字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 23

明确工作计划和任务职责Năng lực · Kế hoạch công việc và trách nhiệm nhiệm vụ

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Kế hoạch, bố trí và trách nhiệm

部署

bùshǔ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bùshǔ

材料提到了部署。Tài liệu có nhắc tới 部署.
Kế hoạch, bố trí và trách nhiệm

谋划

móuhuà
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le móuhuà

材料提到了谋划。Tài liệu có nhắc tới 谋划.
Kế hoạch, bố trí và trách nhiệm

任命

rènmìng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le rènmìng

材料提到了任命。Tài liệu có nhắc tới 任命.
Kế hoạch, bố trí và trách nhiệm

掌管

zhǎngguǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhǎngguǎn

材料提到了掌管。Tài liệu có nhắc tới 掌管.
Kế hoạch, bố trí và trách nhiệm

重任

zhòngrèn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhòngrèn

材料提到了重任。Tài liệu có nhắc tới 重任.
Dự án, phương án và thực thi

计策

jìcè
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jìcè

材料提到了计策。Tài liệu có nhắc tới 计策.
Dự án, phương án và thực thi

营销

yíngxiāo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yíngxiāo

材料提到了营销。Tài liệu có nhắc tới 营销.
Dự án, phương án và thực thi

出具

chūjù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chūjù

材料提到了出具。Tài liệu có nhắc tới 出具.
Dự án, phương án và thực thi

作为

zuòwéi
DANH TỪ · ĐỘNG TỪvới tư cách là; làm; được xem là
Ví dụ

cáiliào tídào le zuòwéi

材料提到了作为。Tài liệu có nhắc tới 作为.
Dự án, phương án và thực thi

胸有成竹

xiōngyǒuchéngzhú
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiōngyǒuchéngzhú

材料提到了胸有成竹。Tài liệu có nhắc tới 胸有成竹.
Nhóm từ mở rộng 1

草率

cǎoshuài
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cǎoshuài

材料提到了草率。Tài liệu có nhắc tới 草率.
Nhóm từ mở rộng 1

担子

dànzi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dànzi

材料提到了担子。Tài liệu có nhắc tới 担子.
Nhóm từ mở rộng 1

负

fù
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fù

材料提到了负。Tài liệu có nhắc tới 负.
Nhóm từ mở rộng 1

脱身

tuōshēn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tuōshēn

材料提到了脱身。Tài liệu có nhắc tới 脱身.
Nhóm từ mở rộng 1

销

xiāo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiāo

材料提到了销。Tài liệu có nhắc tới 销.
Nhóm từ mở rộng 2

责怪

zéguài
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zéguài

材料提到了责怪。Tài liệu có nhắc tới 责怪.
Nhóm từ mở rộng 2

肇事

zhàoshì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhàoshì

材料提到了肇事。Tài liệu có nhắc tới 肇事.
Nhóm từ mở rộng 2

置

zhì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhì

材料提到了置。Tài liệu có nhắc tới 置.
Nhóm từ mở rộng 2

自负

zìfù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zìfù

材料提到了自负。Tài liệu có nhắc tới 自负.
Nhóm từ mở rộng 2

自负

zìfù
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào zìfù

材料提到自负。Tài liệu nhắc tới 自负.