Cam kết, thực thi & tự quản
承诺
chéngnuòĐỘNG TỪcam kết; hứa
Ví dụ
tā chéngnuò ànshí wánchéng rènwu
他承诺按时完成任务。Anh ấy cam kết hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.tā chéngnuò ànshí wánchéng rènwu
他承诺按时完成任务。Anh ấy cam kết hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.nà shì yī duàn jiānnán de jīnglì
那是一段艰难的经历。Đó là một quãng trải nghiệm gian nan.wǒmen xūyào qièshí jiějué wèntí
我们需要切实解决问题。Chúng ta cần giải quyết vấn đề một cách thiết thực.bù yào zài tuōyán shíjiān
不要再拖延时间。Đừng tiếp tục trì hoãn thời gian.jiānchí yùndòng xūyào zìlǜ
坚持运动需要自律。Duy trì vận động cần tính tự giác.jiéguǒ míngtiān gōngkāi
结果明天公开。Kết quả sẽ được công khai vào ngày mai.ānquán wèntí chéngwéi tǎolùn jiāodiǎn
安全问题成为讨论焦点。Vấn đề an toàn trở thành trọng tâm thảo luận.zhè piān wénzhāng miáohuì le chéngshì shēnghuó
这篇文章描绘了城市生活。Bài viết này khắc họa cuộc sống thành thị.yánjiū rényuán jìxù tànsuǒ xīn de fāngfǎ
研究人员继续探索新的方法。Nhân viên nghiên cứu tiếp tục khám phá phương pháp mới.xièxie dàjiā de zhùfú
谢谢大家的祝福。Cảm ơn lời chúc của mọi người.zhè tiáo xiàn hé dìmiàn chuízhí
这条线和地面垂直。Đường này vuông góc với mặt đất.qǐng sǎomiáo zhè fèn wénjiàn
请扫描这份文件。Hãy quét tài liệu này.shèjī xùnliàn yǐjīng jiéshù
射击训练已经结束。Buổi huấn luyện bắn đã kết thúc.wǒ yǐjīng fù le zhàngdān
我已经付了账单。Tôi đã thanh toán hóa đơn.wǎngluò tūrán zhōngduàn le
网络突然中断了。Mạng đột ngột bị gián đoạn.zhè shì yī tái guóchǎn shèbèi
这是一台国产设备。Đây là một thiết bị sản xuất trong nước.tā bǎ hézi mái zài shù xià
他把盒子埋在树下。Anh ấy chôn chiếc hộp dưới gốc cây.měi gè rén dōu yīnggāi dédào píngděng jīhuì
每个人都应该得到平等机会。Mỗi người đều nên có cơ hội bình đẳng.tā yìzhí hěn qínláo
她一直很勤劳。Cô ấy luôn rất chăm chỉ.tā hěn sīniàn jiāxiāng
他很思念家乡。Anh ấy rất nhớ quê hương.