Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh
国学
guóxuéDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le guóxué
材料提到了国学。Tài liệu có nhắc tới 国学.cáiliào tídào le guóxué
材料提到了国学。Tài liệu có nhắc tới 国学.cáiliào tídào le péndì
材料提到了盆地。Tài liệu có nhắc tới 盆地.cáiliào tídào le yàolǐng
材料提到了要领。Tài liệu có nhắc tới 要领.cáiliào tídào le shēnsī
材料提到了深思。Tài liệu có nhắc tới 深思.cáiliào tídào le gǔjīn-zhōngwài
材料提到了古今中外。Tài liệu có nhắc tới 古今中外.cáiliào tídào le bǎihé
材料提到了百合。Tài liệu có nhắc tới 百合.cáiliào tídào le chéngxīn
材料提到了成心。Tài liệu có nhắc tới 成心.cáiliào tídào le chónghé
材料提到了重合。Tài liệu có nhắc tới 重合.cáiliào xiān tídào le fěnsī
材料先提到了粉丝。Tài liệu nhắc tới mục từ 粉丝 trước.cáiliào yòu tídào le fěnsī
材料又提到了粉丝。Tài liệu lại nhắc tới một mục từ 粉丝 khác.cáiliào tídào le huòduō-huòshǎo
材料提到了或多或少。Tài liệu có nhắc tới 或多或少.cáiliào tídào le jiějiù
材料提到了解救。Tài liệu có nhắc tới 解救.cáiliào tídào le jùjīng-huìshén
材料提到了聚精会神。Tài liệu có nhắc tới 聚精会神.cáiliào tídào le lǐngshì
材料提到了领事。Tài liệu có nhắc tới 领事.cáiliào tídào le nánchù
材料提到了难处。Tài liệu có nhắc tới 难处.cáiliào tídào le qiǎohé
材料提到了巧合。Tài liệu có nhắc tới 巧合.cáiliào tídào le xiāngyù
材料提到了相遇。Tài liệu có nhắc tới 相遇.cáiliào tídào le yīnxìng
材料提到了阴性。Tài liệu có nhắc tới 阴性.cáiliào tídào le zhōnglì
材料提到了中立。Tài liệu có nhắc tới 中立.cáiliào tídào le zhōngxìng
材料提到了中性。Tài liệu có nhắc tới 中性.