Tra cứu, hồ sơ & tài liệu làm việc
查询
cháxúnĐỘNG TỪtra cứu; truy vấn
Ví dụ
kěyǐ zài xìtǒng lǐ cháxún dàng’àn
可以在系统里查询档案。Có thể tra cứu hồ sơ trong hệ thống.kěyǐ zài xìtǒng lǐ cháxún dàng’àn
可以在系统里查询档案。Có thể tra cứu hồ sơ trong hệ thống.kěyǐ zài xìtǒng lǐ cháxún dàng’àn
可以在系统里查询档案。Có thể tra cứu hồ sơ trong hệ thống.qǐng bǎ fǎnkuì xiě zài wéndàng lǐ
请把反馈写在文档里。Hãy ghi phản hồi vào tài liệu.yóujiàn fùjiàn lǐ yǒu wánzhěng bàogào
邮件附件里有完整报告。Trong tệp đính kèm email có báo cáo đầy đủ.qǐng bǎ fǎnkuì xiě zài wéndàng lǐ
请把反馈写在文档里。Hãy ghi phản hồi vào tài liệu.zhè gè xiàngmù rónghé le chuántǒng shèjì hé xiàndài jìshù
这个项目融合了传统设计和现代技术。Dự án này dung hợp thiết kế truyền thống với công nghệ hiện đại.zhè piān wénxiàn hěn yǒu cānkǎo jiàzhí
这篇文献很有参考价值。Tài liệu này có giá trị tham khảo lớn.shùjù xiǎnshì xiàoguǒ xiǎnzhù
数据显示效果显著。Dữ liệu cho thấy hiệu quả rõ rệt.jǐnjí wèntí yào yōuxiān chǔlǐ
紧急问题要优先处理。Vấn đề khẩn cấp cần được ưu tiên xử lý.yánjiū rényuán bǎocún le yuánshǐ shùjù
研究人员保存了原始数据。Nhân viên nghiên cứu đã lưu dữ liệu gốc.chūntiān nóngmín kāishǐ bōzhǒng
春天农民开始播种。Mùa xuân nông dân bắt đầu gieo hạt.jiàoshì yǐjīng pèibèi xīn shèbèi
教室已经配备新设备。Phòng học đã được trang bị thiết bị mới.zhè zhāng quàn míngtiān hái yǒuxiào
这张券明天还有效。Phiếu này ngày mai vẫn còn hiệu lực.zhè zhǒng qìchē shǐyòng xīn de ránliào
这种汽车使用新的燃料。Loại ô tô này sử dụng nhiên liệu mới.zhè zuò gǔ jiànzhù shì zhòngyào wénhuà yíchǎn
这座古建筑是重要文化遗产。Công trình cổ này là di sản văn hóa quan trọng.nǔlì zhōngyú dédào huíbào
努力终于得到回报。Nỗ lực cuối cùng đã nhận được đền đáp.māma qiān zhe háizi guò mǎlù
妈妈牵着孩子过马路。Mẹ dắt tay đứa trẻ qua đường.lǎoshī rènzhēn qīngtīng xuéshēng de yìjiàn
老师认真倾听学生的意见。Giáo viên chăm chú lắng nghe ý kiến của học sinh.yīshēng jiǎnchá le tā de shétou
医生检查了他的舌头。Bác sĩ đã kiểm tra lưỡi của anh ấy.yànhuì wǎnshang qī diǎn kāishǐ
宴会晚上七点开始。Yến tiệc bắt đầu lúc bảy giờ tối.