不安
bù’āntā yìzhí wèi zhè jiàn shì fāchóu xīnlǐ hěn bù’ān
他一直为这件事发愁,心里很不安。Anh ấy cứ lo buồn vì chuyện này, trong lòng rất bất an.tā yìzhí wèi zhè jiàn shì fāchóu xīnlǐ hěn bù’ān
他一直为这件事发愁,心里很不安。Anh ấy cứ lo buồn vì chuyện này, trong lòng rất bất an.dàjiā dānyōu tā de shēntǐ tā zìjǐ yě hěn chóu
大家担忧他的身体,他自己也很愁。Mọi người lo cho sức khỏe của anh ấy, bản thân anh ấy cũng rất phiền lòng.dàjiā dānyōu tā de shēntǐ tā zìjǐ yě hěn chóu
大家担忧他的身体,他自己也很愁。Mọi người lo cho sức khỏe của anh ấy, bản thân anh ấy cũng rất phiền lòng.tā yìzhí wèi zhè jiàn shì fāchóu xīnlǐ hěn bù’ān
他一直为这件事发愁,心里很不安。Anh ấy cứ lo buồn vì chuyện này, trong lòng rất bất an.kǎoshì yǐqián gǎndào yìdiǎnr jiāolǜ hěn zhèngcháng
考试以前感到一点儿焦虑很正常。Cảm thấy hơi lo âu trước kỳ thi là bình thường.tiānqì tài rè bùyí zuò jùliè yùndòng
天气太热,不宜做剧烈运动。Trời quá nóng, không thích hợp vận động mạnh.tā de chǔlǐ fāngshì hěn qiàdàng
他的处理方式很恰当。Cách xử lý của anh ấy rất thỏa đáng.zhèlǐ qìhòu shìyí yùndòng yě yào shìdù
这里气候适宜,运动也要适度。Khí hậu ở đây thích hợp, nhưng vận động cũng cần ở mức vừa phải.zhèlǐ qìhòu shìyí yùndòng yě yào shìdù
这里气候适宜,运动也要适度。Khí hậu ở đây thích hợp, nhưng vận động cũng cần ở mức vừa phải.tā xián fángjiān tài xiǎo wǒ juéde hái kěyǐ
他嫌房间太小,我觉得还可以。Anh ấy chê căn phòng quá nhỏ, còn tôi thấy vẫn được.zhè cì wǒ zhēn fú nǐ le
这次我真服你了。Lần này tôi thật sự phục bạn rồi.diànshì lǐ zhèngzài jiěshuō bǐsài
电视里正在解说比赛。Trên truyền hình đang có phần bình luận trận đấu.lǎoshī de jiěshì gěi le wǒ hěn dà qǐfā
老师的解释给了我很大启发。Lời giải thích của giáo viên đã gợi mở cho tôi rất nhiều.shìqing shuō kāi yǐhòu dàjiā xīnlǐ tòngkuài duō le
事情说开以后,大家心里痛快多了。Sau khi nói rõ mọi chuyện, trong lòng mọi người thoải mái hơn nhiều.huódòng yuánmǎn jiéshù dàjiā zhōngyú fàngxīn le
活动圆满结束,大家终于放心了。Hoạt động kết thúc tốt đẹp, cuối cùng mọi người cũng yên tâm.zhè zhǒng yào chī duō le kěnéng ràng rén ěxin
这种药吃多了可能让人恶心。Loại thuốc này uống nhiều có thể khiến người ta buồn nôn.zhè gè dìfang de rén hěn rèqíng yě hěn hàokè
这个地方的人很热情,也很好客。Người ở nơi này rất nhiệt tình và hiếu khách.xīn gōngjù bǎ dàjiā cóng chóngfù gōngzuò zhōng jiěfàng chūlái
新工具把大家从重复工作中解放出来。Công cụ mới giải phóng mọi người khỏi công việc lặp đi lặp lại.xīn zhùzhái de pèitào shèshī bǐjiào qíquán
新住宅的配套设施比较齐全。Các tiện ích đồng bộ của khu nhà ở mới tương đối đầy đủ.zhè zhǒng shēnghuó fāngshì zhèngzài niánqīng rén zhōng xīngqǐ
这种生活方式正在年轻人中兴起。Lối sống này đang nổi lên trong giới trẻ.