Đánh giá, ảnh hưởng & quan điểm
混乱
hùnluànTÍNH TỪhỗn loạn; rối loạn
Ví dụ
xiànchǎng shífēn hùnluàn
现场十分混乱。Hiện trường rất hỗn loạn.xiànchǎng shífēn hùnluàn
现场十分混乱。Hiện trường rất hỗn loạn.zhè zhǐshì jiànjiē yǐngxiǎng
这只是间接影响。Đây chỉ là ảnh hưởng gián tiếp.cèliáng jiéguǒ fēicháng jīngquè
测量结果非常精确。Kết quả đo rất chính xác.biànhuà sùdù shífēn jīngrén
变化速度十分惊人。Tốc độ thay đổi rất đáng kinh ngạc.wǒ zàntóng nǐ de kànfǎ
我赞同你的看法。Tôi tán thành quan điểm của bạn.yīshēng jiànyì ànmó jiānbǎng
医生建议按摩肩膀。Bác sĩ khuyên xoa bóp vai.tā yǒudiǎnr féipàng
他有点儿肥胖。Anh ấy hơi béo phì.tā yǐjīng shífēn jī’è
他已经十分饥饿。Anh ấy đã rất đói.rén huì shuāilǎo
人会衰老。Con người sẽ già đi.zhèlǐ zhòng yǒujī shūcài
这里种有机蔬菜。Ở đây trồng rau hữu cơ.gōngsī gāocéng zhèngzài kāihuì
公司高层正在开会。Lãnh đạo cấp cao công ty đang họp.lóudào lǐ bù néng fàng dōngxi
楼道里不能放东西。Không được để đồ trong hành lang tòa nhà.wǒmen zhù zài yī jiā mínsù
我们住在一家民宿。Chúng tôi ở tại một homestay.ménkǒu zhuāng le shèxiàngtóu
门口装了摄像头。Ở cửa đã lắp camera.zhè zhǒng dēng kěyǐ zhàomíng
这种灯可以照明。Loại đèn này có thể dùng để chiếu sáng.zhè dào cài jiā le cù
这道菜加了醋。Món này đã thêm giấm.tā shì fù jīnglǐ
她是副经理。Cô ấy là phó quản lý.bù yào suíbiàn pāo dōngxi
不要随便抛东西。Đừng tùy tiện ném đồ.zhè kuài bù fēicháng róuruǎn
这块布非常柔软。Miếng vải này rất mềm.gōngsī xiànrù kùnnan
公司陷入困难。Công ty rơi vào khó khăn.