字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 17

把承诺变成切实行动,用自律减少拖延,在艰难中继续探索Khám phá & thực thi cam kết: 探索、承诺、自律

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Cam kết, thực thi & tự quản

承诺

chéngnuò
ĐỘNG TỪcam kết; hứa
Ví dụ

tā chéngnuò ànshí wánchéng rènwu

他承诺按时完成任务。Anh ấy cam kết hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
Cam kết, thực thi & tự quản

艰难

jiānnán
TÍNH TỪgian nan; khó khăn
Ví dụ

nà shì yī duàn jiānnán de jīnglì

那是一段艰难的经历。Đó là một quãng trải nghiệm gian nan.
Cam kết, thực thi & tự quản

切实

qièshí
TÍNH TỪthiết thực; cụ thể và khả thi
Ví dụ

wǒmen xūyào qièshí jiějué wèntí

我们需要切实解决问题。Chúng ta cần giải quyết vấn đề một cách thiết thực.
Cam kết, thực thi & tự quản

拖延

tuōyán
ĐỘNG TỪtrì hoãn; kéo dài
Ví dụ

bù yào zài tuōyán shíjiān

不要再拖延时间。Đừng tiếp tục trì hoãn thời gian.
Cam kết, thực thi & tự quản

自律

zìlǜ
ĐỘNG TỪtự giác; tự kỷ luật
Ví dụ

jiānchí yùndòng xūyào zìlǜ

坚持运动需要自律。Duy trì vận động cần tính tự giác.
Khám phá, công bố & biểu đạt

公开

gōngkāi
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪcông khai; công bố
Ví dụ

jiéguǒ míngtiān gōngkāi

结果明天公开。Kết quả sẽ được công khai vào ngày mai.
Khám phá, công bố & biểu đạt

焦点

jiāodiǎn
DANH TỪtiêu điểm; trọng tâm
Ví dụ

ānquán wèntí chéngwéi tǎolùn jiāodiǎn

安全问题成为讨论焦点。Vấn đề an toàn trở thành trọng tâm thảo luận.
Khám phá, công bố & biểu đạt

描绘

miáohuì
ĐỘNG TỪmiêu tả; khắc họa
Ví dụ

zhè piān wénzhāng miáohuì le chéngshì shēnghuó

这篇文章描绘了城市生活。Bài viết này khắc họa cuộc sống thành thị.
Khám phá, công bố & biểu đạt

探索

tànsuǒ
ĐỘNG TỪkhám phá; thăm dò
Ví dụ

yánjiū rényuán jìxù tànsuǒ xīn de fāngfǎ

研究人员继续探索新的方法。Nhân viên nghiên cứu tiếp tục khám phá phương pháp mới.
Khám phá, công bố & biểu đạt

祝福

zhùfú
ĐỘNG TỪchúc phúc; lời chúc
Ví dụ

xièxie dàjiā de zhùfú

谢谢大家的祝福。Cảm ơn lời chúc của mọi người.
Kỹ thuật, thao tác & tiến trình

垂直

chuízhí
ĐỘNG TỪthẳng đứng; vuông góc
Ví dụ

zhè tiáo xiàn hé dìmiàn chuízhí

这条线和地面垂直。Đường này vuông góc với mặt đất.
Kỹ thuật, thao tác & tiến trình

扫描

sǎomiáo
ĐỘNG TỪquét; scan
Ví dụ

qǐng sǎomiáo zhè fèn wénjiàn

请扫描这份文件。Hãy quét tài liệu này.
Kỹ thuật, thao tác & tiến trình

射击

shèjī
ĐỘNG TỪbắn; bắn súng
Ví dụ

shèjī xùnliàn yǐjīng jiéshù

射击训练已经结束。Buổi huấn luyện bắn đã kết thúc.
Kỹ thuật, thao tác & tiến trình

账单

zhàngdān
DANH TỪhóa đơn; bảng kê
Ví dụ

wǒ yǐjīng fù le zhàngdān

我已经付了账单。Tôi đã thanh toán hóa đơn.
Kỹ thuật, thao tác & tiến trình

中断

zhōngduàn
ĐỘNG TỪgián đoạn; ngắt quãng
Ví dụ

wǎngluò tūrán zhōngduàn le

网络突然中断了。Mạng đột ngột bị gián đoạn.
Đời sống, giá trị & cảm xúc

国产

guóchǎn
TÍNH TỪsản xuất trong nước; hàng nội địa
Ví dụ

zhè shì yī tái guóchǎn shèbèi

这是一台国产设备。Đây là một thiết bị sản xuất trong nước.
Đời sống, giá trị & cảm xúc

埋

mái
ĐỘNG TỪchôn; vùi
Ví dụ

tā bǎ hézi mái zài shù xià

他把盒子埋在树下。Anh ấy chôn chiếc hộp dưới gốc cây.
Đời sống, giá trị & cảm xúc

平等

píngděng
TÍNH TỪbình đẳng
Ví dụ

měi gè rén dōu yīnggāi dédào píngděng jīhuì

每个人都应该得到平等机会。Mỗi người đều nên có cơ hội bình đẳng.
Đời sống, giá trị & cảm xúc

勤劳

qínláo
TÍNH TỪcần cù; chăm chỉ
Ví dụ

tā yìzhí hěn qínláo

她一直很勤劳。Cô ấy luôn rất chăm chỉ.
Đời sống, giá trị & cảm xúc

思念

sīniàn
ĐỘNG TỪnhớ; nhớ nhung
Ví dụ

tā hěn sīniàn jiāxiāng

他很思念家乡。Anh ấy rất nhớ quê hương.