Từ khóa cần kiểm ngữ cảnh
鉴赏
jiànshǎngĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le jiànshǎng
材料提到了鉴赏。Tài liệu có nhắc tới 鉴赏.cáiliào tídào le jiànshǎng
材料提到了鉴赏。Tài liệu có nhắc tới 鉴赏.cáiliào tídào le fēngmiàn
材料提到了封面。Tài liệu có nhắc tới 封面.cáiliào tídào le kānwù
材料提到了刊物。Tài liệu có nhắc tới 刊物.cáiliào tídào le tiáolǐ
材料提到了条理。Tài liệu có nhắc tới 条理.cáiliào tídào le yuè’ěr
材料提到了悦耳。Tài liệu có nhắc tới 悦耳.cáiliào tídào le chōngchì
材料提到了充斥。Tài liệu có nhắc tới 充斥.cáiliào tídào le huàshídài
材料提到了划时代。Tài liệu có nhắc tới 划时代.cáiliào tídào le píngdàn
材料提到了平淡。Tài liệu có nhắc tới 平淡.cáiliào tídào le píngyōng
材料提到了平庸。Tài liệu có nhắc tới 平庸.cáiliào tídào le nàirénxúnwèi
材料提到了耐人寻味。Tài liệu có nhắc tới 耐人寻味.cáiliào tídào le chánglǐ
材料提到了常理。Tài liệu có nhắc tới 常理.cáiliào tídào le chángrén
材料提到了常人。Tài liệu có nhắc tới 常人.cáiliào tídào le hōngzhà
材料提到了轰炸。Tài liệu có nhắc tới 轰炸.cáiliào tídào le miǎoshì
材料提到了藐视。Tài liệu có nhắc tới 藐视.cáiliào tídào le mièshì
材料提到了蔑视。Tài liệu có nhắc tới 蔑视.cáiliào tídào le shēnrù-rénxīn
材料提到了深入人心。Tài liệu có nhắc tới 深入人心.cáiliào tídào le shuòguǒ
材料提到了硕果。Tài liệu có nhắc tới 硕果.cáiliào tídào le yǒutiáo-bùwěn
材料提到了有条不紊。Tài liệu có nhắc tới 有条不紊.cáiliào tídào le zhànshì
材料提到了战士。Tài liệu có nhắc tới 战士.cáiliào tídào le zhēnfēng-xiāngduì
材料提到了针锋相对。Tài liệu có nhắc tới 针锋相对.