字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 16

遵守法规、减少频繁风险,发生伤亡后及时处理并尽力弥补An toàn & trách nhiệm: 法规、伤亡、弥补

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Quy định, bệnh tật & hậu quả an toàn

法规

fǎguī
DANH TỪpháp quy; quy định pháp luật
Ví dụ

qǐyè jīngyíng bìxū zūnshǒu xiāngguān fǎguī

企业经营必须遵守相关法规。Doanh nghiệp kinh doanh phải tuân thủ các quy định pháp luật liên quan.
Quy định, bệnh tật & hậu quả an toàn

患

huàn
ĐỘNG TỪmắc; bị (bệnh)
Ví dụ

tā huàn le zhòng bìng xūyào xiūxi

他患了重病,需要休息。Anh ấy mắc bệnh nặng và cần nghỉ ngơi.
Quy định, bệnh tật & hậu quả an toàn

伤口

shāngkǒu
DANH TỪvết thương
Ví dụ

hùshi zhèngzài chǔlǐ tā de shāngkǒu

护士正在处理他的伤口。Y tá đang xử lý vết thương của anh ấy.
Quy định, bệnh tật & hậu quả an toàn

伤亡

shāngwáng
ĐỘNG TỪ · DANH TỪthương vong; số người chết và bị thương
Ví dụ

shìgù méiyǒu zàochéng rényuán shāngwáng

事故没有造成人员伤亡。Sự cố không gây thương vong về người.
Quy định, bệnh tật & hậu quả an toàn

血管

xuèguǎn
DANH TỪmạch máu
Ví dụ

yīshēng shuō zhè tiáo xuèguǎn méiyǒu wèntí

医生说这条血管没有问题。Bác sĩ nói mạch máu này không có vấn đề.
Môi trường, cải tạo & tần suất

北美洲

Běiměizhōu
DANH TỪBắc Mỹ; châu Bắc Mỹ
Ví dụ

Běiměizhōu de yī xiē dìfang hándōng hěn cháng

北美洲的一些地方寒冬很长。Ở một số nơi tại Bắc Mỹ, mùa đông giá lạnh kéo dài.
Môi trường, cải tạo & tần suất

氛围

fēnwéi
DANH TỪbầu không khí; không khí/môi trường
Ví dụ

zhèlǐ de xuéxí fēnwéi hěn hǎo

这里的学习氛围很好。Không khí học tập ở đây rất tốt.
Môi trường, cải tạo & tần suất

改造

gǎizào
ĐỘNG TỪcải tạo; cải biến
Ví dụ

lǎo shèbèi gǎizào yǐhòu gèng ānquán le

老设备改造以后更安全了。Thiết bị cũ an toàn hơn sau khi được cải tạo.
Môi trường, cải tạo & tần suất

寒冬

hándōng
DANH TỪmùa đông giá rét; mùa đông lạnh giá
Ví dụ

Běiměizhōu de yī xiē dìfang hándōng hěn cháng

北美洲的一些地方寒冬很长。Ở một số nơi tại Bắc Mỹ, mùa đông giá lạnh kéo dài.
Môi trường, cải tạo & tần suất

频繁

pínfán
TÍNH TỪthường xuyên; liên tiếp với tần suất cao
Ví dụ

shìgù pínfán fāshēng bìxū diàochá yuányīn

事故频繁发生,必须调查原因。Sự cố xảy ra thường xuyên, phải điều tra nguyên nhân.
Con người, phẩm chất & cảm xúc

高尚

gāoshàng
TÍNH TỪcao thượng; cao đẹp
Ví dụ

bāngzhù biérén shì yī zhǒng gāoshàng de xíngwéi

帮助别人是一种高尚的行为。Giúp đỡ người khác là một hành vi cao đẹp.
Con người, phẩm chất & cảm xúc

名气

míngqi
DANH TỪdanh tiếng; tiếng tăm
Ví dụ

zhè wèi zuòjiā hěn yǒu míngqi

这位作家很有名气。Nhà văn này rất có tiếng.
Con người, phẩm chất & cảm xúc

平凡

píngfán
TÍNH TỪbình thường; bình dị
Ví dụ

píngfán de gōngzuò yě yǒu jiàzhí

平凡的工作也有价值。Công việc bình thường cũng có giá trị.
Con người, phẩm chất & cảm xúc

温柔

wēnróu
TÍNH TỪdịu dàng; ôn hòa
Ví dụ

tā shuōhuà hěn wēnróu

她说话很温柔。Cô ấy nói chuyện rất dịu dàng.
Con người, phẩm chất & cảm xúc

心疼

xīnténg
ĐỘNG TỪxót; đau lòng/thương
Ví dụ

háizi shòushāng yǐhòu māma hěn xīnténg

孩子受伤以后,妈妈很心疼。Sau khi đứa trẻ bị thương, người mẹ rất xót xa.
Hành động, truyền thông & cảm giác

歌唱

gēchàng
ĐỘNG TỪca hát; hát
Ví dụ

háizi men zhèngzài tái shàng gēchàng

孩子们正在台上歌唱。Bọn trẻ đang hát trên sân khấu.
Hành động, truyền thông & cảm giác

链接

liànjiē
ĐỘNG TỪliên kết; đường liên kết
Ví dụ

diǎnjī zhè gè liànjiē kěyǐ chákàn bàogào

点击这个链接可以查看报告。Nhấp vào liên kết này có thể xem báo cáo.
Hành động, truyền thông & cảm giác

弥补

míbǔ
ĐỘNG TỪbù đắp; bù lại
Ví dụ

zhè cì sǔnshī hěn nán míbǔ

这次损失很难弥补。Tổn thất lần này rất khó bù đắp.
Hành động, truyền thông & cảm giác

扑

pū
ĐỘNG TỪlao tới; chồm/vồ; dập
Ví dụ

tā pū guòqù bǎ háizi lā kāi

他扑过去把孩子拉开。Anh ấy lao tới kéo đứa trẻ ra.
Hành động, truyền thông & cảm giác

香水

xiāngshuǐ
DANH TỪnước hoa
Ví dụ

zhè zhǒng xiāngshuǐ wèidào tài nóng

这种香水味道太浓。Loại nước hoa này có mùi quá nồng.