字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 16

面对焦虑和不安,先分清担忧,再用恰当而适度的方法处理Lo âu & điều tiết đánh giá: 焦虑、不安、担忧

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Lo âu & phiền muộn

不安

bù’ān
TÍNH TỪbất an; không yên lòng
Ví dụ

tā yìzhí wèi zhè jiàn shì fāchóu xīnlǐ hěn bù’ān

他一直为这件事发愁,心里很不安。Anh ấy cứ lo buồn vì chuyện này, trong lòng rất bất an.
Lo âu & phiền muộn

愁

chóu
ĐỘNG TỪlo buồn; phiền lòng
Ví dụ

dàjiā dānyōu tā de shēntǐ tā zìjǐ yě hěn chóu

大家担忧他的身体,他自己也很愁。Mọi người lo cho sức khỏe của anh ấy, bản thân anh ấy cũng rất phiền lòng.
Lo âu & phiền muộn

担忧

dānyōu
ĐỘNG TỪlo lắng; lo ngại
Ví dụ

dàjiā dānyōu tā de shēntǐ tā zìjǐ yě hěn chóu

大家担忧他的身体,他自己也很愁。Mọi người lo cho sức khỏe của anh ấy, bản thân anh ấy cũng rất phiền lòng.
Lo âu & phiền muộn

发愁

fāchóu
ĐỘNG TỪphát sầu; lo rầu
Ví dụ

tā yìzhí wèi zhè jiàn shì fāchóu xīnlǐ hěn bù’ān

他一直为这件事发愁,心里很不安。Anh ấy cứ lo buồn vì chuyện này, trong lòng rất bất an.
Lo âu & phiền muộn

焦虑

jiāolǜ
TÍNH TỪlo âu; bồn chồn lo lắng
Ví dụ

kǎoshì yǐqián gǎndào yìdiǎnr jiāolǜ hěn zhèngcháng

考试以前感到一点儿焦虑很正常。Cảm thấy hơi lo âu trước kỳ thi là bình thường.
Mức độ phù hợp & đánh giá

不宜

bùyí
ĐỘNG TỪkhông thích hợp; không nên
Ví dụ

tiānqì tài rè bùyí zuò jùliè yùndòng

天气太热,不宜做剧烈运动。Trời quá nóng, không thích hợp vận động mạnh.
Mức độ phù hợp & đánh giá

恰当

qiàdàng
TÍNH TỪthỏa đáng; thích hợp; đúng mực
Ví dụ

tā de chǔlǐ fāngshì hěn qiàdàng

他的处理方式很恰当。Cách xử lý của anh ấy rất thỏa đáng.
Mức độ phù hợp & đánh giá

适度

shìdù
TÍNH TỪvừa phải; có mức độ
Ví dụ

zhèlǐ qìhòu shìyí yùndòng yě yào shìdù

这里气候适宜,运动也要适度。Khí hậu ở đây thích hợp, nhưng vận động cũng cần ở mức vừa phải.
Mức độ phù hợp & đánh giá

适宜

shìyí
TÍNH TỪthích hợp; phù hợp
Ví dụ

zhèlǐ qìhòu shìyí yùndòng yě yào shìdù

这里气候适宜,运动也要适度。Khí hậu ở đây thích hợp, nhưng vận động cũng cần ở mức vừa phải.
Mức độ phù hợp & đánh giá

嫌

xián
ĐỘNG TỪchê; không ưa; cho là chưa vừa ý
Ví dụ

tā xián fángjiān tài xiǎo wǒ juéde hái kěyǐ

他嫌房间太小,我觉得还可以。Anh ấy chê căn phòng quá nhỏ, còn tôi thấy vẫn được.
Thái độ, lời giải thích & kết quả

服

fú
ĐỘNG TỪphục; chịu phục; bị thuyết phục
Ví dụ

zhè cì wǒ zhēn fú nǐ le

这次我真服你了。Lần này tôi thật sự phục bạn rồi.
Thái độ, lời giải thích & kết quả

解说

jiěshuō
ĐỘNG TỪthuyết minh; bình luận/giải thích
Ví dụ

diànshì lǐ zhèngzài jiěshuō bǐsài

电视里正在解说比赛。Trên truyền hình đang có phần bình luận trận đấu.
Thái độ, lời giải thích & kết quả

启发

qǐfā
ĐỘNG TỪgợi mở; khai sáng; truyền cảm hứng
Ví dụ

lǎoshī de jiěshì gěi le wǒ hěn dà qǐfā

老师的解释给了我很大启发。Lời giải thích của giáo viên đã gợi mở cho tôi rất nhiều.
Thái độ, lời giải thích & kết quả

痛快

tòngkuài
TÍNH TỪsảng khoái; thoải mái; thẳng thắn/dứt khoát
Ví dụ

shìqing shuō kāi yǐhòu dàjiā xīnlǐ tòngkuài duō le

事情说开以后,大家心里痛快多了。Sau khi nói rõ mọi chuyện, trong lòng mọi người thoải mái hơn nhiều.
Thái độ, lời giải thích & kết quả

圆满

yuánmǎn
TÍNH TỪviên mãn; tốt đẹp; trọn vẹn
Ví dụ

huódòng yuánmǎn jiéshù dàjiā zhōngyú fàngxīn le

活动圆满结束,大家终于放心了。Hoạt động kết thúc tốt đẹp, cuối cùng mọi người cũng yên tâm.
Cơ thể, xã hội & thay đổi

恶心

ěxin
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪbuồn nôn; ghê tởm/ghê người
Ví dụ

zhè zhǒng yào chī duō le kěnéng ràng rén ěxin

这种药吃多了可能让人恶心。Loại thuốc này uống nhiều có thể khiến người ta buồn nôn.
Cơ thể, xã hội & thay đổi

好客

hàokè
TÍNH TỪhiếu khách
Ví dụ

zhè gè dìfang de rén hěn rèqíng yě hěn hàokè

这个地方的人很热情,也很好客。Người ở nơi này rất nhiệt tình và hiếu khách.
Cơ thể, xã hội & thay đổi

解放

jiěfàng
ĐỘNG TỪgiải phóng; giải thoát
Ví dụ

xīn gōngjù bǎ dàjiā cóng chóngfù gōngzuò zhōng jiěfàng chūlái

新工具把大家从重复工作中解放出来。Công cụ mới giải phóng mọi người khỏi công việc lặp đi lặp lại.
Cơ thể, xã hội & thay đổi

配套

pèitào
ĐỘNG TỪđồng bộ; đi kèm thành bộ/tiện ích hỗ trợ
Ví dụ

xīn zhùzhái de pèitào shèshī bǐjiào qíquán

新住宅的配套设施比较齐全。Các tiện ích đồng bộ của khu nhà ở mới tương đối đầy đủ.
Cơ thể, xã hội & thay đổi

兴起

xīngqǐ
ĐỘNG TỪnổi lên; hưng khởi
Ví dụ

zhè zhǒng shēnghuó fāngshì zhèngzài niánqīng rén zhōng xīngqǐ

这种生活方式正在年轻人中兴起。Lối sống này đang nổi lên trong giới trẻ.