwǎng tā ǒu’ěr mǎi cǎipiào dàn cóng bù kào cǎipiào huòdé shōurù
以往他偶尔买彩票,但从不靠彩票获得收入。Trước đây anh ấy thỉnh thoảng mua vé số nhưng chưa bao giờ dựa vào xổ số để kiếm thu nhập.zhè shǒu guógē hěn dòngtīng
这首国歌很动听。Bài quốc ca này nghe rất hay.tā jíqiè de xúnzhǎo jièzhi biǎoqíng hěn jǐnzhāng
他急切地寻找戒指,表情很紧张。Anh ấy nóng lòng tìm chiếc nhẫn, biểu cảm rất căng thẳng.sǎngzi bù shūfu shí búyào shuōhuà tài duō
嗓子不舒服时不要说话太多。Khi cổ họng khó chịu thì đừng nói quá nhiều.tā de xiōng kǒu yǒudiǎnr téng
他的胸口有点儿疼。Anh ấy hơi đau ở ngực.