字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 16

发生冲突或造成损伤以后,要先确认责任,再讨论赔偿Xung đột & xử lý hậu quả: 冲突、损伤、赔偿

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Tài năng & đánh giá

才华

cáihuá
DANH TỪtài hoa; tài năng thiên phú
Ví dụ

tā hěn yǒu cáihuá yě hěn yǒu zǔzhī cáinéng

他很有才华,也很有组织才能。Anh ấy rất có tài hoa và cũng có năng lực tổ chức.
Tài năng & đánh giá

才能

cáinéng
DANH TỪnăng lực; tài năng
Ví dụ

tā hěn yǒu cáihuá yě hěn yǒu zǔzhī cáinéng

他很有才华,也很有组织才能。Anh ấy rất có tài hoa và cũng có năng lực tổ chức.
Tài năng & đánh giá

长短

chángduǎn
DANH TỪđộ dài; dài ngắn; ưu khuyết
Ví dụ

zhè liǎng tiáo lù chángduǎn bù yíyàng

这两条路长短不一样。Hai con đường này có độ dài khác nhau.
Tài năng & đánh giá

酷

kù
TÍNH TỪngầu; rất tuyệt
Ví dụ

zhè gè shèjì kàn qǐlái hěn kù

这个设计看起来很酷。Thiết kế này trông rất ngầu.
Tài năng & đánh giá

天才

tiāncái
DANH TỪthiên tài; người có tài năng đặc biệt
Ví dụ

tā cóng xiǎo jiù bèi chēngwéi tiāncái

他从小就被称为天才。Từ nhỏ anh ấy đã được gọi là thiên tài.
Quy tắc, xung đột & thiệt hại

常规

chángguī
DANH TỪ · TÍNH TỪthông lệ; thường quy; thông thường
Ví dụ

chángguī jiǎnchá yǐjīng wánchéng

常规检查已经完成。Việc kiểm tra thường lệ đã hoàn thành.
Quy tắc, xung đột & thiệt hại

冲突

chōngtū
ĐỘNG TỪxung đột; va chạm
Ví dụ

shuāngfāng yīnwèi lìyì wèntí fāshēng le chōngtū

双方因为利益问题发生了冲突。Hai bên xảy ra xung đột vì vấn đề lợi ích.
Quy tắc, xung đột & thiệt hại

犯

fàn
ĐỘNG TỪphạm; mắc (lỗi/tội)
Ví dụ

kāichē shí bù néng fàn zhè zhǒng cuòwù

开车时不能犯这种错误。Khi lái xe không được phạm lỗi kiểu này.
Quy tắc, xung đột & thiệt hại

赔偿

péicháng
ĐỘNG TỪbồi thường; đền bù
Ví dụ

shìgù zàochéng shèbèi sǔnshāng gōngsī xūyào péicháng

事故造成设备损伤,公司需要赔偿。Sự cố gây hư hại thiết bị, công ty cần bồi thường.
Quy tắc, xung đột & thiệt hại

损伤

sǔnshāng
ĐỘNG TỪtổn thương; hư hại
Ví dụ

shìgù zàochéng shèbèi sǔnshāng gōngsī xūyào péicháng

事故造成设备损伤,公司需要赔偿。Sự cố gây hư hại thiết bị, công ty cần bồi thường.
Giải thưởng & hoạt động thưởng ngoạn

抽奖

chōujiǎng
ĐỘNG TỪbốc thăm trúng thưởng
Ví dụ

shāngchǎng jīntiān yǒu chōujiǎng huódòng

商场今天有抽奖活动。Trung tâm thương mại hôm nay có hoạt động bốc thăm trúng thưởng.
Giải thưởng & hoạt động thưởng ngoạn

观赏

guānshǎng
ĐỘNG TỪngắm; thưởng ngoạn
Ví dụ

wǒmen qù gōngyuán guānshǎng huā

我们去公园观赏花。Chúng tôi đi công viên ngắm hoa.
Giải thưởng & hoạt động thưởng ngoạn

奖品

jiǎngpǐn
DANH TỪphần thưởng; giải thưởng
Ví dụ

tā zhòngjiǎng le jiǎngpǐn shì yī tái diànnǎo

她中奖了,奖品是一台电脑。Cô ấy trúng thưởng, phần thưởng là một chiếc máy tính.
Giải thưởng & hoạt động thưởng ngoạn

曲

qǔ
DANH TỪkhúc nhạc; bài/điệu nhạc
Ví dụ

yīnyuè huì zuìhòu yǎnzòu le yī qǔ gǔdiǎn yīnyuè

音乐会最后演奏了一曲古典音乐。Cuối buổi hòa nhạc đã biểu diễn một khúc nhạc cổ điển.
Giải thưởng & hoạt động thưởng ngoạn

中奖

zhòngjiǎng
ĐỘNG TỪtrúng thưởng; trúng giải
Ví dụ

tā zhòngjiǎng le jiǎngpǐn shì yī tái diànnǎo

她中奖了,奖品是一台电脑。Cô ấy trúng thưởng, phần thưởng là một chiếc máy tính.
Đời sống, trạng thái & con người

常温

chángwēn
DANH TỪnhiệt độ thường; nhiệt độ phòng
Ví dụ

niúnǎi bùyí cháng shíjiān fàng zài chángwēn xià

牛奶不宜长时间放在常温下。Sữa không nên để lâu ở nhiệt độ phòng.
Đời sống, trạng thái & con người

吊

diào
ĐỘNG TỪtreo; móc; cẩu lên
Ví dụ

qiáng shàng diào zhe yī zhāng dìtú

墙上吊着一张地图。Trên tường treo một tấm bản đồ.
Đời sống, trạng thái & con người

可怜

kělián
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪđáng thương; thương hại
Ví dụ

zhè gè háizi hěn kělián

这个孩子很可怜。Đứa trẻ này rất đáng thương.
Đời sống, trạng thái & con người

伤员

shāngyuán
DANH TỪngười bị thương; thương binh
Ví dụ

yīshēng zhèngzài zhàogù shāngyuán

医生正在照顾伤员。Bác sĩ đang chăm sóc người bị thương.
Đời sống, trạng thái & con người

汤圆

tāngyuán
DANH TỪbánh trôi tàu; bánh nếp nhân ngọt
Ví dụ

wǎnshang wǒmen yìqǐ chī tāngyuán

晚上我们一起吃汤圆。Buổi tối chúng tôi cùng ăn bánh trôi tàu.