字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 21

理解相关法规和维护个人合法权益Năng lực · Pháp quy và bảo vệ quyền lợi hợp pháp

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Từ khóa bám sát task

产权

chǎnquán
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chǎnquán

材料提到了产权。Tài liệu có nhắc tới 产权.
Từ khóa bám sát task

归属

guīshǔ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guīshǔ

材料提到了归属。Tài liệu có nhắc tới 归属.
Từ khóa bám sát task

交涉

jiāoshè
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiāoshè

材料提到了交涉。Tài liệu có nhắc tới 交涉.
Từ khóa bám sát task

人身

rénshēn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le rénshēn

材料提到了人身。Tài liệu có nhắc tới 人身.
Từ khóa bám sát task

维权

wéiquán
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wéiquán

材料提到了维权。Tài liệu có nhắc tới 维权.
Quyền lợi và lập luận

非法

fēifǎ
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fēifǎ

材料提到了非法。Tài liệu có nhắc tới 非法.
Quyền lợi và lập luận

合乎

héhū
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le héhū

材料提到了合乎。Tài liệu có nhắc tới 合乎.
Quyền lợi và lập luận

人权

rénquán
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le rénquán

材料提到了人权。Tài liệu có nhắc tới 人权.
Quyền lợi và lập luận

受益

shòuyì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shòuyì

材料提到了受益。Tài liệu có nhắc tới 受益.
Quyền lợi và lập luận

忠告

zhōnggào
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhōnggào

材料提到了忠告。Tài liệu có nhắc tới 忠告.
Nhóm từ mở rộng 1

罐头

guàntou
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guàntou

材料提到了罐头。Tài liệu có nhắc tới 罐头.
Nhóm từ mở rộng 1

合唱

héchàng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le héchàng

材料提到了合唱。Tài liệu có nhắc tới 合唱.
Nhóm từ mở rộng 1

借口

jièkǒu
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jièkǒu

材料提到了借口。Tài liệu có nhắc tới 借口.
Nhóm từ mở rộng 1

流畅

liúchàng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le liúchàng

材料提到了流畅。Tài liệu có nhắc tới 流畅.
Nhóm từ mở rộng 1

名利

mínglì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mínglì

材料提到了名利。Tài liệu có nhắc tới 名利.
Nhóm từ mở rộng 2

受益匪浅

shòuyì-fěiqiǎn
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shòuyì-fěiqiǎn

材料提到了受益匪浅。Tài liệu có nhắc tới 受益匪浅.
Nhóm từ mở rộng 2

无能为力

wúnéngwéilì
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wúnéngwéilì

材料提到了无能为力。Tài liệu có nhắc tới 无能为力.
Nhóm từ mở rộng 2

响应

xiǎngyìng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiǎngyìng

材料提到了响应。Tài liệu có nhắc tới 响应.
Nhóm từ mở rộng 2

训

xùn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xùn

材料提到了训。Tài liệu có nhắc tới 训.
Nhóm từ mở rộng 2

主权

zhǔquán
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhǔquán

材料提到了主权。Tài liệu có nhắc tới 主权.