字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 16

遇到挫折也别失去激情,用恰当的激励重新激发动力Khích lệ & phục hồi tinh thần: 激励、激发、挫折

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Trở ngại, động lực & trạng thái vững vàng

挫折

cuòzhé
ĐỘNG TỪtrắc trở; thất bại/trở ngại
Ví dụ

shībài hé cuòzhé yě néng ràng rén chéngzhǎng

失败和挫折也能让人成长。Thất bại và trở ngại cũng có thể khiến con người trưởng thành.
Trở ngại, động lực & trạng thái vững vàng

激发

jīfā
ĐỘNG TỪkhơi dậy; kích thích
Ví dụ

zhè gè huódòng jīfā le xuéshēng de xìngqù

这个活动激发了学生的兴趣。Hoạt động này đã khơi dậy hứng thú của học sinh.
Trở ngại, động lực & trạng thái vững vàng

激励

jīlì
ĐỘNG TỪkhích lệ; động viên
Ví dụ

lǎoshī jīlì wǒ jìxù nǔlì

老师激励我继续努力。Giáo viên khích lệ tôi tiếp tục cố gắng.
Trở ngại, động lực & trạng thái vững vàng

激情

jīqíng
DANH TỪnhiệt huyết; đam mê mãnh liệt
Ví dụ

tā duì gōngzuò yìzhí chōngmǎn jīqíng

他对工作一直充满激情。Anh ấy luôn tràn đầy nhiệt huyết với công việc.
Trở ngại, động lực & trạng thái vững vàng

踏实

tāshi
TÍNH TỪvững dạ; yên tâm; chắc chắn/thực tế
Ví dụ

zhǔnbèi chōngfèn yǐhòu wǒ xīnlǐ tāshi duō le

准备充分以后,我心里踏实多了。Sau khi chuẩn bị đầy đủ, tôi thấy yên tâm vững dạ hơn nhiều.
Hứng thú, giải tỏa & phản ứng cơ thể

枯燥

kūzào
TÍNH TỪkhô khan; tẻ nhạt
Ví dụ

chóngfù zuò tóng yī jiàn shì hěn kūzào

重复做同一件事很枯燥。Lặp đi lặp lại cùng một việc rất khô khan.
Hứng thú, giải tỏa & phản ứng cơ thể

趣味

qùwèi
DANH TỪsự thú vị; hứng thú
Ví dụ

zhè gè shèjì zēngjiā le huódòng de qùwèi

这个设计增加了活动的趣味。Thiết kế này làm hoạt động thú vị hơn.
Hứng thú, giải tỏa & phản ứng cơ thể

释放

shìfàng
ĐỘNG TỪgiải phóng; thả ra; giải tỏa
Ví dụ

yùndòng kěyǐ shìfàng yālì

运动可以释放压力。Vận động có thể giải tỏa áp lực.
Hứng thú, giải tỏa & phản ứng cơ thể

胃口

wèikǒu
DANH TỪkhẩu vị; cảm giác thèm ăn
Ví dụ

tiānqì tài rè de shíhou tā wèikǒu bù hǎo

天气太热的时候,他胃口不好。Khi trời quá nóng, anh ấy ăn uống không ngon miệng.
Hứng thú, giải tỏa & phản ứng cơ thể

晕

yūn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪchoáng; chóng mặt; ngất
Ví dụ

wǒ yǒudiǎnr yūn xiǎng zuò yíhuìr

我有点儿晕,想坐一会儿。Tôi hơi chóng mặt, muốn ngồi một lát.
Tiến độ, nguyên nhân & phản ứng

截止

jiézhǐ
ĐỘNG TỪkết thúc; đến hạn; chốt tại một mốc thời gian
Ví dụ

bàomíng míngtiān jiézhǐ

报名明天截止。Việc đăng ký sẽ kết thúc vào ngày mai.
Tiến độ, nguyên nhân & phản ứng

剩余

shèngyú
ĐỘNG TỪcòn lại; phần dư
Ví dụ

shèngyú shíjiān yǐjīng bù duō le

剩余时间已经不多了。Thời gian còn lại đã không nhiều nữa.
Tiến độ, nguyên nhân & phản ứng

相应

xiāngyìng
ĐỘNG TỪtương ứng; tương ứng với
Ví dụ

chūxiàn wèntí jiù yào cǎiqǔ xiāngyìng cuòshī

出现问题就要采取相应措施。Hễ xuất hiện vấn đề thì cần áp dụng biện pháp tương ứng.
Tiến độ, nguyên nhân & phản ứng

隐藏

yǐncáng
ĐỘNG TỪche giấu; ẩn giấu
Ví dụ

tā bǎ zhēnshí xiǎngfǎ yǐncáng qǐlái

他把真实想法隐藏起来。Anh ấy che giấu suy nghĩ thật của mình.
Tiến độ, nguyên nhân & phản ứng

引发

yǐnfā
ĐỘNG TỪgây ra; dẫn phát
Ví dụ

zhè gè juédìng yǐnfā le xīn de tǎolùn

这个决定引发了新的讨论。Quyết định này đã gây ra một cuộc thảo luận mới.
Văn hóa, lựa chọn & tranh luận

古典

gǔdiǎn
TÍNH TỪcổ điển
Ví dụ

tā xǐhuan gǔdiǎn yīnyuè

她喜欢古典音乐。Cô ấy thích nhạc cổ điển.
Văn hóa, lựa chọn & tranh luận

看中

kànzhòng
ĐỘNG TỪưng ý; nhắm chọn; coi trọng
Ví dụ

gōngsī kànzhòng le tā de jīngyàn

公司看中了他的经验。Công ty đã nhắm đến kinh nghiệm của anh ấy.
Văn hóa, lựa chọn & tranh luận

战斗

zhàndòu
DANH TỪ · ĐỘNG TỪchiến đấu; trận chiến
Ví dụ

nà xiē bīng zhèngzài zhàndòu

那些兵正在战斗。Những người lính ấy đang chiến đấu.
Văn hóa, lựa chọn & tranh luận

争议

zhēngyì
ĐỘNG TỪtranh cãi; điều gây tranh luận
Ví dụ

zhè gè juédìng yǐnqǐ le hěn dà zhēngyì

这个决定引起了很大争议。Quyết định này đã gây tranh cãi lớn.
Văn hóa, lựa chọn & tranh luận

字幕

zìmù
DANH TỪphụ đề
Ví dụ

zhè bù diànyǐng yǒu Zhōngwén zìmù

这部电影有中文字幕。Bộ phim này có phụ đề tiếng Trung.