Thiết kế, công năng & dự báo
不容
bùróngĐỘNG TỪkhông cho phép; không thể dung/không thể bỏ qua
Ví dụ
jiànzhù ānquán bùróng hūshì
建筑安全不容忽视。An toàn công trình không thể bị xem nhẹ.jiànzhù ānquán bùróng hūshì
建筑安全不容忽视。An toàn công trình không thể bị xem nhẹ.guīhuà tú zhǎnshì le shèqū fāzhǎn de lántú
规划图展示了社区发展的蓝图。Bản quy hoạch cho thấy viễn cảnh phát triển của cộng đồng.gōngzuò qián yào jiǎnchá suǒyǒu qìjù
工作前要检查所有器具。Trước khi làm việc cần kiểm tra toàn bộ dụng cụ.gōngchéngshī zhèngzài jiǎnchá túzhǐ
工程师正在检查图纸。Kỹ sư đang kiểm tra bản vẽ.shèjì jiēduàn yào yùjiàn shǐyòng shí de wèntí
设计阶段要预见使用时的问题。Ở giai đoạn thiết kế cần dự kiến các vấn đề khi sử dụng.wǒ men yào àixī gōnggòng shèshī
我们要爱惜公共设施。Chúng ta cần giữ gìn cơ sở công cộng.zhè tái jiù jīqì yǐjīng bàofèi
这台旧机器已经报废。Chiếc máy cũ này đã bị loại bỏ.tā bìng hòu shēntǐ réngrán fálì
他病后身体仍然乏力。Sau khi ốm, cơ thể anh ấy vẫn còn yếu sức.méiyǒu yī zhǒng cáiliào shì wànnéng de
没有一种材料是万能的。Không có loại vật liệu nào là vạn năng.xīn diànchí kěyǐ tígāo shèbèi xùháng
新电池可以提高设备续航。Pin mới có thể tăng thời gian hoạt động của thiết bị.dàjiā fènyǒng qiánjìn
大家奋勇前进。Mọi người dũng cảm tiến lên.zhè xiàng gōngchéng yǒu tā de gōng
这项工程有他的功。Công trình này có công sức của anh ấy.zhè wèi shīfu zuò cài hěn yǒu gōnglì
这位师傅做菜很有功力。Người thợ này nấu ăn rất có công lực.tā jiānfù hěn dà de zérèn
他肩负很大的责任。Anh ấy gánh vác trách nhiệm rất lớn.niánqīng tuánduì jījí jìnqǔ
年轻团队积极进取。Nhóm trẻ tích cực cầu tiến.gōngrén fēngyǔ-wúzǔ jiānchí gōngzuò
工人风雨无阻,坚持工作。Công nhân bất kể mưa gió vẫn kiên trì làm việc.gōngsī zhǔnbèi pìnyòng liǎng míng gōngchéngshī
公司准备聘用两名工程师。Công ty chuẩn bị tuyển dụng hai kỹ sư.yéye xǐhuan tīng chuántǒng qǔyì
爷爷喜欢听传统曲艺。Ông thích nghe nghệ thuật kể hát truyền thống.tā xiàng yī wèi shēnshì
他像一位绅士。Anh ấy giống một quý ông.zuò rén yào yǒu zhèngqì
做人要有正气。Làm người cần có chính khí.