字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 17

理解国情要同时看制度环境、社会组织和具体生活条件Bối cảnh quốc gia & tổ chức: 国情、和平、中央

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Quốc gia, lịch sử & tổ chức

大臣

dàchén
DANH TỪđại thần; quan đại thần
Ví dụ

gùshi lǐ de dàchén xiàng guówáng bàogào qíngkuàng

故事里的大臣向国王报告情况。Đại thần trong câu chuyện báo cáo tình hình với nhà vua.
Quốc gia, lịch sử & tổ chức

国情

guóqíng
DANH TỪtình hình; điều kiện quốc gia
Ví dụ

zhìdìng zhèngcè yào kǎolǜ guóqíng

制定政策要考虑国情。Xây dựng chính sách cần cân nhắc tình hình quốc gia.
Quốc gia, lịch sử & tổ chức

国王

guówáng
DANH TỪvua; quốc vương
Ví dụ

gùshi lǐ de dàchén xiàng guówáng bàogào qíngkuàng

故事里的大臣向国王报告情况。Đại thần trong câu chuyện báo cáo tình hình với nhà vua.
Quốc gia, lịch sử & tổ chức

和平

hépíng
DANH TỪhòa bình
Ví dụ

rén men dōu xīwàng shìjiè hépíng

人们都希望世界和平。Mọi người đều mong thế giới hòa bình.
Quốc gia, lịch sử & tổ chức

中央

zhōngyāng
DANH TỪtrung tâm; trung ương
Ví dụ

zhuōzi fàng zài fángjiān zhōngyāng

桌子放在房间中央。Chiếc bàn được đặt ở giữa phòng.
Sản xuất, tài nguyên & kinh tế

仓库

cāngkù
DANH TỪkho; nhà kho
Ví dụ

yuánliào yǐjīng sòng dào cāngkù

原料已经送到仓库。Nguyên liệu đã được chuyển tới kho.
Sản xuất, tài nguyên & kinh tế

高端

gāoduān
TÍNH TỪ · DANH TỪcao cấp; phân khúc cao cấp
Ví dụ

zhè jiā gōngsī shēngchǎn gāoduān shèbèi

这家公司生产高端设备。Công ty này sản xuất thiết bị cao cấp.
Sản xuất, tài nguyên & kinh tế

金钱

jīnqián
DANH TỪtiền bạc
Ví dụ

jīnqián bù shì shēnghuó de quánbù

金钱不是生活的全部。Tiền bạc không phải là toàn bộ cuộc sống.
Sản xuất, tài nguyên & kinh tế

田

tián
DANH TỪruộng; cánh đồng
Ví dụ

nóngmín zhèngzài tián lǐ gōngzuò

农民正在田里工作。Nông dân đang làm việc ngoài ruộng.
Sản xuất, tài nguyên & kinh tế

原料

yuánliào
DANH TỪnguyên liệu
Ví dụ

yuánliào yǐjīng sòng dào cāngkù

原料已经送到仓库。Nguyên liệu đã được chuyển tới kho.
Ví dụ

gōngchǎng xūyào jiǎnchá yuánliào zhìliàng

工厂需要检查原料质量。Nhà máy cần kiểm tra chất lượng nguyên liệu.
Truyền thông & tương tác

镜头

jìngtóu
DANH TỪống kính; cảnh quay
Ví dụ

tā miànduì jìngtóu yǒudiǎnr jǐnzhāng

他面对镜头有点儿紧张。Anh ấy hơi căng thẳng khi đứng trước ống kính.
Truyền thông & tương tác

麦克风

màikèfēng
DANH TỪmicro; micrô
Ví dụ

qǐng bǎ màikèfēng dì gěi wǒ

请把麦克风递给我。Hãy đưa micro cho tôi.
Truyền thông & tương tác

气氛

qìfēn
DANH TỪbầu không khí; không khí
Ví dụ

xiànchǎng qìfēn hěn qīngsōng

现场气氛很轻松。Không khí tại chỗ rất thoải mái.
Truyền thông & tương tác

手势

shǒushì
DANH TỪcử chỉ; động tác tay
Ví dụ

tā yòng shǒushì biǎoshì ānjìng

他用手势表示安静。Anh ấy dùng cử chỉ tay để ra hiệu giữ yên lặng.
Truyền thông & tương tác

助理

zhùlǐ
TÍNH TỪ · DANH TỪtrợ lý
Ví dụ

zhùlǐ yǐjīng zhǔnbèi hǎo cáiliào

助理已经准备好材料。Trợ lý đã chuẩn bị xong tài liệu.
Khái niệm, khu vực & đời sống

毒

dú
DANH TỪ · ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪđộc; chất độc; độc hại
Ví dụ

zhè zhǒng zhíwù yǒu dú

这种植物有毒。Loại thực vật này có độc.
Khái niệm, khu vực & đời sống

难点

nándiǎn
DANH TỪđiểm khó; chỗ khó
Ví dụ

zhè gè wèntí shì běn kè de nándiǎn

这个问题是本课的难点。Vấn đề này là điểm khó của bài học.
Khái niệm, khu vực & đời sống

南美洲

Nánměizhōu
DANH TỪNam Mỹ; châu Nam Mỹ
Ví dụ

tā qù guò Nánměizhōu jǐ gè guójiā

他去过南美洲几个国家。Anh ấy từng đến một số quốc gia ở Nam Mỹ.
Khái niệm, khu vực & đời sống

娃娃

wáwa
DANH TỪbúp bê; em bé/trẻ nhỏ
Ví dụ

háizi bào zhe yī gè wáwa

孩子抱着一个娃娃。Đứa trẻ đang ôm một con búp bê.
Khái niệm, khu vực & đời sống

协会

xiéhuì
DANH TỪhiệp hội
Ví dụ

zhè gè xiéhuì měi nián jǔbàn huódòng

这个协会每年举办活动。Hiệp hội này tổ chức hoạt động hằng năm.