Quy định, bệnh tật & hậu quả an toàn
法规
fǎguīDANH TỪpháp quy; quy định pháp luật
Ví dụ
qǐyè jīngyíng bìxū zūnshǒu xiāngguān fǎguī
企业经营必须遵守相关法规。Doanh nghiệp kinh doanh phải tuân thủ các quy định pháp luật liên quan.qǐyè jīngyíng bìxū zūnshǒu xiāngguān fǎguī
企业经营必须遵守相关法规。Doanh nghiệp kinh doanh phải tuân thủ các quy định pháp luật liên quan.tā huàn le zhòng bìng xūyào xiūxi
他患了重病,需要休息。Anh ấy mắc bệnh nặng và cần nghỉ ngơi.hùshi zhèngzài chǔlǐ tā de shāngkǒu
护士正在处理他的伤口。Y tá đang xử lý vết thương của anh ấy.shìgù méiyǒu zàochéng rényuán shāngwáng
事故没有造成人员伤亡。Sự cố không gây thương vong về người.yīshēng shuō zhè tiáo xuèguǎn méiyǒu wèntí
医生说这条血管没有问题。Bác sĩ nói mạch máu này không có vấn đề.Běiměizhōu de yī xiē dìfang hándōng hěn cháng
北美洲的一些地方寒冬很长。Ở một số nơi tại Bắc Mỹ, mùa đông giá lạnh kéo dài.zhèlǐ de xuéxí fēnwéi hěn hǎo
这里的学习氛围很好。Không khí học tập ở đây rất tốt.lǎo shèbèi gǎizào yǐhòu gèng ānquán le
老设备改造以后更安全了。Thiết bị cũ an toàn hơn sau khi được cải tạo.Běiměizhōu de yī xiē dìfang hándōng hěn cháng
北美洲的一些地方寒冬很长。Ở một số nơi tại Bắc Mỹ, mùa đông giá lạnh kéo dài.shìgù pínfán fāshēng bìxū diàochá yuányīn
事故频繁发生,必须调查原因。Sự cố xảy ra thường xuyên, phải điều tra nguyên nhân.bāngzhù biérén shì yī zhǒng gāoshàng de xíngwéi
帮助别人是一种高尚的行为。Giúp đỡ người khác là một hành vi cao đẹp.zhè wèi zuòjiā hěn yǒu míngqi
这位作家很有名气。Nhà văn này rất có tiếng.píngfán de gōngzuò yě yǒu jiàzhí
平凡的工作也有价值。Công việc bình thường cũng có giá trị.tā shuōhuà hěn wēnróu
她说话很温柔。Cô ấy nói chuyện rất dịu dàng.háizi shòushāng yǐhòu māma hěn xīnténg
孩子受伤以后,妈妈很心疼。Sau khi đứa trẻ bị thương, người mẹ rất xót xa.háizi men zhèngzài tái shàng gēchàng
孩子们正在台上歌唱。Bọn trẻ đang hát trên sân khấu.diǎnjī zhè gè liànjiē kěyǐ chákàn bàogào
点击这个链接可以查看报告。Nhấp vào liên kết này có thể xem báo cáo.zhè cì sǔnshī hěn nán míbǔ
这次损失很难弥补。Tổn thất lần này rất khó bù đắp.tā pū guòqù bǎ háizi lā kāi
他扑过去把孩子拉开。Anh ấy lao tới kéo đứa trẻ ra.zhè zhǒng xiāngshuǐ wèidào tài nóng
这种香水味道太浓。Loại nước hoa này có mùi quá nồng.