Nhu cầu, phản hồi và ý định
加盟
jiāméngĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le jiāméng
材料提到了加盟。Tài liệu có nhắc tới 加盟.cáiliào tídào le jiāméng
材料提到了加盟。Tài liệu có nhắc tới 加盟.cáiliào tídào le shuǎngkuai
材料提到了爽快。Tài liệu có nhắc tới 爽快.cáiliào tídào le sùqiú
材料提到了诉求。Tài liệu có nhắc tới 诉求.cáiliào tídào le yílǜ
材料提到了疑虑。Tài liệu có nhắc tới 疑虑.cáiliào tídào le yìtú
材料提到了意图。Tài liệu có nhắc tới 意图.cáiliào tídào le dìyīshǒu
材料提到了第一手。Tài liệu có nhắc tới 第一手.cáiliào tídào le jiānróng
材料提到了兼容。Tài liệu có nhắc tới 兼容.cáiliào tídào le jièyú
材料提到了介于。Tài liệu có nhắc tới 介于.cáiliào tídào le jìngzhí
材料提到了径直。Tài liệu có nhắc tới 径直.cáiliào tídào le yīcì
材料提到了依次。Tài liệu có nhắc tới 依次.cáiliào tídào le gōngkè
材料提到了攻克。Tài liệu có nhắc tới 攻克.cáiliào tídào le jiǎohuá
材料提到了狡猾。Tài liệu có nhắc tới 狡猾.cáiliào tídào le jīngtàn
材料提到了惊叹。Tài liệu có nhắc tới 惊叹.cáiliào tídào le juéjiàng
材料提到了倔强。Tài liệu có nhắc tới 倔强.cáiliào tídào le shùncóng
材料提到了顺从。Tài liệu có nhắc tới 顺从.cáiliào tídào le liánnián
材料提到了连年。Tài liệu có nhắc tới 连年.cáiliào tídào le liánrèn
材料提到了连任。Tài liệu có nhắc tới 连任.cáiliào tídào le pūmiàn’érlái
材料提到了扑面而来。Tài liệu có nhắc tới 扑面而来.cáiliào tídào le yìshēng-bùkēng
材料提到了一声不吭。Tài liệu có nhắc tới 一声不吭.cáiliào tídào le yìxiǎng-búdào
材料提到了意想不到。Tài liệu có nhắc tới 意想不到.