Nghiên cứu, lập luận và bảo vệ
答辩
dábiànĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le dábiàn
材料提到了答辩。Tài liệu có nhắc tới 答辩.cáiliào tídào le dábiàn
材料提到了答辩。Tài liệu có nhắc tới 答辩.cáiliào tídào le dédàng
材料提到了得当。Tài liệu có nhắc tới 得当.cáiliào tídào le liánguàn
材料提到了连贯。Tài liệu có nhắc tới 连贯.cáiliào tídào le lùnshù
材料提到了论述。Tài liệu có nhắc tới 论述.cáiliào tídào le tànjiū
材料提到了探究。Tài liệu có nhắc tới 探究.cáiliào tídào le měizhōng-bùzú
材料提到了美中不足。Tài liệu có nhắc tới 美中不足.cáiliào tídào le wēibùzúdào
材料提到了微不足道。Tài liệu có nhắc tới 微不足道.cáiliào tídào le liáng
材料提到了良。Tài liệu có nhắc tới 良.cáiliào tídào le qǐbù
材料提到了起步。Tài liệu có nhắc tới 起步.cáiliào tídào le cúnxīn
材料提到了存心。Tài liệu có nhắc tới 存心.cáiliào tídào le bìngfāzhèng
材料提到了并发症。Tài liệu có nhắc tới 并发症.cáiliào tídào le hǎoxīn
材料提到了好心。Tài liệu có nhắc tới 好心.cáiliào tídào le jīhuó
材料提到了激活。Tài liệu có nhắc tới 激活.cáiliào tídào le shàngyǐn
材料提到了上瘾。Tài liệu có nhắc tới 上瘾.cáiliào tídào le xiàn
材料提到了陷。Tài liệu có nhắc tới 陷.cáiliào tídào le tiāndì
材料提到了天地。Tài liệu có nhắc tới 天地.cáiliào tídào le yòufā
材料提到了诱发。Tài liệu có nhắc tới 诱发.cáiliào tídào le zhàoliào
材料提到了照料。Tài liệu có nhắc tới 照料.cáiliào tídào le zhèndòng
材料提到了振动。Tài liệu có nhắc tới 振动.cáiliào tídào le zuòwù
材料提到了作物。Tài liệu có nhắc tới 作物.