Trở ngại, động lực & trạng thái vững vàng
挫折
cuòzhéĐỘNG TỪtrắc trở; thất bại/trở ngại
Ví dụ
shībài hé cuòzhé yě néng ràng rén chéngzhǎng
失败和挫折也能让人成长。Thất bại và trở ngại cũng có thể khiến con người trưởng thành.shībài hé cuòzhé yě néng ràng rén chéngzhǎng
失败和挫折也能让人成长。Thất bại và trở ngại cũng có thể khiến con người trưởng thành.zhè gè huódòng jīfā le xuéshēng de xìngqù
这个活动激发了学生的兴趣。Hoạt động này đã khơi dậy hứng thú của học sinh.lǎoshī jīlì wǒ jìxù nǔlì
老师激励我继续努力。Giáo viên khích lệ tôi tiếp tục cố gắng.tā duì gōngzuò yìzhí chōngmǎn jīqíng
他对工作一直充满激情。Anh ấy luôn tràn đầy nhiệt huyết với công việc.zhǔnbèi chōngfèn yǐhòu wǒ xīnlǐ tāshi duō le
准备充分以后,我心里踏实多了。Sau khi chuẩn bị đầy đủ, tôi thấy yên tâm vững dạ hơn nhiều.chóngfù zuò tóng yī jiàn shì hěn kūzào
重复做同一件事很枯燥。Lặp đi lặp lại cùng một việc rất khô khan.zhè gè shèjì zēngjiā le huódòng de qùwèi
这个设计增加了活动的趣味。Thiết kế này làm hoạt động thú vị hơn.yùndòng kěyǐ shìfàng yālì
运动可以释放压力。Vận động có thể giải tỏa áp lực.tiānqì tài rè de shíhou tā wèikǒu bù hǎo
天气太热的时候,他胃口不好。Khi trời quá nóng, anh ấy ăn uống không ngon miệng.wǒ yǒudiǎnr yūn xiǎng zuò yíhuìr
我有点儿晕,想坐一会儿。Tôi hơi chóng mặt, muốn ngồi một lát.bàomíng míngtiān jiézhǐ
报名明天截止。Việc đăng ký sẽ kết thúc vào ngày mai.shèngyú shíjiān yǐjīng bù duō le
剩余时间已经不多了。Thời gian còn lại đã không nhiều nữa.chūxiàn wèntí jiù yào cǎiqǔ xiāngyìng cuòshī
出现问题就要采取相应措施。Hễ xuất hiện vấn đề thì cần áp dụng biện pháp tương ứng.tā bǎ zhēnshí xiǎngfǎ yǐncáng qǐlái
他把真实想法隐藏起来。Anh ấy che giấu suy nghĩ thật của mình.zhè gè juédìng yǐnfā le xīn de tǎolùn
这个决定引发了新的讨论。Quyết định này đã gây ra một cuộc thảo luận mới.tā xǐhuan gǔdiǎn yīnyuè
她喜欢古典音乐。Cô ấy thích nhạc cổ điển.gōngsī kànzhòng le tā de jīngyàn
公司看中了他的经验。Công ty đã nhắm đến kinh nghiệm của anh ấy.nà xiē bīng zhèngzài zhàndòu
那些兵正在战斗。Những người lính ấy đang chiến đấu.zhè gè juédìng yǐnqǐ le hěn dà zhēngyì
这个决定引起了很大争议。Quyết định này đã gây tranh cãi lớn.zhè bù diànyǐng yǒu Zhōngwén zìmù
这部电影有中文字幕。Bộ phim này có phụ đề tiếng Trung.