字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 20

交流和讨论中国国情与文化Năng lực · Quốc tình và văn hóa Trung Quốc

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

国学

guóxué
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guóxué

材料提到了国学。Tài liệu có nhắc tới 国学.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

盆地

péndì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le péndì

材料提到了盆地。Tài liệu có nhắc tới 盆地.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

要领

yàolǐng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yàolǐng

材料提到了要领。Tài liệu có nhắc tới 要领.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

深思

shēnsī
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shēnsī

材料提到了深思。Tài liệu có nhắc tới 深思.
Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh

古今中外

gǔjīn-zhōngwài
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gǔjīn-zhōngwài

材料提到了古今中外。Tài liệu có nhắc tới 古今中外.
Nhóm từ mở rộng 1

百合

bǎihé
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bǎihé

材料提到了百合。Tài liệu có nhắc tới 百合.
Nhóm từ mở rộng 1

成心

chéngxīn
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chéngxīn

材料提到了成心。Tài liệu có nhắc tới 成心.
Nhóm từ mở rộng 1

重合

chónghé
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chónghé

材料提到了重合。Tài liệu có nhắc tới 重合.
Nhóm từ mở rộng 1

粉丝

fěnsī
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào xiān tídào le fěnsī

材料先提到了粉丝。Tài liệu nhắc tới mục từ 粉丝 trước.
Nhóm từ mở rộng 1

粉丝

fěnsī
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào yòu tídào le fěnsī

材料又提到了粉丝。Tài liệu lại nhắc tới một mục từ 粉丝 khác.
Nhóm từ mở rộng 2

或多或少

huòduō-huòshǎo
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huòduō-huòshǎo

材料提到了或多或少。Tài liệu có nhắc tới 或多或少.
Nhóm từ mở rộng 2

解救

jiějiù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiějiù

材料提到了解救。Tài liệu có nhắc tới 解救.
Nhóm từ mở rộng 2

聚精会神

jùjīng-huìshén
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jùjīng-huìshén

材料提到了聚精会神。Tài liệu có nhắc tới 聚精会神.
Nhóm từ mở rộng 2

领事

lǐngshì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lǐngshì

材料提到了领事。Tài liệu có nhắc tới 领事.
Nhóm từ mở rộng 2

难处

nánchù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le nánchù

材料提到了难处。Tài liệu có nhắc tới 难处.
Nhóm từ mở rộng 3

巧合

qiǎohé
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiǎohé

材料提到了巧合。Tài liệu có nhắc tới 巧合.
Nhóm từ mở rộng 3

相遇

xiāngyù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiāngyù

材料提到了相遇。Tài liệu có nhắc tới 相遇.
Nhóm từ mở rộng 3

阴性

yīnxìng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yīnxìng

材料提到了阴性。Tài liệu có nhắc tới 阴性.
Nhóm từ mở rộng 3

中立

zhōnglì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhōnglì

材料提到了中立。Tài liệu có nhắc tới 中立.
Nhóm từ mở rộng 3

中性

zhōngxìng
DANH TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhōngxìng

材料提到了中性。Tài liệu có nhắc tới 中性.