字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 17

先找核心,再用政策和纪律让整个体系稳定运行Hệ thống, cốt lõi & chính sách: 体系、核心、政策

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Hệ thống, quy tắc & nguồn chính thức

官方

guānfāng
DANH TỪphía/cơ quan chính thức; chính thức
Ví dụ

guānfāng yǐjīng fābù le tōngzhī

官方已经发布了通知。Phía chính thức đã công bố thông báo.
Hệ thống, quy tắc & nguồn chính thức

核心

héxīn
DANH TỪcốt lõi; hạt nhân
Ví dụ

ānquán shì zhè gè tǐxì de héxīn

安全是这个体系的核心。An toàn là cốt lõi của hệ thống này.
Hệ thống, quy tắc & nguồn chính thức

纪律

jìlǜ
DANH TỪkỷ luật
Ví dụ

xuéshēng yīnggāi zūnshǒu xuéxiào jìlǜ

学生应该遵守学校纪律。Học sinh nên tuân thủ kỷ luật của trường.
Hệ thống, quy tắc & nguồn chính thức

体系

tǐxì
DANH TỪhệ thống; hệ thống có cấu trúc
Ví dụ

ānquán shì zhè gè tǐxì de héxīn

安全是这个体系的核心。An toàn là cốt lõi của hệ thống này.
Ví dụ

gōngsī jiànlì le xīn de guǎnlǐ tǐxì

公司建立了新的管理体系。Công ty đã xây dựng hệ thống quản lý mới.
Hệ thống, quy tắc & nguồn chính thức

政策

zhèngcè
DANH TỪchính sách
Ví dụ

xīn zhèngcè xià gè yuè kāishǐ shíshī

新政策下个月开始实施。Chính sách mới bắt đầu được thực thi vào tháng sau.
Mức tải, giới hạn & thao tác ngắn

高峰

gāofēng
DANH TỪđỉnh cao; cao điểm/giờ cao điểm
Ví dụ

zǎo gāofēng dìtiě hěn yōngjǐ

早高峰地铁很拥挤。Tàu điện ngầm rất đông vào giờ cao điểm sáng.
Mức tải, giới hạn & thao tác ngắn

限

xiàn
ĐỘNG TỪhạn chế; giới hạn
Ví dụ

měi rén xiàn mǎi liǎng zhāng piào

每人限买两张票。Mỗi người bị giới hạn mua hai vé.
Mức tải, giới hạn & thao tác ngắn

线

xiàn
DANH TỪ · LƯỢNG TỪđường; tuyến; sợi/dây
Ví dụ

wǒmen zuò èr hào xiàn qù jīchǎng

我们坐二号线去机场。Chúng tôi đi tuyến số 2 tới sân bay.
Mức tải, giới hạn & thao tác ngắn

制

zhì
ĐỘNG TỪchế tạo; sản xuất
Ví dụ

zhè jiā gōngchǎng zhǔyào zhì yào

这家工厂主要制药。Nhà máy này chủ yếu sản xuất thuốc.
Mức tải, giới hạn & thao tác ngắn

中

zhòng
ĐỘNG TỪtrúng; đánh trúng/bị trúng
Ví dụ

qiú zhènghǎo dǎ zhòng le mùbiāo

球正好打中了目标。Quả bóng vừa trúng mục tiêu.
Tác dụng, con người & đặc điểm

功效

gōngxiào
DANH TỪcông hiệu; tác dụng
Ví dụ

zhè zhǒng yào de gōngxiào bǐjiào míngxiǎn

这种药的功效比较明显。Tác dụng của loại thuốc này khá rõ.
Tác dụng, con người & đặc điểm

脑袋

nǎodai
DANH TỪđầu; đầu óc
Ví dụ

tā mō le mō nǎodai

他摸了摸脑袋。Anh ấy sờ đầu mình.
Tác dụng, con người & đặc điểm

气质

qìzhì
DANH TỪkhí chất; phong thái
Ví dụ

tā de qìzhì hěn zìrán

她的气质很自然。Khí chất của cô ấy rất tự nhiên.
Tác dụng, con người & đặc điểm

青春

qīngchūn
DANH TỪtuổi trẻ; thanh xuân
Ví dụ

qīngchūn zhǐyǒu yī cì

青春只有一次。Tuổi thanh xuân chỉ có một lần.
Tác dụng, con người & đặc điểm

用处

yòngchù
DANH TỪcông dụng; ích lợi
Ví dụ

zhè gè gōngjù hěn yǒu yòngchù

这个工具很有用处。Công cụ này rất có ích.
Không gian, môi trường & sinh vật

角落

jiǎoluò
DANH TỪgóc; góc khuất
Ví dụ

xiāngzi fàng zài fángjiān jiǎoluò

箱子放在房间角落。Chiếc hộp được đặt ở góc phòng.
Không gian, môi trường & sinh vật

军队

jūnduì
DANH TỪquân đội
Ví dụ

jūnduì zhèngzài jìnxíng xùnliàn

军队正在进行训练。Quân đội đang tiến hành huấn luyện.
Không gian, môi trường & sinh vật

暖气

nuǎnqì
DANH TỪhệ thống sưởi; hơi sưởi
Ví dụ

dōngtiān fángjiān lǐ kāi zhe nuǎnqì

冬天房间里开着暖气。Mùa đông trong phòng bật hệ thống sưởi.
Không gian, môi trường & sinh vật

气味

qìwèi
DANH TỪmùi; mùi vị
Ví dụ

fángjiān lǐ yǒu yī zhǒng qíguài de qìwèi

房间里有一种奇怪的气味。Trong phòng có một mùi lạ.
Không gian, môi trường & sinh vật

鲨鱼

shāyú
DANH TỪcá mập
Ví dụ

zhè zhǒng shāyú shēnghuó zài hǎi lǐ

这种鲨鱼生活在海里。Loài cá mập này sống ở biển.