构建
gòujiànshèqū zhèngzài gòujiàn xīn de gōnggòng fúwù tǐxì
社区正在构建新的公共服务体系。Cộng đồng đang xây dựng một hệ thống dịch vụ công mới.shèqū zhèngzài gòujiàn xīn de gōnggòng fúwù tǐxì
社区正在构建新的公共服务体系。Cộng đồng đang xây dựng một hệ thống dịch vụ công mới.shèqū huódòng zhōngxīn yǐjīng kāigōng jiànshè
社区活动中心已经开工建设。Trung tâm sinh hoạt cộng đồng đã khởi công xây dựng.zhèlǐ jìhuà xīngjiàn yī zuò xīn de shèqū zhōngxīn
这里计划兴建一座新的社区中心。Nơi đây dự định xây mới một trung tâm cộng đồng.shèqū tōngguò lǜhuà yíngzào shūshì de gōnggòng kōngjiān
社区通过绿化营造舒适的公共空间。Cộng đồng tạo dựng không gian công cộng dễ chịu thông qua phủ xanh.rén men zài hé biān zhù qǐ le yī dào qiáng
人们在河边筑起了一道墙。Mọi người xây lên một bức tường bên sông.zhè tiáo tiělù liánjiē yánhǎi hé nèidì chéngshì
这条铁路连接沿海和内地城市。Tuyến đường sắt này nối các thành phố ven biển với vùng nội địa.gōngrén zhèngzài shūtōng guǎndào
工人正在疏通管道。Công nhân đang thông đường ống.xíngrén kěyǐ tōngguò tiānqiáo guò mǎlù
行人可以通过天桥过马路。Người đi bộ có thể qua đường bằng cầu vượt.zhè dòng xiánzhì jiànzhù zhǔnbèi gǎi chéng shèqū túshūguǎn
这栋闲置建筑准备改成社区图书馆。Tòa nhà đang bỏ không này dự kiến được cải tạo thành thư viện cộng đồng.gōngrén zhòuyè gōngzuò
工人昼夜工作。Công nhân làm việc ngày đêm.zuò rén yào yǒu gǔqì
做人要有骨气。Làm người phải có khí phách.gùzhǔ yīnggāi ànshí zhīfù gōngzī
雇主应该按时支付工资。Người sử dụng lao động nên trả lương đúng hạn.zhè zuò lǎo jiànzhù guòqù shǔyú dāngdì guìzú
这座老建筑过去属于当地贵族。Tòa nhà cổ này trước đây thuộc về giới quý tộc địa phương.gōngyuán lǐ yǒu zhēnxī zhíwù
公园里有珍稀植物。Trong công viên có thực vật quý hiếm.qīngnián yīnggāi xuéhuì zìlì
青年应该学会自立。Thanh niên nên học cách tự lập.zhè jiàn shì yǐjīng bǎipíng le
这件事已经摆平了。Việc này đã được giải quyết ổn thỏa.bù néng fàngzòng háizi pòhuài gōnggòng shèshī
不能放纵孩子破坏公共设施。Không thể buông thả để trẻ phá hoại cơ sở công cộng.zhǐyào tiáojiàn hélǐ zhè jiàn shì dōu hǎoshuō
只要条件合理,这件事都好说。Chỉ cần điều kiện hợp lý thì việc này đều dễ bàn.zhèngjù chōngfèn suǒyǐ tā lǐzhí-qìzhuàng
证据充分,所以他理直气壮。Bằng chứng đầy đủ nên anh ấy nói năng rất đanh thép, có lý có lẽ.shèqū gǎizào yào yǒu shuǐdī-shíchuān de nàixīn
社区改造要有水滴石穿的耐心。Cải tạo cộng đồng cần sự kiên trì kiểu nước chảy đá mòn.