Hạ tầng, địa điểm & an toàn
倒塌
dǎotāĐỘNG TỪsụp đổ; đổ sập
Ví dụ
jiù fángzi zài bàoyǔ hòu dǎotā le
旧房子在暴雨后倒塌了。Căn nhà cũ đã sụp đổ sau trận mưa lớn.jiù fángzi zài bàoyǔ hòu dǎotā le
旧房子在暴雨后倒塌了。Căn nhà cũ đã sụp đổ sau trận mưa lớn.zhè gè shèqū jīnnián zēngjiā le jījiàn tóuzī
这个社区今年增加了基建投资。Cộng đồng này năm nay tăng đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.zhè tái shèbèi zhǔyào yòng yú mínyòng lǐngyù
这台设备主要用于民用领域。Thiết bị này chủ yếu được dùng trong lĩnh vực dân dụng.gōngchéng jìnrù guānjiàn jiēduàn dàjiā bù néng sōngxiè
工程进入关键阶段,大家不能松懈。Công trình đã vào giai đoạn then chốt, mọi người không thể lơ là.zhè piàn zhǎozé bù shìhé jiànshè
这片沼泽不适合建设。Vùng đầm lầy này không thích hợp để xây dựng.jiātíng tūrán fāshēng le biàngù
家庭突然发生了变故。Gia đình đột nhiên xảy ra biến cố.xiǎo chuán yùdào le dà fēnglàng
小船遇到了大风浪。Con thuyền nhỏ gặp phải sóng gió lớn.wǒ men bù néng kuīdài rènzhēn gōngzuò de rén
我们不能亏待认真工作的人。Chúng ta không thể đối xử thiệt thòi với người làm việc nghiêm túc.zhè jiàn shì bèihòu yǒu yǐnqíng
这件事背后有隐情。Đằng sau việc này có tình tiết ẩn.shuāngfāng yīnwèi guīhuà wèntí fāshēng le zhēngzhí
双方因为规划问题发生了争执。Hai bên đã xảy ra tranh chấp vì vấn đề quy hoạch.háizi men zhèngzài xué chàng dāngdì gēyáo
孩子们正在学唱当地歌谣。Bọn trẻ đang học hát dân ca địa phương.zhè xiē shān liánmián búduàn
这些山连绵不断。Những dãy núi này nối tiếp không dứt.nóngmín zhèngzài tiánjiān gōngzuò
农民正在田间工作。Nông dân đang làm việc ngoài đồng.zhè zhǒng dōngxi xiànzài yǐjīng bù xīhan le
这种东西现在已经不稀罕了。Thứ này bây giờ không còn hiếm lạ nữa.guǎngchǎng shàng yǒu rén zài biǎoyǎn yāngge
广场上有人在表演秧歌。Trên quảng trường có người đang biểu diễn điệu múa yangge.zhè piān wénzhāng piānfú hěn duǎn
这篇文章篇幅很短。Bài viết này có độ dài khá ngắn.yéye yǐqián cháng yòng suànpán jìsuàn
爷爷以前常用算盘计算。Trước đây ông thường dùng bàn tính để tính toán.tā zhǔnbèi gěi bàozhǐ tóugǎo
他准备给报纸投稿。Anh ấy chuẩn bị gửi bài cho báo.hěn duō wǎngmín guānzhù shèqū gǎizào
很多网民关注社区改造。Nhiều cư dân mạng quan tâm đến việc cải tạo cộng đồng.xiàn de yìtóu zài zhuōzi shàng
线的一头在桌子上。Một đầu sợi dây ở trên bàn.