字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 18

把抽象概念说具体,用上述和先前信息建立清楚的逻辑链Khái niệm & tham chiếu logic: 抽象、上述、一系列

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Khái niệm & tham chiếu

抽象

chōuxiàng
TÍNH TỪtrừu tượng
Ví dụ

zhè gè gàiniàn bǐjiào chōuxiàng

这个概念比较抽象。Khái niệm này khá trừu tượng.
Khái niệm & tham chiếu

上述

shàngshù
TÍNH TỪnêu trên; nói ở trên
Ví dụ

shàngshù wèntí yǐjīng jiějué

上述问题已经解决。Vấn đề nêu trên đã được giải quyết.
Khái niệm & tham chiếu

微小

wēixiǎo
TÍNH TỪrất nhỏ; vi mô
Ví dụ

zhè zhǒng biànhuà fēicháng wēixiǎo

这种变化非常微小。Sự thay đổi này rất nhỏ.
Khái niệm & tham chiếu

先前

xiānqián
DANH TỪtrước đó; trước đây
Ví dụ

xiānqián de jìlù hái zài

先前的记录还在。Ghi chép trước đó vẫn còn.
Khái niệm & tham chiếu

一系列

yíxìliè
TÍNH TỪmột loạt; một chuỗi
Ví dụ

gōngsī cǎiqǔ le yíxìliè cuòshī

公司采取了一系列措施。Công ty đã áp dụng một loạt biện pháp.
Sinh học, tự nhiên & niềm tin

捕

bǔ
ĐỘNG TỪbắt; bắt giữ
Ví dụ

tā men zhèngzài bǔ yú

他们正在捕鱼。Họ đang đánh bắt cá.
Sinh học, tự nhiên & niềm tin

基因

jīyīn
DANH TỪgen; gene
Ví dụ

jīyīn yánjiū xiànzài gèng zhòngyào

基因研究现在更重要。Nghiên cứu gen hiện nay càng quan trọng hơn.
Sinh học, tự nhiên & niềm tin

农田

nóngtián
DANH TỪruộng; đất nông nghiệp
Ví dụ

nóngmín zhèngzài nóngtián lǐ gōngzuò

农民正在农田里工作。Nông dân đang làm việc trên đồng ruộng.
Sinh học, tự nhiên & niềm tin

强壮

qiángzhuàng
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪkhỏe mạnh; cường tráng
Ví dụ

tā shēntǐ hěn qiángzhuàng

他身体很强壮。Cơ thể anh ấy rất khỏe mạnh.
Sinh học, tự nhiên & niềm tin

信念

xìnniàn
DANH TỪniềm tin; tín niệm
Ví dụ

xìnniàn gěi le tā lìliàng

信念给了他力量。Niềm tin đã cho anh ấy sức mạnh.
Di chuyển, đám đông & trang bị

船只

chuánzhī
DANH TỪtàu thuyền; thuyền tàu
Ví dụ

gǎngkǒu tíng zhe hěn duō chuánzhī

港口停着很多船只。Cảng đang có nhiều tàu thuyền đậu.
Di chuyển, đám đông & trang bị

抵达

dǐdá
ĐỘNG TỪđến; tới nơi
Ví dụ

wǒmen zhōngyú dǐdá mùdìdì

我们终于抵达目的地。Cuối cùng chúng tôi đã tới điểm đến.
Di chuyển, đám đông & trang bị

人山人海

rénshān-rénhǎi
TỪ / CỤM TỪđông nghịt người; biển người
Ví dụ

guǎngchǎng shàng rénshān-rénhǎi

广场上人山人海。Quảng trường đông nghịt người.
Di chuyển, đám đông & trang bị

羽绒服

yǔróngfú
DANH TỪáo lông vũ
Ví dụ

dōngtiān yào chuān yǔróngfú

冬天要穿羽绒服。Mùa đông cần mặc áo lông vũ.
Di chuyển, đám đông & trang bị

装备

zhuāngbèi
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtrang bị; thiết bị/trang bị
Ví dụ

duìyuán yǐjīng jiǎnchá zhuāngbèi

队员已经检查装备。Các thành viên đội đã kiểm tra trang bị.
Cách gọi, vật thể & sở hữu

称呼

chēnghu
ĐỘNG TỪ · DANH TỪcách xưng hô; gọi/xưng hô
Ví dụ

zhè gè chēnghu hěn zhèngshì

这个称呼很正式。Cách xưng hô này rất trang trọng.
Cách gọi, vật thể & sở hữu

单调

dāndiào
TÍNH TỪđơn điệu; tẻ nhạt
Ví dụ

měi tiān zuò yíyàng de shì hěn dāndiào

每天做一样的事很单调。Ngày nào cũng làm cùng một việc thì rất đơn điệu.
Cách gọi, vật thể & sở hữu

壶

hú
DANH TỪbình; ấm; vò
Ví dụ

zhuōzi shàng fàng zhe yī gè hú

桌子上放着一个壶。Trên bàn có đặt một cái bình.
Cách gọi, vật thể & sở hữu

精致

jīngzhì
TÍNH TỪtinh xảo; tinh tế
Ví dụ

zhè gè hézi hěn jīngzhì

这个盒子很精致。Chiếc hộp này rất tinh xảo.
Cách gọi, vật thể & sở hữu

占有

zhànyǒu
ĐỘNG TỪchiếm hữu; sở hữu
Ví dụ

gèrén bù néng zhànyǒu gōnggòng zīyuán

个人不能占有公共资源。Cá nhân không thể chiếm hữu tài nguyên công cộng.