Trình bày và phạm vi xã hội
表述
biǎoshùĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le biǎoshù
材料提到了表述。Tài liệu có nhắc tới 表述.cáiliào tídào le biǎoshù
材料提到了表述。Tài liệu có nhắc tới 表述.cáiliào tídào le kuàguó
材料提到了跨国。Tài liệu có nhắc tới 跨国.cáiliào tídào le jiānhù
材料提到了监护。Tài liệu có nhắc tới 监护.cáiliào tídào le nàshuìrén
材料提到了纳税人。Tài liệu có nhắc tới 纳税人.cáiliào tídào le wēixìn
材料提到了威信。Tài liệu có nhắc tới 威信.cáiliào tídào le chúqù
材料提到了除去。Tài liệu có nhắc tới 除去.cáiliào tídào le chǔfèn
材料提到了处分。Tài liệu có nhắc tới 处分.cáiliào tídào le pòchú
材料提到了破除。Tài liệu có nhắc tới 破除.cáiliào tídào le qīngchú
材料提到了清除。Tài liệu có nhắc tới 清除.cáiliào tídào le tīchú
材料提到了剔除。Tài liệu có nhắc tới 剔除.cáiliào tídào le bāngshou
材料提到了帮手。Tài liệu có nhắc tới 帮手.cáiliào tídào le fēngzi
材料提到了疯子。Tài liệu có nhắc tới 疯子.cáiliào tídào le néngrén
材料提到了能人。Tài liệu có nhắc tới 能人.cáiliào tídào le qǐgài
材料提到了乞丐。Tài liệu có nhắc tới 乞丐.cáiliào tídào le yíngjiā
材料提到了赢家。Tài liệu có nhắc tới 赢家.cáiliào tídào le fālèng
材料提到了发愣。Tài liệu có nhắc tới 发愣.cáiliào tídào le jiùsǐ-fúshāng
材料提到了救死扶伤。Tài liệu có nhắc tới 救死扶伤.cáiliào tídào le léitóng
材料提到了雷同。Tài liệu có nhắc tới 雷同.cáiliào tídào le shēngpíng
材料提到了生平。Tài liệu có nhắc tới 生平.cáiliào tídào le yítǐ
材料提到了遗体。Tài liệu có nhắc tới 遗体.