Quốc gia, lịch sử & tổ chức
大臣
dàchénDANH TỪđại thần; quan đại thần
Ví dụ
gùshi lǐ de dàchén xiàng guówáng bàogào qíngkuàng
故事里的大臣向国王报告情况。Đại thần trong câu chuyện báo cáo tình hình với nhà vua.gùshi lǐ de dàchén xiàng guówáng bàogào qíngkuàng
故事里的大臣向国王报告情况。Đại thần trong câu chuyện báo cáo tình hình với nhà vua.zhìdìng zhèngcè yào kǎolǜ guóqíng
制定政策要考虑国情。Xây dựng chính sách cần cân nhắc tình hình quốc gia.gùshi lǐ de dàchén xiàng guówáng bàogào qíngkuàng
故事里的大臣向国王报告情况。Đại thần trong câu chuyện báo cáo tình hình với nhà vua.rén men dōu xīwàng shìjiè hépíng
人们都希望世界和平。Mọi người đều mong thế giới hòa bình.zhuōzi fàng zài fángjiān zhōngyāng
桌子放在房间中央。Chiếc bàn được đặt ở giữa phòng.yuánliào yǐjīng sòng dào cāngkù
原料已经送到仓库。Nguyên liệu đã được chuyển tới kho.zhè jiā gōngsī shēngchǎn gāoduān shèbèi
这家公司生产高端设备。Công ty này sản xuất thiết bị cao cấp.jīnqián bù shì shēnghuó de quánbù
金钱不是生活的全部。Tiền bạc không phải là toàn bộ cuộc sống.nóngmín zhèngzài tián lǐ gōngzuò
农民正在田里工作。Nông dân đang làm việc ngoài ruộng.yuánliào yǐjīng sòng dào cāngkù
原料已经送到仓库。Nguyên liệu đã được chuyển tới kho.gōngchǎng xūyào jiǎnchá yuánliào zhìliàng
工厂需要检查原料质量。Nhà máy cần kiểm tra chất lượng nguyên liệu.tā miànduì jìngtóu yǒudiǎnr jǐnzhāng
他面对镜头有点儿紧张。Anh ấy hơi căng thẳng khi đứng trước ống kính.qǐng bǎ màikèfēng dì gěi wǒ
请把麦克风递给我。Hãy đưa micro cho tôi.xiànchǎng qìfēn hěn qīngsōng
现场气氛很轻松。Không khí tại chỗ rất thoải mái.tā yòng shǒushì biǎoshì ānjìng
他用手势表示安静。Anh ấy dùng cử chỉ tay để ra hiệu giữ yên lặng.zhùlǐ yǐjīng zhǔnbèi hǎo cáiliào
助理已经准备好材料。Trợ lý đã chuẩn bị xong tài liệu.zhè zhǒng zhíwù yǒu dú
这种植物有毒。Loại thực vật này có độc.zhè gè wèntí shì běn kè de nándiǎn
这个问题是本课的难点。Vấn đề này là điểm khó của bài học.tā qù guò Nánměizhōu jǐ gè guójiā
他去过南美洲几个国家。Anh ấy từng đến một số quốc gia ở Nam Mỹ.háizi bào zhe yī gè wáwa
孩子抱着一个娃娃。Đứa trẻ đang ôm một con búp bê.zhè gè xiéhuì měi nián jǔbàn huódòng
这个协会每年举办活动。Hiệp hội này tổ chức hoạt động hằng năm.