Phân tích tình thế & góc nhìn
惊讶
jīngyàTÍNH TỪngạc nhiên
Ví dụ
zhè gè jiéguǒ ràng wǒ hěn jīngyà
这个结果让我很惊讶。Kết quả này khiến tôi rất ngạc nhiên.zhè gè jiéguǒ ràng wǒ hěn jīngyà
这个结果让我很惊讶。Kết quả này khiến tôi rất ngạc nhiên.xiànzài júmiàn bǐjiào wěndìng
现在局面比较稳定。Hiện tình thế khá ổn định.zhè zhǒng kànfǎ bǐjiào piànmiàn
这种看法比较片面。Cách nhìn này khá phiến diện.zhè zhǒng qíngxing bǐjiào shǎojiàn
这种情形比较少见。Tình huống này khá hiếm gặp.ānquán shì zhòngyào yàosù
安全是重要要素。An toàn là một yếu tố quan trọng.tā shì niánqīng rén de bǎngyàng
他是年轻人的榜样。Anh ấy là tấm gương của người trẻ.shībài yǐhòu bù yào huīxīn
失败以后不要灰心。Sau thất bại đừng nản lòng.fùmǔ qīwàng háizi jiànkāng chéngzhǎng
父母期望孩子健康成长。Cha mẹ mong con cái lớn lên khỏe mạnh.tā de xīnyuàn zhōngyú shíxiàn le
他的心愿终于实现了。Nguyện vọng của anh ấy cuối cùng đã thành hiện thực.wǒmen zhèngzài xúnqiú bāngzhù
我们正在寻求帮助。Chúng tôi đang tìm kiếm sự giúp đỡ.zhè zhǒng shāngpǐn kěyǐ miǎnshuì
这种商品可以免税。Loại hàng hóa này có thể được miễn thuế.bù néng qiǎngpò biérén tóngyì
不能强迫别人同意。Không thể ép người khác đồng ý.shàngjí yǐjīng tóngyì fāng’àn
上级已经同意方案。Cấp trên đã đồng ý phương án.qǐng xuǎnzé zhèngguī jīgòu
请选择正规机构。Hãy chọn cơ quan chính quy.zhè jiā diàn mài zhūbǎo
这家店卖珠宝。Cửa hàng này bán đồ trang sức.cháng yě shì shēntǐ de yī bùfen
肠也是身体的一部分。Ruột cũng là một bộ phận của cơ thể.tā tūrán guì xià le
他突然跪下了。Anh ấy đột nhiên quỳ xuống.tiānqì kāishǐ nuǎn le
天气开始暖了。Thời tiết bắt đầu ấm lên.yèzi zài fēng zhōng piāo
叶子在风中飘。Lá cây bay trong gió.nà gè dìfang fēicháng yáoyuǎn
那个地方非常遥远。Nơi đó rất xa xôi.