字舟Zizhou
HSK 6 · Chương 18

分析局面要找关键要素,避免只凭片面信息下结论Yếu tố & góc nhìn lập luận: 要素、片面、局面

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Phân tích tình thế & góc nhìn

惊讶

jīngyà
TÍNH TỪngạc nhiên
Ví dụ

zhè gè jiéguǒ ràng wǒ hěn jīngyà

这个结果让我很惊讶。Kết quả này khiến tôi rất ngạc nhiên.
Phân tích tình thế & góc nhìn

局面

júmiàn
DANH TỪtình thế; cục diện
Ví dụ

xiànzài júmiàn bǐjiào wěndìng

现在局面比较稳定。Hiện tình thế khá ổn định.
Phân tích tình thế & góc nhìn

片面

piànmiàn
TÍNH TỪphiến diện; một chiều
Ví dụ

zhè zhǒng kànfǎ bǐjiào piànmiàn

这种看法比较片面。Cách nhìn này khá phiến diện.
Phân tích tình thế & góc nhìn

情形

qíngxing
DANH TỪtình hình; tình trạng/trường hợp
Ví dụ

zhè zhǒng qíngxing bǐjiào shǎojiàn

这种情形比较少见。Tình huống này khá hiếm gặp.
Phân tích tình thế & góc nhìn

要素

yàosù
DANH TỪyếu tố
Ví dụ

ānquán shì zhòngyào yàosù

安全是重要要素。An toàn là một yếu tố quan trọng.
Động lực, kỳ vọng & hỗ trợ

榜样

bǎngyàng
DANH TỪtấm gương; hình mẫu
Ví dụ

tā shì niánqīng rén de bǎngyàng

他是年轻人的榜样。Anh ấy là tấm gương của người trẻ.
Động lực, kỳ vọng & hỗ trợ

灰心

huīxīn
TÍNH TỪnản lòng; mất tinh thần
Ví dụ

shībài yǐhòu bù yào huīxīn

失败以后不要灰心。Sau thất bại đừng nản lòng.
Động lực, kỳ vọng & hỗ trợ

期望

qīwàng
ĐỘNG TỪkỳ vọng; mong đợi
Ví dụ

fùmǔ qīwàng háizi jiànkāng chéngzhǎng

父母期望孩子健康成长。Cha mẹ mong con cái lớn lên khỏe mạnh.
Động lực, kỳ vọng & hỗ trợ

心愿

xīnyuàn
DANH TỪnguyện vọng; tâm nguyện
Ví dụ

tā de xīnyuàn zhōngyú shíxiàn le

他的心愿终于实现了。Nguyện vọng của anh ấy cuối cùng đã thành hiện thực.
Động lực, kỳ vọng & hỗ trợ

寻求

xúnqiú
ĐỘNG TỪtìm kiếm; tìm cầu
Ví dụ

wǒmen zhèngzài xúnqiú bāngzhù

我们正在寻求帮助。Chúng tôi đang tìm kiếm sự giúp đỡ.
Quy tắc, quyền lực & thương mại

免税

miǎnshuì
ĐỘNG TỪđược miễn thuế; miễn thuế
Ví dụ

zhè zhǒng shāngpǐn kěyǐ miǎnshuì

这种商品可以免税。Loại hàng hóa này có thể được miễn thuế.
Quy tắc, quyền lực & thương mại

强迫

qiǎngpò
ĐỘNG TỪép buộc; cưỡng ép
Ví dụ

bù néng qiǎngpò biérén tóngyì

不能强迫别人同意。Không thể ép người khác đồng ý.
Quy tắc, quyền lực & thương mại

上级

shàngjí
DANH TỪcấp trên
Ví dụ

shàngjí yǐjīng tóngyì fāng’àn

上级已经同意方案。Cấp trên đã đồng ý phương án.
Quy tắc, quyền lực & thương mại

正规

zhèngguī
TÍNH TỪchính quy; đúng quy chuẩn
Ví dụ

qǐng xuǎnzé zhèngguī jīgòu

请选择正规机构。Hãy chọn cơ quan chính quy.
Quy tắc, quyền lực & thương mại

珠宝

zhūbǎo
DANH TỪđồ trang sức; châu báu
Ví dụ

zhè jiā diàn mài zhūbǎo

这家店卖珠宝。Cửa hàng này bán đồ trang sức.
Cơ thể, tư thế & không gian

肠

cháng
DANH TỪruột
Ví dụ

cháng yě shì shēntǐ de yī bùfen

肠也是身体的一部分。Ruột cũng là một bộ phận của cơ thể.
Cơ thể, tư thế & không gian

跪

guì
ĐỘNG TỪquỳ
Ví dụ

tā tūrán guì xià le

他突然跪下了。Anh ấy đột nhiên quỳ xuống.
Cơ thể, tư thế & không gian

暖

nuǎn
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪấm; làm ấm
Ví dụ

tiānqì kāishǐ nuǎn le

天气开始暖了。Thời tiết bắt đầu ấm lên.
Cơ thể, tư thế & không gian

飘

piāo
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪbay/lơ lửng; phấp phới
Ví dụ

yèzi zài fēng zhōng piāo

叶子在风中飘。Lá cây bay trong gió.
Cơ thể, tư thế & không gian

遥远

yáoyuǎn
TÍNH TỪxa xôi
Ví dụ

nà gè dìfang fēicháng yáoyuǎn

那个地方非常遥远。Nơi đó rất xa xôi.