字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 3

规划社区空间和设施时,要同时考虑基建、民用需求、安全风险和长期维护Quy hoạch cộng đồng & hạ tầng: 基建、民用、倒塌

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Hạ tầng, địa điểm & an toàn

倒塌

dǎotā
ĐỘNG TỪsụp đổ; đổ sập
Ví dụ

jiù fángzi zài bàoyǔ hòu dǎotā le

旧房子在暴雨后倒塌了。Căn nhà cũ đã sụp đổ sau trận mưa lớn.
Hạ tầng, địa điểm & an toàn

基建

jījiàn
DANH TỪxây dựng cơ sở hạ tầng; cơ sở hạ tầng
Ví dụ

zhè gè shèqū jīnnián zēngjiā le jījiàn tóuzī

这个社区今年增加了基建投资。Cộng đồng này năm nay tăng đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
Hạ tầng, địa điểm & an toàn

民用

mínyòng
TÍNH TỪdân dụng
Ví dụ

zhè tái shèbèi zhǔyào yòng yú mínyòng lǐngyù

这台设备主要用于民用领域。Thiết bị này chủ yếu được dùng trong lĩnh vực dân dụng.
Hạ tầng, địa điểm & an toàn

松懈

sōngxiè
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪlơi lỏng; lơ là
Ví dụ

gōngchéng jìnrù guānjiàn jiēduàn dàjiā bù néng sōngxiè

工程进入关键阶段,大家不能松懈。Công trình đã vào giai đoạn then chốt, mọi người không thể lơ là.
Hạ tầng, địa điểm & an toàn

沼泽

zhǎozé
DANH TỪđầm lầy
Ví dụ

zhè piàn zhǎozé bù shìhé jiànshè

这片沼泽不适合建设。Vùng đầm lầy này không thích hợp để xây dựng.
Bất đồng, biến động & điều ẩn

变故

biàngù
DANH TỪbiến cố; sự cố bất ngờ
Ví dụ

jiātíng tūrán fāshēng le biàngù

家庭突然发生了变故。Gia đình đột nhiên xảy ra biến cố.
Bất đồng, biến động & điều ẩn

风浪

fēnglàng
DANH TỪsóng gió; gió và sóng
Ví dụ

xiǎo chuán yùdào le dà fēnglàng

小船遇到了大风浪。Con thuyền nhỏ gặp phải sóng gió lớn.
Bất đồng, biến động & điều ẩn

亏待

kuīdài
ĐỘNG TỪđối xử thiệt thòi; bạc đãi
Ví dụ

wǒ men bù néng kuīdài rènzhēn gōngzuò de rén

我们不能亏待认真工作的人。Chúng ta không thể đối xử thiệt thòi với người làm việc nghiêm túc.
Bất đồng, biến động & điều ẩn

隐情

yǐnqíng
DANH TỪtình tiết ẩn; điều khó nói
Ví dụ

zhè jiàn shì bèihòu yǒu yǐnqíng

这件事背后有隐情。Đằng sau việc này có tình tiết ẩn.
Bất đồng, biến động & điều ẩn

争执

zhēngzhí
ĐỘNG TỪtranh chấp; tranh cãi
Ví dụ

shuāngfāng yīnwèi guīhuà wèntí fāshēng le zhēngzhí

双方因为规划问题发生了争执。Hai bên đã xảy ra tranh chấp vì vấn đề quy hoạch.
Đời sống địa phương & văn hóa

歌谣

gēyáo
DANH TỪdân ca; bài hát dân gian
Ví dụ

háizi men zhèngzài xué chàng dāngdì gēyáo

孩子们正在学唱当地歌谣。Bọn trẻ đang học hát dân ca địa phương.
Đời sống địa phương & văn hóa

连绵

liánmián
ĐỘNG TỪliên miên; nối tiếp không dứt
Ví dụ

zhè xiē shān liánmián búduàn

这些山连绵不断。Những dãy núi này nối tiếp không dứt.
Đời sống địa phương & văn hóa

田间

tiánjiān
DANH TỪngoài đồng; trên ruộng
Ví dụ

nóngmín zhèngzài tiánjiān gōngzuò

农民正在田间工作。Nông dân đang làm việc ngoài đồng.
Đời sống địa phương & văn hóa

稀罕

xīhan
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪhiếm lạ; coi là quý/ưa thích
Ví dụ

zhè zhǒng dōngxi xiànzài yǐjīng bù xīhan le

这种东西现在已经不稀罕了。Thứ này bây giờ không còn hiếm lạ nữa.
Đời sống địa phương & văn hóa

秧歌

yāngge
DANH TỪđiệu múa/hát yangge
Ví dụ

guǎngchǎng shàng yǒu rén zài biǎoyǎn yāngge

广场上有人在表演秧歌。Trên quảng trường có người đang biểu diễn điệu múa yangge.
Văn bản, mạng & công cụ

篇幅

piānfú
DANH TỪđộ dài; dung lượng bài viết/tác phẩm
Ví dụ

zhè piān wénzhāng piānfú hěn duǎn

这篇文章篇幅很短。Bài viết này có độ dài khá ngắn.
Văn bản, mạng & công cụ

算盘

suànpán
DANH TỪbàn tính; tính toán mưu tính
Ví dụ

yéye yǐqián cháng yòng suànpán jìsuàn

爷爷以前常用算盘计算。Trước đây ông thường dùng bàn tính để tính toán.
Văn bản, mạng & công cụ

投稿

tóugǎo
ĐỘNG TỪgửi bài; gửi tác phẩm để đăng
Ví dụ

tā zhǔnbèi gěi bàozhǐ tóugǎo

他准备给报纸投稿。Anh ấy chuẩn bị gửi bài cho báo.
Văn bản, mạng & công cụ

网民

wǎngmín
DANH TỪcư dân mạng
Ví dụ

hěn duō wǎngmín guānzhù shèqū gǎizào

很多网民关注社区改造。Nhiều cư dân mạng quan tâm đến việc cải tạo cộng đồng.
Văn bản, mạng & công cụ

一头

yìtóu
DANH TỪ · PHÓ TỪmột đầu; một phía
Ví dụ

xiàn de yìtóu zài zhuōzi shàng

线的一头在桌子上。Một đầu sợi dây ở trên bàn.