Khái niệm & tham chiếu
抽象
chōuxiàngTÍNH TỪtrừu tượng
Ví dụ
zhè gè gàiniàn bǐjiào chōuxiàng
这个概念比较抽象。Khái niệm này khá trừu tượng.zhè gè gàiniàn bǐjiào chōuxiàng
这个概念比较抽象。Khái niệm này khá trừu tượng.shàngshù wèntí yǐjīng jiějué
上述问题已经解决。Vấn đề nêu trên đã được giải quyết.zhè zhǒng biànhuà fēicháng wēixiǎo
这种变化非常微小。Sự thay đổi này rất nhỏ.xiānqián de jìlù hái zài
先前的记录还在。Ghi chép trước đó vẫn còn.gōngsī cǎiqǔ le yíxìliè cuòshī
公司采取了一系列措施。Công ty đã áp dụng một loạt biện pháp.tā men zhèngzài bǔ yú
他们正在捕鱼。Họ đang đánh bắt cá.jīyīn yánjiū xiànzài gèng zhòngyào
基因研究现在更重要。Nghiên cứu gen hiện nay càng quan trọng hơn.nóngmín zhèngzài nóngtián lǐ gōngzuò
农民正在农田里工作。Nông dân đang làm việc trên đồng ruộng.tā shēntǐ hěn qiángzhuàng
他身体很强壮。Cơ thể anh ấy rất khỏe mạnh.xìnniàn gěi le tā lìliàng
信念给了他力量。Niềm tin đã cho anh ấy sức mạnh.gǎngkǒu tíng zhe hěn duō chuánzhī
港口停着很多船只。Cảng đang có nhiều tàu thuyền đậu.wǒmen zhōngyú dǐdá mùdìdì
我们终于抵达目的地。Cuối cùng chúng tôi đã tới điểm đến.guǎngchǎng shàng rénshān-rénhǎi
广场上人山人海。Quảng trường đông nghịt người.dōngtiān yào chuān yǔróngfú
冬天要穿羽绒服。Mùa đông cần mặc áo lông vũ.duìyuán yǐjīng jiǎnchá zhuāngbèi
队员已经检查装备。Các thành viên đội đã kiểm tra trang bị.zhè gè chēnghu hěn zhèngshì
这个称呼很正式。Cách xưng hô này rất trang trọng.měi tiān zuò yíyàng de shì hěn dāndiào
每天做一样的事很单调。Ngày nào cũng làm cùng một việc thì rất đơn điệu.zhuōzi shàng fàng zhe yī gè hú
桌子上放着一个壶。Trên bàn có đặt một cái bình.zhè gè hézi hěn jīngzhì
这个盒子很精致。Chiếc hộp này rất tinh xảo.gèrén bù néng zhànyǒu gōnggòng zīyuán
个人不能占有公共资源。Cá nhân không thể chiếm hữu tài nguyên công cộng.