Hệ thống, quy tắc & nguồn chính thức
官方
guānfāngDANH TỪphía/cơ quan chính thức; chính thức
Ví dụ
guānfāng yǐjīng fābù le tōngzhī
官方已经发布了通知。Phía chính thức đã công bố thông báo.guānfāng yǐjīng fābù le tōngzhī
官方已经发布了通知。Phía chính thức đã công bố thông báo.ānquán shì zhè gè tǐxì de héxīn
安全是这个体系的核心。An toàn là cốt lõi của hệ thống này.xuéshēng yīnggāi zūnshǒu xuéxiào jìlǜ
学生应该遵守学校纪律。Học sinh nên tuân thủ kỷ luật của trường.ānquán shì zhè gè tǐxì de héxīn
安全是这个体系的核心。An toàn là cốt lõi của hệ thống này.gōngsī jiànlì le xīn de guǎnlǐ tǐxì
公司建立了新的管理体系。Công ty đã xây dựng hệ thống quản lý mới.xīn zhèngcè xià gè yuè kāishǐ shíshī
新政策下个月开始实施。Chính sách mới bắt đầu được thực thi vào tháng sau.zǎo gāofēng dìtiě hěn yōngjǐ
早高峰地铁很拥挤。Tàu điện ngầm rất đông vào giờ cao điểm sáng.měi rén xiàn mǎi liǎng zhāng piào
每人限买两张票。Mỗi người bị giới hạn mua hai vé.wǒmen zuò èr hào xiàn qù jīchǎng
我们坐二号线去机场。Chúng tôi đi tuyến số 2 tới sân bay.zhè jiā gōngchǎng zhǔyào zhì yào
这家工厂主要制药。Nhà máy này chủ yếu sản xuất thuốc.qiú zhènghǎo dǎ zhòng le mùbiāo
球正好打中了目标。Quả bóng vừa trúng mục tiêu.zhè zhǒng yào de gōngxiào bǐjiào míngxiǎn
这种药的功效比较明显。Tác dụng của loại thuốc này khá rõ.tā mō le mō nǎodai
他摸了摸脑袋。Anh ấy sờ đầu mình.tā de qìzhì hěn zìrán
她的气质很自然。Khí chất của cô ấy rất tự nhiên.qīngchūn zhǐyǒu yī cì
青春只有一次。Tuổi thanh xuân chỉ có một lần.zhè gè gōngjù hěn yǒu yòngchù
这个工具很有用处。Công cụ này rất có ích.xiāngzi fàng zài fángjiān jiǎoluò
箱子放在房间角落。Chiếc hộp được đặt ở góc phòng.jūnduì zhèngzài jìnxíng xùnliàn
军队正在进行训练。Quân đội đang tiến hành huấn luyện.dōngtiān fángjiān lǐ kāi zhe nuǎnqì
冬天房间里开着暖气。Mùa đông trong phòng bật hệ thống sưởi.fángjiān lǐ yǒu yī zhǒng qíguài de qìwèi
房间里有一种奇怪的气味。Trong phòng có một mùi lạ.zhè zhǒng shāyú shēnghuó zài hǎi lǐ
这种鲨鱼生活在海里。Loài cá mập này sống ở biển.