Từ khóa bám sát task
产权
chǎnquánDANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le chǎnquán
材料提到了产权。Tài liệu có nhắc tới 产权.cáiliào tídào le chǎnquán
材料提到了产权。Tài liệu có nhắc tới 产权.cáiliào tídào le guīshǔ
材料提到了归属。Tài liệu có nhắc tới 归属.cáiliào tídào le jiāoshè
材料提到了交涉。Tài liệu có nhắc tới 交涉.cáiliào tídào le rénshēn
材料提到了人身。Tài liệu có nhắc tới 人身.cáiliào tídào le wéiquán
材料提到了维权。Tài liệu có nhắc tới 维权.cáiliào tídào le fēifǎ
材料提到了非法。Tài liệu có nhắc tới 非法.cáiliào tídào le héhū
材料提到了合乎。Tài liệu có nhắc tới 合乎.cáiliào tídào le rénquán
材料提到了人权。Tài liệu có nhắc tới 人权.cáiliào tídào le shòuyì
材料提到了受益。Tài liệu có nhắc tới 受益.cáiliào tídào le zhōnggào
材料提到了忠告。Tài liệu có nhắc tới 忠告.cáiliào tídào le guàntou
材料提到了罐头。Tài liệu có nhắc tới 罐头.cáiliào tídào le héchàng
材料提到了合唱。Tài liệu có nhắc tới 合唱.cáiliào tídào le jièkǒu
材料提到了借口。Tài liệu có nhắc tới 借口.cáiliào tídào le liúchàng
材料提到了流畅。Tài liệu có nhắc tới 流畅.cáiliào tídào le mínglì
材料提到了名利。Tài liệu có nhắc tới 名利.cáiliào tídào le shòuyì-fěiqiǎn
材料提到了受益匪浅。Tài liệu có nhắc tới 受益匪浅.cáiliào tídào le wúnéngwéilì
材料提到了无能为力。Tài liệu có nhắc tới 无能为力.cáiliào tídào le xiǎngyìng
材料提到了响应。Tài liệu có nhắc tới 响应.cáiliào tídào le xùn
材料提到了训。Tài liệu có nhắc tới 训.cáiliào tídào le zhǔquán
材料提到了主权。Tài liệu có nhắc tới 主权.