Bằng chứng, thời gian & kết luận
测量
cèliángĐỘNG TỪđo lường; đo đạc
Ví dụ
diàochá rényuán chóngxīn cèliáng le xiànchǎng shùjù
调查人员重新测量了现场数据。Nhân viên điều tra đã đo lại dữ liệu tại hiện trường.diàochá rényuán chóngxīn cèliáng le xiànchǎng shùjù
调查人员重新测量了现场数据。Nhân viên điều tra đã đo lại dữ liệu tại hiện trường.shìgù fāshēng dàngtiān tā yìzhí zài gōngsī
事故发生当天,他一直在公司。Vào ngày xảy ra sự cố, anh ấy vẫn luôn ở công ty.jiémù zhèngzài lùzhì
节目正在录制。Chương trình đang được ghi hình/ghi âm.shēnyè jiē shàng hěn ānjìng
深夜街上很安静。Ngoài phố rất yên tĩnh vào đêm khuya.jǐngchá zhèngzài diàochá zhēnxiàng
警察正在调查真相。Cảnh sát đang điều tra sự thật.qǐng xiān guān diào diànyuán zài jiǎnchá shèbèi
请先关掉电源再检查设备。Hãy tắt nguồn điện trước rồi kiểm tra thiết bị.shāngkǒu yǒudiǎnr fāyán xūyào chǔlǐ
伤口有点儿发炎,需要处理。Vết thương hơi bị viêm và cần xử lý.méi ránshāo huì chǎnshēng wūrǎn
煤燃烧会产生污染。Than khi cháy sẽ tạo ra ô nhiễm.zhè gè dìqū céngjīng zāoshòu hóngshuǐ
这个地区曾经遭受洪水。Khu vực này từng hứng chịu lũ lụt.shíwù bù xīnxiān kěnéng dǎozhì zhòngdú
食物不新鲜可能导致中毒。Thực phẩm không tươi có thể dẫn đến ngộ độc.zhè gè dǎo dōngtiān yóukè hěn shǎo
这个岛冬天游客很少。Hòn đảo này có ít du khách vào mùa đông.wǒmen zhōngyú pá dào le shāndǐng
我们终于爬到了山顶。Cuối cùng chúng tôi đã leo tới đỉnh núi.yīshēng yòng zhēn gěi tā zhìliáo
医生用针给他治疗。Bác sĩ dùng kim để điều trị cho anh ấy.gōngrén bǎ zhuān bān dào ménkǒu
工人把砖搬到门口。Công nhân chuyển gạch tới cửa.zhèlǐ tígōng zìzhù fúwù
这里提供自助服务。Ở đây cung cấp dịch vụ tự phục vụ.yànhuì tígōng jiǔshuǐ hé diǎnxin
宴会提供酒水和点心。Yến tiệc cung cấp đồ uống và điểm tâm.tā mùqián zài zhè suǒ xuéxiào jiùdú
她目前在这所学校就读。Hiện cô ấy đang theo học tại trường này.qǐng bǎ míngzi xiě zài kǎpiàn shàng
请把名字写在卡片上。Hãy viết tên lên tấm thẻ.jiè qián tōngcháng yào fù lìxī
借钱通常要付利息。Vay tiền thường phải trả lãi.zhè zhī duìwu yǐjīng bèi táotài le
这支队伍已经被淘汰了。Đội này đã bị loại.