字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 17

先建立预期,再核对实际结果和风险,用证据完成第十七章综合输出Kỳ vọng & checkpoint Chương 17: 预期、大吃一惊、在意

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Kỳ vọng, phản ứng & đánh giá

大吃一惊

dàchī-yìjīng
TỪ / CỤM TỪvô cùng kinh ngạc; giật mình kinh ngạc
Ví dụ

jiéguǒ ràng wǒ dàchī-yìjīng

结果让我大吃一惊。Kết quả khiến tôi vô cùng kinh ngạc.
Kỳ vọng, phản ứng & đánh giá

庞大

pángdà
TÍNH TỪkhổng lồ; đồ sộ
Ví dụ

zhè gè xiàngmù guīmó pángdà

这个项目规模庞大。Dự án này có quy mô rất lớn.
Kỳ vọng, phản ứng & đánh giá

一流

yīliú
TÍNH TỪhạng nhất; hàng đầu
Ví dụ

zhè jiā yīyuàn yǒu yīliú shèbèi

这家医院有一流设备。Bệnh viện này có thiết bị hàng đầu.
Kỳ vọng, phản ứng & đánh giá

预期

yùqī
ĐỘNG TỪdự kiến; kỳ vọng
Ví dụ

shíjì jiéguǒ méiyǒu dádào yùqī

实际结果没有达到预期。Kết quả thực tế không đạt mức dự kiến.
Kỳ vọng, phản ứng & đánh giá

在意

zàiyì
ĐỘNG TỪđể ý; bận tâm
Ví dụ

tā hěn zàiyì biérén de píngjià

他很在意别人的评价。Anh ấy rất để tâm đánh giá của người khác.
Di chuyển, ngoại ô & cảnh quan

渡

dù
ĐỘNG TỪqua/vượt qua (sông, biển); đưa qua
Ví dụ

wǒmen zuò chuán dù guò zhè tiáo hé

我们坐船渡过这条河。Chúng tôi đi thuyền qua con sông này.
Di chuyển, ngoại ô & cảnh quan

拐

guǎi
ĐỘNG TỪrẽ; quẹo
Ví dụ

dào lùkǒu yǐhòu xiàng zuǒ guǎi

到路口以后向左拐。Tới ngã đường thì rẽ trái.
Di chuyển, ngoại ô & cảnh quan

郊外

jiāowài
DANH TỪngoại ô; vùng ven
Ví dụ

zhōumò wǒmen qù jiāowài sànbù

周末我们去郊外散步。Cuối tuần chúng tôi đi dạo ở ngoại ô.
Di chuyển, ngoại ô & cảnh quan

园林

yuánlín
DANH TỪvườn cảnh; kiến trúc sân vườn
Ví dụ

zhè zuò chéngshì yǒu hěn duō gǔdiǎn yuánlín

这座城市有很多古典园林。Thành phố này có nhiều vườn cảnh cổ điển.
Di chuyển, ngoại ô & cảnh quan

招手

zhāoshǒu
ĐỘNG TỪvẫy tay
Ví dụ

tā kànjiàn wǒ yǐhòu xiàng wǒ zhāoshǒu

她看见我以后向我招手。Sau khi nhìn thấy tôi, cô ấy vẫy tay với tôi.
Quan sát, thao tác & trực ca

坚硬

jiānyìng
TÍNH TỪcứng; rắn chắc
Ví dụ

zhè zhǒng cáiliào fēicháng jiānyìng

这种材料非常坚硬。Loại vật liệu này rất cứng.
Quan sát, thao tác & trực ca

摄像

shèxiàng
ĐỘNG TỪquay phim; ghi hình
Ví dụ

xiànchǎng jìnzhǐ shèxiàng

现场禁止摄像。Tại hiện trường cấm quay phim.
Quan sát, thao tác & trực ca

掏

tāo
ĐỘNG TỪmóc; lấy ra (từ túi...)
Ví dụ

tā cóng kǒudai lǐ tāo chū yàoshi

他从口袋里掏出钥匙。Anh ấy móc chìa khóa ra khỏi túi.
Quan sát, thao tác & trực ca

杂

zá
TÍNH TỪlẫn lộn; tạp; hỗn tạp
Ví dụ

zhèlǐ dōngxi tài zá xūyào zhěnglǐ

这里东西太杂,需要整理。Đồ đạc ở đây quá lộn xộn, cần sắp xếp.
Quan sát, thao tác & trực ca

值班

zhíbān
ĐỘNG TỪtrực; trực ca
Ví dụ

jīntiān wǎnshang yóu wǒ zhíbān

今天晚上由我值班。Tối nay tôi trực ca.
Quan hệ, sức khỏe & sinh mệnh

和谐

héxié
TÍNH TỪhài hòa; hòa thuận
Ví dụ

dàjiā xīwàng bǎochí héxié guānxì

大家希望保持和谐关系。Mọi người mong duy trì quan hệ hài hòa.
Quan hệ, sức khỏe & sinh mệnh

吉祥

jíxiáng
TÍNH TỪmay mắn; cát tường
Ví dụ

hóngsè zài zhèlǐ dàibiǎo jíxiáng

红色在这里代表吉祥。Màu đỏ ở đây tượng trưng cho điều may mắn.
Quan hệ, sức khỏe & sinh mệnh

死亡

sǐwáng
ĐỘNG TỪtử vong; chết
Ví dụ

shìgù zàochéng liǎng rén sǐwáng

事故造成两人死亡。Sự cố khiến hai người tử vong.
Quan hệ, sức khỏe & sinh mệnh

肿

zhǒng
ĐỘNG TỪsưng; bị sưng
Ví dụ

tā de jiǎo shòushāng hòu zhǒng le

他的脚受伤后肿了。Chân anh ấy bị sưng sau khi bị thương.
Quan hệ, sức khỏe & sinh mệnh

自杀

zìshā
ĐỘNG TỪtự sát
Ví dụ

tǎolùn zìshā wèntí shí yào zūnzhòng shēngmìng

讨论自杀问题时要尊重生命。Khi thảo luận vấn đề tự sát cần tôn trọng sự sống.