字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 15

从初步判断和起点出发,用形态与程度表达完成第十五章综合输出Hình thái, mức độ & checkpoint Chương 15: 形态、初步、起点

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Khởi đầu & hình thái

初步

chūbù
TÍNH TỪsơ bộ; bước đầu
Ví dụ

diàochá zhǐ dédào chūbù jiélùn yào cóng zhè gè qǐdiǎn jìxù fēnxī

调查只得到初步结论,要从这个起点继续分析。Cuộc điều tra mới chỉ có kết luận sơ bộ; cần tiếp tục phân tích từ điểm xuất phát này.
Khởi đầu & hình thái

起点

qǐdiǎn
DANH TỪđiểm xuất phát; điểm khởi đầu
Ví dụ

diàochá zhǐ dédào chūbù jiélùn yào cóng zhè gè qǐdiǎn jìxù fēnxī

调查只得到初步结论,要从这个起点继续分析。Cuộc điều tra mới chỉ có kết luận sơ bộ; cần tiếp tục phân tích từ điểm xuất phát này.
Khởi đầu & hình thái

显

xiǎn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪhiện rõ; lộ ra; trông có vẻ
Ví dụ

tā de miànbù biǎoqíng xiǎn de hěn lèi

他的面部表情显得很累。Nét mặt của anh ấy trông rất mệt.
Khởi đầu & hình thái

形态

xíngtài
DANH TỪhình thái; dạng thức
Ví dụ

yánhǎi chéngshì de fāzhǎn xíngtài bù wánquán yíyàng

沿海城市的发展形态不完全一样。Hình thái phát triển của các thành phố ven biển không hoàn toàn giống nhau.
Khởi đầu & hình thái

中等

zhōngděng
TÍNH TỪtrung bình; bậc trung
Ví dụ

zhè gè cèshì de nándù shǔyú zhōngděng shuǐpíng wánchéng shíjiān dàyuē sì shí fēnzhōng

这个测试的难度属于中等水平,完成时间大约四十分钟。Độ khó của bài kiểm tra này ở mức trung bình, thời gian hoàn thành khoảng 40 phút.
Điều kiện & động lực

动力

dònglì
DANH TỪđộng lực; sức thúc đẩy
Ví dụ

míngquè de mùbiāo huì gěi tuánduì dònglì

明确的目标会给团队动力。Mục tiêu rõ ràng sẽ tạo động lực cho đội nhóm.
Điều kiện & động lực

恶劣

èliè
TÍNH TỪkhắc nghiệt; tồi tệ
Ví dụ

èliè tiānqì huì zàochéng qìwēn jùliè biànhuà

恶劣天气会造成气温剧烈变化。Thời tiết khắc nghiệt có thể khiến nhiệt độ biến động dữ dội.
Điều kiện & động lực

剧烈

jùliè
TÍNH TỪdữ dội; kịch liệt
Ví dụ

èliè tiānqì huì zàochéng qìwēn jùliè biànhuà

恶劣天气会造成气温剧烈变化。Thời tiết khắc nghiệt có thể khiến nhiệt độ biến động dữ dội.
Điều kiện & động lực

沿海

yánhǎi
DANH TỪven biển; vùng duyên hải
Ví dụ

yánhǎi chéngshì de fāzhǎn xíngtài bù wánquán yíyàng

沿海城市的发展形态不完全一样。Hình thái phát triển của các thành phố ven biển không hoàn toàn giống nhau.
Điều kiện & động lực

灾

zāi
DANH TỪtai họa; thảm họa; thiên tai
Ví dụ

zhèlǐ yǐqián fāshēng guo dà zāi

这里以前发生过大灾。Nơi đây trước kia từng xảy ra một tai họa lớn.
Cơ thể & dinh dưỡng

蛋白质

dànbáizhì
DANH TỪprotein; chất đạm
Ví dụ

dànbáizhì yǒuzhùyú wéichí jīròu hé gǔtou jiànkāng

蛋白质有助于维持肌肉和骨头健康。Protein giúp duy trì sức khỏe của cơ bắp và xương.
Cơ thể & dinh dưỡng

骨头

gǔtou
DANH TỪxương
Ví dụ

dànbáizhì yǒuzhùyú wéichí jīròu hé gǔtou jiànkāng

蛋白质有助于维持肌肉和骨头健康。Protein giúp duy trì sức khỏe của cơ bắp và xương.
Cơ thể & dinh dưỡng

酱油

jiàngyóu
DANH TỪnước tương; xì dầu
Ví dụ

zuò cài shí jiā yī diǎn jiàngyóu jiù gòu le

做菜时加一点酱油就够了。Khi nấu ăn, thêm một ít nước tương là đủ.
Cơ thể & dinh dưỡng

面部

miànbù
DANH TỪvùng mặt; khuôn mặt
Ví dụ

tā de miànbù biǎoqíng xiǎn de hěn lèi

他的面部表情显得很累。Nét mặt của anh ấy trông rất mệt.
Cơ thể & dinh dưỡng

小麦

xiǎomài
DANH TỪlúa mì
Ví dụ

xiǎomài kěyǐ zuò miànbāo

小麦可以做面包。Lúa mì có thể dùng làm bánh mì.
Văn hóa, con người & cảm nhận

感想

gǎnxiǎng
DANH TỪcảm tưởng; suy nghĩ/cảm nhận sau trải nghiệm
Ví dụ

dú wán zhè piān sǎnwén yǐhòu qǐng xiě xià zìjǐ de gǎnxiǎng

读完这篇散文以后,请写下自己的感想。Sau khi đọc xong bài tản văn này, hãy viết cảm tưởng của mình.
Văn hóa, con người & cảm nhận

母

mǔ
TÍNH TỪmẹ; giống cái; mẹ-/gốc- (làm định ngữ trong từ ghép như 母公司)
Ví dụ

mǔ gōngsī juédìng tiáozhěng yèwù

母公司决定调整业务。Công ty mẹ quyết định điều chỉnh hoạt động kinh doanh.
Văn hóa, con người & cảm nhận

偶像

ǒuxiàng
DANH TỪthần tượng
Ví dụ

zhè wèi yǎnyuán shì hěn duō shào’ér guānzhòng de ǒuxiàng

这位演员是很多少儿观众的偶像。Diễn viên này là thần tượng của nhiều khán giả nhỏ tuổi.
Văn hóa, con người & cảm nhận

散文

sǎnwén
DANH TỪtản văn
Ví dụ

dú wán zhè piān sǎnwén yǐhòu qǐng xiě xià zìjǐ de gǎnxiǎng

读完这篇散文以后,请写下自己的感想。Sau khi đọc xong bài tản văn này, hãy viết cảm tưởng của mình.
Văn hóa, con người & cảm nhận

少儿

shào’ér
DANH TỪthiếu nhi; trẻ em
Ví dụ

zhè wèi yǎnyuán shì hěn duō shào’ér guānzhòng de ǒuxiàng

这位演员是很多少儿观众的偶像。Diễn viên này là thần tượng của nhiều khán giả nhỏ tuổi.