Nhân sự, tuyển dụng và hiệu suất
雇佣
gùyōngĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le gùyōng
材料提到了雇佣。Tài liệu có nhắc tới 雇佣.cáiliào tídào le gùyōng
材料提到了雇佣。Tài liệu có nhắc tới 雇佣.cáiliào tídào le jìxiào
材料提到了绩效。Tài liệu có nhắc tới 绩效.cáiliào tídào le pìn
材料提到了聘。Tài liệu có nhắc tới 聘.cáiliào tídào le pìnrèn
材料提到了聘任。Tài liệu có nhắc tới 聘任.cáiliào tídào le xiàjí
材料提到了下级。Tài liệu có nhắc tới 下级.cáiliào tídào le jìnxiū
材料提到了进修。Tài liệu có nhắc tới 进修.cáiliào tídào le tòuchè
材料提到了透彻。Tài liệu có nhắc tới 透彻.cáiliào tídào le shīxiào
材料提到了失效。Tài liệu có nhắc tới 失效.cáiliào tídào le jiāngjiu
材料提到了将就。Tài liệu có nhắc tới 将就.cáiliào tídào le yǒuzhāo-yírì
材料提到了有朝一日。Tài liệu có nhắc tới 有朝一日.cáiliào tídào le cáilì
材料提到了财力。Tài liệu có nhắc tới 财力.cáiliào tídào le fúlì
材料提到了浮力。Tài liệu có nhắc tới 浮力.cáiliào tídào le hé
材料提到了核。Tài liệu có nhắc tới 核.cáiliào tídào le mǎlì
材料提到了马力。Tài liệu có nhắc tới 马力.cáiliào tídào le zhǔlì
材料提到了主力。Tài liệu có nhắc tới 主力.cáiliào tídào le lǐngshìguǎn
材料提到了领事馆。Tài liệu có nhắc tới 领事馆.cáiliào tídào le wúlì
材料提到了无力。Tài liệu có nhắc tới 无力.cáiliào tídào le wǔlì
材料提到了武力。Tài liệu có nhắc tới 武力.cáiliào tídào le wǔzhuāng
材料提到了武装。Tài liệu có nhắc tới 武装.cáiliào tídào le zǔlì
材料提到了阻力。Tài liệu có nhắc tới 阻力.