字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 16

从查询档案到整理文档和反馈,用原始证据完成第十六章综合输出Hồ sơ & checkpoint Chương 16: 档案、查询、反馈

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Tra cứu, hồ sơ & tài liệu làm việc

查询

cháxún
ĐỘNG TỪtra cứu; truy vấn
Ví dụ

kěyǐ zài xìtǒng lǐ cháxún dàng’àn

可以在系统里查询档案。Có thể tra cứu hồ sơ trong hệ thống.
Tra cứu, hồ sơ & tài liệu làm việc

档案

dàng’àn
DANH TỪhồ sơ; tư liệu lưu trữ
Ví dụ

kěyǐ zài xìtǒng lǐ cháxún dàng’àn

可以在系统里查询档案。Có thể tra cứu hồ sơ trong hệ thống.
Tra cứu, hồ sơ & tài liệu làm việc

反馈

fǎnkuì
ĐỘNG TỪphản hồi; thông tin phản hồi
Ví dụ

qǐng bǎ fǎnkuì xiě zài wéndàng lǐ

请把反馈写在文档里。Hãy ghi phản hồi vào tài liệu.
Tra cứu, hồ sơ & tài liệu làm việc

附件

fùjiàn
DANH TỪtệp/phần đính kèm; phụ kiện
Ví dụ

yóujiàn fùjiàn lǐ yǒu wánzhěng bàogào

邮件附件里有完整报告。Trong tệp đính kèm email có báo cáo đầy đủ.
Tra cứu, hồ sơ & tài liệu làm việc

文档

wéndàng
DANH TỪtài liệu; tệp văn bản
Ví dụ

qǐng bǎ fǎnkuì xiě zài wéndàng lǐ

请把反馈写在文档里。Hãy ghi phản hồi vào tài liệu.
Nguồn, bằng chứng & ưu tiên

融合

rónghé
ĐỘNG TỪdung hợp; hòa nhập/kết hợp
Ví dụ

zhè gè xiàngmù rónghé le chuántǒng shèjì hé xiàndài jìshù

这个项目融合了传统设计和现代技术。Dự án này dung hợp thiết kế truyền thống với công nghệ hiện đại.
Nguồn, bằng chứng & ưu tiên

文献

wénxiàn
DANH TỪtài liệu; tư liệu tham khảo
Ví dụ

zhè piān wénxiàn hěn yǒu cānkǎo jiàzhí

这篇文献很有参考价值。Tài liệu này có giá trị tham khảo lớn.
Nguồn, bằng chứng & ưu tiên

显著

xiǎnzhù
TÍNH TỪrõ rệt; nổi bật; đáng kể
Ví dụ

shùjù xiǎnshì xiàoguǒ xiǎnzhù

数据显示效果显著。Dữ liệu cho thấy hiệu quả rõ rệt.
Nguồn, bằng chứng & ưu tiên

优先

yōuxiān
ĐỘNG TỪưu tiên; được ưu tiên
Ví dụ

jǐnjí wèntí yào yōuxiān chǔlǐ

紧急问题要优先处理。Vấn đề khẩn cấp cần được ưu tiên xử lý.
Nguồn, bằng chứng & ưu tiên

原始

yuánshǐ
TÍNH TỪnguyên thủy; ban đầu; dữ liệu gốc
Ví dụ

yánjiū rényuán bǎocún le yuánshǐ shùjù

研究人员保存了原始数据。Nhân viên nghiên cứu đã lưu dữ liệu gốc.
Tài nguyên, trang bị & di sản

播种

bōzhǒng
ĐỘNG TỪgieo hạt; gieo trồng
Ví dụ

chūntiān nóngmín kāishǐ bōzhǒng

春天农民开始播种。Mùa xuân nông dân bắt đầu gieo hạt.
Tài nguyên, trang bị & di sản

配备

pèibèi
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtrang bị; thiết bị được cấp
Ví dụ

jiàoshì yǐjīng pèibèi xīn shèbèi

教室已经配备新设备。Phòng học đã được trang bị thiết bị mới.
Tài nguyên, trang bị & di sản

券

quàn
DANH TỪphiếu; vé; chứng từ
Ví dụ

zhè zhāng quàn míngtiān hái yǒuxiào

这张券明天还有效。Phiếu này ngày mai vẫn còn hiệu lực.
Tài nguyên, trang bị & di sản

燃料

ránliào
DANH TỪnhiên liệu
Ví dụ

zhè zhǒng qìchē shǐyòng xīn de ránliào

这种汽车使用新的燃料。Loại ô tô này sử dụng nhiên liệu mới.
Tài nguyên, trang bị & di sản

遗产

yíchǎn
DANH TỪdi sản; tài sản thừa kế
Ví dụ

zhè zuò gǔ jiànzhù shì zhòngyào wénhuà yíchǎn

这座古建筑是重要文化遗产。Công trình cổ này là di sản văn hóa quan trọng.
Quan hệ, cơ thể & đời sống

回报

huíbào
ĐỘNG TỪbáo đáp; đền đáp; lợi ích thu về
Ví dụ

nǔlì zhōngyú dédào huíbào

努力终于得到回报。Nỗ lực cuối cùng đã nhận được đền đáp.
Quan hệ, cơ thể & đời sống

牵

qiān
ĐỘNG TỪdắt; kéo; nắm dẫn
Ví dụ

māma qiān zhe háizi guò mǎlù

妈妈牵着孩子过马路。Mẹ dắt tay đứa trẻ qua đường.
Quan hệ, cơ thể & đời sống

倾听

qīngtīng
ĐỘNG TỪlắng nghe chăm chú
Ví dụ

lǎoshī rènzhēn qīngtīng xuéshēng de yìjiàn

老师认真倾听学生的意见。Giáo viên chăm chú lắng nghe ý kiến của học sinh.
Quan hệ, cơ thể & đời sống

舌头

shétou
DANH TỪlưỡi
Ví dụ

yīshēng jiǎnchá le tā de shétou

医生检查了他的舌头。Bác sĩ đã kiểm tra lưỡi của anh ấy.
Quan hệ, cơ thể & đời sống

宴会

yànhuì
DANH TỪyến tiệc; tiệc chiêu đãi
Ví dụ

yànhuì wǎnshang qī diǎn kāishǐ

宴会晚上七点开始。Yến tiệc bắt đầu lúc bảy giờ tối.