字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 3

建筑设计既要把蓝图落实到图纸,也要预见使用过程中的功能和安全问题Thiết kế công năng & xây dựng: 蓝图、图纸、预见

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thiết kế, công năng & dự báo

不容

bùróng
ĐỘNG TỪkhông cho phép; không thể dung/không thể bỏ qua
Ví dụ

jiànzhù ānquán bùróng hūshì

建筑安全不容忽视。An toàn công trình không thể bị xem nhẹ.
Thiết kế, công năng & dự báo

蓝图

lántú
DANH TỪbản thiết kế; viễn cảnh/kế hoạch tổng thể
Ví dụ

guīhuà tú zhǎnshì le shèqū fāzhǎn de lántú

规划图展示了社区发展的蓝图。Bản quy hoạch cho thấy viễn cảnh phát triển của cộng đồng.
Thiết kế, công năng & dự báo

器具

qìjù
DANH TỪdụng cụ; đồ dùng
Ví dụ

gōngzuò qián yào jiǎnchá suǒyǒu qìjù

工作前要检查所有器具。Trước khi làm việc cần kiểm tra toàn bộ dụng cụ.
Thiết kế, công năng & dự báo

图纸

túzhǐ
DANH TỪbản vẽ kỹ thuật
Ví dụ

gōngchéngshī zhèngzài jiǎnchá túzhǐ

工程师正在检查图纸。Kỹ sư đang kiểm tra bản vẽ.
Thiết kế, công năng & dự báo

预见

yùjiàn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪdự kiến; nhìn thấy trước
Ví dụ

shèjì jiēduàn yào yùjiàn shǐyòng shí de wèntí

设计阶段要预见使用时的问题。Ở giai đoạn thiết kế cần dự kiến các vấn đề khi sử dụng.
Thiết bị, sử dụng & duy trì

爱惜

àixī
ĐỘNG TỪgiữ gìn; trân trọng
Ví dụ

wǒ men yào àixī gōnggòng shèshī

我们要爱惜公共设施。Chúng ta cần giữ gìn cơ sở công cộng.
Thiết bị, sử dụng & duy trì

报废

bàofèi
ĐỘNG TỪloại bỏ vì hỏng/hết hạn sử dụng
Ví dụ

zhè tái jiù jīqì yǐjīng bàofèi

这台旧机器已经报废。Chiếc máy cũ này đã bị loại bỏ.
Thiết bị, sử dụng & duy trì

乏力

fálì
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪyếu sức; thiếu lực
Ví dụ

tā bìng hòu shēntǐ réngrán fálì

他病后身体仍然乏力。Sau khi ốm, cơ thể anh ấy vẫn còn yếu sức.
Thiết bị, sử dụng & duy trì

万能

wànnéng
TÍNH TỪvạn năng; làm được mọi việc
Ví dụ

méiyǒu yī zhǒng cáiliào shì wànnéng de

没有一种材料是万能的。Không có loại vật liệu nào là vạn năng.
Thiết bị, sử dụng & duy trì

续航

xùháng
ĐỘNG TỪtiếp tục hành trình; thời lượng hoạt động
Ví dụ

xīn diànchí kěyǐ tígāo shèbèi xùháng

新电池可以提高设备续航。Pin mới có thể tăng thời gian hoạt động của thiết bị.
Trách nhiệm & năng lực

奋勇

fènyǒng
ĐỘNG TỪdũng cảm tiến lên
Ví dụ

dàjiā fènyǒng qiánjìn

大家奋勇前进。Mọi người dũng cảm tiến lên.
Trách nhiệm & năng lực

功

gōng
DANH TỪcông lao; thành tích
Ví dụ

zhè xiàng gōngchéng yǒu tā de gōng

这项工程有他的功。Công trình này có công sức của anh ấy.
Trách nhiệm & năng lực

功力

gōnglì
DANH TỪcông lực; trình độ/kỹ năng
Ví dụ

zhè wèi shīfu zuò cài hěn yǒu gōnglì

这位师傅做菜很有功力。Người thợ này nấu ăn rất có công lực.
Trách nhiệm & năng lực

肩负

jiānfù
ĐỘNG TỪgánh vác; đảm nhiệm
Ví dụ

tā jiānfù hěn dà de zérèn

他肩负很大的责任。Anh ấy gánh vác trách nhiệm rất lớn.
Trách nhiệm & năng lực

进取

jìnqǔ
ĐỘNG TỪcầu tiến; tiến thủ
Ví dụ

niánqīng tuánduì jījí jìnqǔ

年轻团队积极进取。Nhóm trẻ tích cực cầu tiến.
Con người & văn hóa

风雨无阻

fēngyǔ-wúzǔ
TỪ / CỤM TỪbất kể mưa gió; không gì cản trở
Ví dụ

gōngrén fēngyǔ-wúzǔ jiānchí gōngzuò

工人风雨无阻,坚持工作。Công nhân bất kể mưa gió vẫn kiên trì làm việc.
Con người & văn hóa

聘用

pìnyòng
ĐỘNG TỪtuyển dụng; thuê dùng
Ví dụ

gōngsī zhǔnbèi pìnyòng liǎng míng gōngchéngshī

公司准备聘用两名工程师。Công ty chuẩn bị tuyển dụng hai kỹ sư.
Con người & văn hóa

曲艺

qǔyì
DANH TỪnghệ thuật kể hát truyền thống
Ví dụ

yéye xǐhuan tīng chuántǒng qǔyì

爷爷喜欢听传统曲艺。Ông thích nghe nghệ thuật kể hát truyền thống.
Con người & văn hóa

绅士

shēnshì
DANH TỪ · TÍNH TỪquý ông; lịch thiệp kiểu quý ông
Ví dụ

tā xiàng yī wèi shēnshì

他像一位绅士。Anh ấy giống một quý ông.
Con người & văn hóa

正气

zhèngqì
DANH TỪchính khí; khí chất ngay thẳng
Ví dụ

zuò rén yào yǒu zhèngqì

做人要有正气。Làm người cần có chính khí.