Kỳ vọng, phản ứng & đánh giá
大吃一惊
dàchī-yìjīngTỪ / CỤM TỪvô cùng kinh ngạc; giật mình kinh ngạc
Ví dụ
jiéguǒ ràng wǒ dàchī-yìjīng
结果让我大吃一惊。Kết quả khiến tôi vô cùng kinh ngạc.jiéguǒ ràng wǒ dàchī-yìjīng
结果让我大吃一惊。Kết quả khiến tôi vô cùng kinh ngạc.zhè gè xiàngmù guīmó pángdà
这个项目规模庞大。Dự án này có quy mô rất lớn.zhè jiā yīyuàn yǒu yīliú shèbèi
这家医院有一流设备。Bệnh viện này có thiết bị hàng đầu.shíjì jiéguǒ méiyǒu dádào yùqī
实际结果没有达到预期。Kết quả thực tế không đạt mức dự kiến.tā hěn zàiyì biérén de píngjià
他很在意别人的评价。Anh ấy rất để tâm đánh giá của người khác.wǒmen zuò chuán dù guò zhè tiáo hé
我们坐船渡过这条河。Chúng tôi đi thuyền qua con sông này.dào lùkǒu yǐhòu xiàng zuǒ guǎi
到路口以后向左拐。Tới ngã đường thì rẽ trái.zhōumò wǒmen qù jiāowài sànbù
周末我们去郊外散步。Cuối tuần chúng tôi đi dạo ở ngoại ô.zhè zuò chéngshì yǒu hěn duō gǔdiǎn yuánlín
这座城市有很多古典园林。Thành phố này có nhiều vườn cảnh cổ điển.tā kànjiàn wǒ yǐhòu xiàng wǒ zhāoshǒu
她看见我以后向我招手。Sau khi nhìn thấy tôi, cô ấy vẫy tay với tôi.zhè zhǒng cáiliào fēicháng jiānyìng
这种材料非常坚硬。Loại vật liệu này rất cứng.xiànchǎng jìnzhǐ shèxiàng
现场禁止摄像。Tại hiện trường cấm quay phim.tā cóng kǒudai lǐ tāo chū yàoshi
他从口袋里掏出钥匙。Anh ấy móc chìa khóa ra khỏi túi.zhèlǐ dōngxi tài zá xūyào zhěnglǐ
这里东西太杂,需要整理。Đồ đạc ở đây quá lộn xộn, cần sắp xếp.jīntiān wǎnshang yóu wǒ zhíbān
今天晚上由我值班。Tối nay tôi trực ca.dàjiā xīwàng bǎochí héxié guānxì
大家希望保持和谐关系。Mọi người mong duy trì quan hệ hài hòa.hóngsè zài zhèlǐ dàibiǎo jíxiáng
红色在这里代表吉祥。Màu đỏ ở đây tượng trưng cho điều may mắn.shìgù zàochéng liǎng rén sǐwáng
事故造成两人死亡。Sự cố khiến hai người tử vong.tā de jiǎo shòushāng hòu zhǒng le
他的脚受伤后肿了。Chân anh ấy bị sưng sau khi bị thương.tǎolùn zìshā wèntí shí yào zūnzhòng shēngmìng
讨论自杀问题时要尊重生命。Khi thảo luận vấn đề tự sát cần tôn trọng sự sống.