字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 2

社区文化既体现在建筑和公共空间里,也体现在居民如何共同使用和维护这些空间Kiến trúc, cộng đồng & không gian sống: 构建、营造、兴建

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Xây dựng & tạo dựng cộng đồng

构建

gòujiàn
ĐỘNG TỪxây dựng; kiến tạo
Ví dụ

shèqū zhèngzài gòujiàn xīn de gōnggòng fúwù tǐxì

社区正在构建新的公共服务体系。Cộng đồng đang xây dựng một hệ thống dịch vụ công mới.
Xây dựng & tạo dựng cộng đồng

开工

kāigōng
ĐỘNG TỪkhởi công
Ví dụ

shèqū huódòng zhōngxīn yǐjīng kāigōng jiànshè

社区活动中心已经开工建设。Trung tâm sinh hoạt cộng đồng đã khởi công xây dựng.
Xây dựng & tạo dựng cộng đồng

兴建

xīngjiàn
ĐỘNG TỪxây dựng; xây mới
Ví dụ

zhèlǐ jìhuà xīngjiàn yī zuò xīn de shèqū zhōngxīn

这里计划兴建一座新的社区中心。Nơi đây dự định xây mới một trung tâm cộng đồng.
Xây dựng & tạo dựng cộng đồng

营造

yíngzào
ĐỘNG TỪxây dựng; tạo dựng; tạo không khí/môi trường
Ví dụ

shèqū tōngguò lǜhuà yíngzào shūshì de gōnggòng kōngjiān

社区通过绿化营造舒适的公共空间。Cộng đồng tạo dựng không gian công cộng dễ chịu thông qua phủ xanh.
Xây dựng & tạo dựng cộng đồng

筑

zhù
ĐỘNG TỪxây; đắp
Ví dụ

rén men zài hé biān zhù qǐ le yī dào qiáng

人们在河边筑起了一道墙。Mọi người xây lên một bức tường bên sông.
Không gian, hạ tầng & sử dụng

内地

nèidì
DANH TỪnội địa; vùng trong đất liền
Ví dụ

zhè tiáo tiělù liánjiē yánhǎi hé nèidì chéngshì

这条铁路连接沿海和内地城市。Tuyến đường sắt này nối các thành phố ven biển với vùng nội địa.
Không gian, hạ tầng & sử dụng

疏通

shūtōng
ĐỘNG TỪkhơi thông; thông suốt
Ví dụ

gōngrén zhèngzài shūtōng guǎndào

工人正在疏通管道。Công nhân đang thông đường ống.
Không gian, hạ tầng & sử dụng

天桥

tiānqiáo
DANH TỪcầu vượt; cầu đi bộ
Ví dụ

xíngrén kěyǐ tōngguò tiānqiáo guò mǎlù

行人可以通过天桥过马路。Người đi bộ có thể qua đường bằng cầu vượt.
Không gian, hạ tầng & sử dụng

闲置

xiánzhì
ĐỘNG TỪđể không; bỏ không
Ví dụ

zhè dòng xiánzhì jiànzhù zhǔnbèi gǎi chéng shèqū túshūguǎn

这栋闲置建筑准备改成社区图书馆。Tòa nhà đang bỏ không này dự kiến được cải tạo thành thư viện cộng đồng.
Không gian, hạ tầng & sử dụng

昼夜

zhòuyè
DANH TỪngày đêm; suốt ngày đêm
Ví dụ

gōngrén zhòuyè gōngzuò

工人昼夜工作。Công nhân làm việc ngày đêm.
Con người, phẩm chất & vị thế

骨气

gǔqì
DANH TỪkhí phách; cốt cách
Ví dụ

zuò rén yào yǒu gǔqì

做人要有骨气。Làm người phải có khí phách.
Con người, phẩm chất & vị thế

雇主

gùzhǔ
DANH TỪngười sử dụng lao động; chủ thuê
Ví dụ

gùzhǔ yīnggāi ànshí zhīfù gōngzī

雇主应该按时支付工资。Người sử dụng lao động nên trả lương đúng hạn.
Con người, phẩm chất & vị thế

贵族

guìzú
DANH TỪquý tộc; giới quý tộc
Ví dụ

zhè zuò lǎo jiànzhù guòqù shǔyú dāngdì guìzú

这座老建筑过去属于当地贵族。Tòa nhà cổ này trước đây thuộc về giới quý tộc địa phương.
Con người, phẩm chất & vị thế

珍稀

zhēnxī
TÍNH TỪquý hiếm; hiếm có
Ví dụ

gōngyuán lǐ yǒu zhēnxī zhíwù

公园里有珍稀植物。Trong công viên có thực vật quý hiếm.
Con người, phẩm chất & vị thế

自立

zìlì
ĐỘNG TỪtự lập; tự đứng vững
Ví dụ

qīngnián yīnggāi xuéhuì zìlì

青年应该学会自立。Thanh niên nên học cách tự lập.
Xử lý, thái độ & ý chí

摆平

bǎipíng
ĐỘNG TỪdàn xếp; giải quyết ổn thỏa
Ví dụ

zhè jiàn shì yǐjīng bǎipíng le

这件事已经摆平了。Việc này đã được giải quyết ổn thỏa.
Xử lý, thái độ & ý chí

放纵

fàngzòng
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪbuông thả; phóng túng
Ví dụ

bù néng fàngzòng háizi pòhuài gōnggòng shèshī

不能放纵孩子破坏公共设施。Không thể buông thả để trẻ phá hoại cơ sở công cộng.
Xử lý, thái độ & ý chí

好说

hǎoshuō
ĐỘNG TỪdễ bàn; dễ thương lượng; không thành vấn đề
Ví dụ

zhǐyào tiáojiàn hélǐ zhè jiàn shì dōu hǎoshuō

只要条件合理,这件事都好说。Chỉ cần điều kiện hợp lý thì việc này đều dễ bàn.
Xử lý, thái độ & ý chí

理直气壮

lǐzhí-qìzhuàng
TỪ / CỤM TỪcó lý nên đanh thép/tự tin; lý lẽ chính đáng, khí thế mạnh
Ví dụ

zhèngjù chōngfèn suǒyǐ tā lǐzhí-qìzhuàng

证据充分,所以他理直气壮。Bằng chứng đầy đủ nên anh ấy nói năng rất đanh thép, có lý có lẽ.
Xử lý, thái độ & ý chí

水滴石穿

shuǐdī-shíchuān
TỪ / CỤM TỪnước chảy đá mòn; kiên trì sẽ thành công
Ví dụ

shèqū gǎizào yào yǒu shuǐdī-shíchuān de nàixīn

社区改造要有水滴石穿的耐心。Cải tạo cộng đồng cần sự kiên trì kiểu nước chảy đá mòn.