字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 17

查清真相要核对当天记录,用测量和录制留下可验证的证据Xác minh sự thật & dấu vết: 真相、测量、录制

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Bằng chứng, thời gian & kết luận

测量

cèliáng
ĐỘNG TỪđo lường; đo đạc
Ví dụ

diàochá rényuán chóngxīn cèliáng le xiànchǎng shùjù

调查人员重新测量了现场数据。Nhân viên điều tra đã đo lại dữ liệu tại hiện trường.
Bằng chứng, thời gian & kết luận

当天

dàngtiān
DANH TỪtrong ngày hôm đó; ngay ngày ấy
Ví dụ

shìgù fāshēng dàngtiān tā yìzhí zài gōngsī

事故发生当天,他一直在公司。Vào ngày xảy ra sự cố, anh ấy vẫn luôn ở công ty.
Bằng chứng, thời gian & kết luận

录制

lùzhì
ĐỘNG TỪghi hình/ghi âm; thu lại
Ví dụ

jiémù zhèngzài lùzhì

节目正在录制。Chương trình đang được ghi hình/ghi âm.
Bằng chứng, thời gian & kết luận

深夜

shēnyè
DANH TỪđêm khuya; lúc khuya
Ví dụ

shēnyè jiē shàng hěn ānjìng

深夜街上很安静。Ngoài phố rất yên tĩnh vào đêm khuya.
Bằng chứng, thời gian & kết luận

真相

zhēnxiàng
DANH TỪsự thật; chân tướng
Ví dụ

jǐngchá zhèngzài diàochá zhēnxiàng

警察正在调查真相。Cảnh sát đang điều tra sự thật.
An toàn, vật liệu & tác động

电源

diànyuán
DANH TỪnguồn điện; bộ nguồn
Ví dụ

qǐng xiān guān diào diànyuán zài jiǎnchá shèbèi

请先关掉电源再检查设备。Hãy tắt nguồn điện trước rồi kiểm tra thiết bị.
An toàn, vật liệu & tác động

发炎

fāyán
ĐỘNG TỪviêm; bị viêm
Ví dụ

shāngkǒu yǒudiǎnr fāyán xūyào chǔlǐ

伤口有点儿发炎,需要处理。Vết thương hơi bị viêm và cần xử lý.
An toàn, vật liệu & tác động

煤

méi
DANH TỪthan; than đá
Ví dụ

méi ránshāo huì chǎnshēng wūrǎn

煤燃烧会产生污染。Than khi cháy sẽ tạo ra ô nhiễm.
An toàn, vật liệu & tác động

遭受

zāoshòu
ĐỘNG TỪchịu; hứng chịu
Ví dụ

zhè gè dìqū céngjīng zāoshòu hóngshuǐ

这个地区曾经遭受洪水。Khu vực này từng hứng chịu lũ lụt.
An toàn, vật liệu & tác động

中毒

zhòngdú
ĐỘNG TỪtrúng độc; ngộ độc
Ví dụ

shíwù bù xīnxiān kěnéng dǎozhì zhòngdú

食物不新鲜可能导致中毒。Thực phẩm không tươi có thể dẫn đến ngộ độc.
Địa điểm, vật thể & tự phục vụ

岛

dǎo
DANH TỪđảo; hòn đảo
Ví dụ

zhè gè dǎo dōngtiān yóukè hěn shǎo

这个岛冬天游客很少。Hòn đảo này có ít du khách vào mùa đông.
Địa điểm, vật thể & tự phục vụ

山顶

shāndǐng
DANH TỪđỉnh núi
Ví dụ

wǒmen zhōngyú pá dào le shāndǐng

我们终于爬到了山顶。Cuối cùng chúng tôi đã leo tới đỉnh núi.
Địa điểm, vật thể & tự phục vụ

针

zhēn
DANH TỪkim; mũi kim
Ví dụ

yīshēng yòng zhēn gěi tā zhìliáo

医生用针给他治疗。Bác sĩ dùng kim để điều trị cho anh ấy.
Địa điểm, vật thể & tự phục vụ

砖

zhuān
DANH TỪgạch; viên gạch
Ví dụ

gōngrén bǎ zhuān bān dào ménkǒu

工人把砖搬到门口。Công nhân chuyển gạch tới cửa.
Địa điểm, vật thể & tự phục vụ

自助

zìzhù
ĐỘNG TỪtự phục vụ; tự mình lo liệu
Ví dụ

zhèlǐ tígōng zìzhù fúwù

这里提供自助服务。Ở đây cung cấp dịch vụ tự phục vụ.
Dịch vụ, học tập & lựa chọn

酒水

jiǔshuǐ
DANH TỪđồ uống; rượu và nước uống
Ví dụ

yànhuì tígōng jiǔshuǐ hé diǎnxin

宴会提供酒水和点心。Yến tiệc cung cấp đồ uống và điểm tâm.
Dịch vụ, học tập & lựa chọn

就读

jiùdú
ĐỘNG TỪtheo học; đang học tại
Ví dụ

tā mùqián zài zhè suǒ xuéxiào jiùdú

她目前在这所学校就读。Hiện cô ấy đang theo học tại trường này.
Dịch vụ, học tập & lựa chọn

卡片

kǎpiàn
DANH TỪthẻ; tấm thẻ
Ví dụ

qǐng bǎ míngzi xiě zài kǎpiàn shàng

请把名字写在卡片上。Hãy viết tên lên tấm thẻ.
Dịch vụ, học tập & lựa chọn

利息

lìxī
DANH TỪlãi; tiền lãi
Ví dụ

jiè qián tōngcháng yào fù lìxī

借钱通常要付利息。Vay tiền thường phải trả lãi.
Dịch vụ, học tập & lựa chọn

淘汰

táotài
ĐỘNG TỪloại; đào thải; bị loại
Ví dụ

zhè zhī duìwu yǐjīng bèi táotài le

这支队伍已经被淘汰了。Đội này đã bị loại.