字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 3

房屋买卖和租赁不仅要看价格,还要确认空间、附属条件、合同和变化因素Mua bán & thuê nhà: 租赁、浮动、附属

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thuê nhà, giá & không gian

粗糙

cūcāo
TÍNH TỪthô ráp; sơ sài
Ví dụ

zhè miàn qiáng de biǎomiàn hěn cūcāo

这面墙的表面很粗糙。Bề mặt bức tường này rất thô ráp.
Thuê nhà, giá & không gian

浮动

fúdòng
ĐỘNG TỪdao động; biến động
Ví dụ

zūjīn huì suí shìchǎng qíngkuàng fúdòng

租金会随市场情况浮动。Tiền thuê sẽ dao động theo tình hình thị trường.
Thuê nhà, giá & không gian

附属

fùshǔ
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪphụ thuộc; trực thuộc; phụ trợ
Ví dụ

zhè gè fángjiān shǔyú fángwū de fùshǔ kōngjiān

这个房间属于房屋的附属空间。Căn phòng này thuộc không gian phụ trợ của ngôi nhà.
Thuê nhà, giá & không gian

开阔

kāikuò
TÍNH TỪ · ĐỘNG TỪrộng thoáng; mở rộng tầm nhìn
Ví dụ

zhè gè fángjiān hěn kāikuò

这个房间很开阔。Căn phòng này rất thoáng rộng.
Thuê nhà, giá & không gian

租赁

zūlìn
ĐỘNG TỪthuê/cho thuê; thuê mướn
Ví dụ

shuāngfāng qiāndìng le fángwū zūlìn hétóng

双方签订了房屋租赁合同。Hai bên đã ký hợp đồng thuê nhà.
Xây dựng, di chuyển & tiến độ

东奔西走

dōngbēn-xīzǒu
TỪ / CỤM TỪchạy ngược chạy xuôi; bôn ba
Ví dụ

tā wèile zū fángzi dōngbēn-xīzǒu

他为了租房子东奔西走。Anh ấy chạy ngược chạy xuôi để thuê nhà.
Xây dựng, di chuyển & tiến độ

动工

dònggōng
ĐỘNG TỪkhởi công; bắt đầu xây dựng
Ví dụ

xīn lóu xià gè yuè zhèngshì dònggōng

新楼下个月正式动工。Tòa nhà mới sẽ chính thức khởi công vào tháng sau.
Xây dựng, di chuyển & tiến độ

缓

huǎn
ĐỘNG TỪlàm chậm; hoãn; dịu lại
Ví dụ

jiàgé shàngzhǎng de sùdù kāishǐ huǎn xiàlái

价格上涨的速度开始缓下来。Tốc độ tăng giá bắt đầu chậm lại.
Xây dựng, di chuyển & tiến độ

止步

zhǐbù
ĐỘNG TỪdừng bước; không tiến thêm
Ví dụ

gōngchéng yīnwèi zījīn bùzú ér zhǐbù

工程因为资金不足而止步。Công trình phải dừng lại vì thiếu vốn.
Xây dựng, di chuyển & tiến độ

驻

zhù
ĐỘNG TỪđóng; trú; đồn trú
Ví dụ

fúwù rényuán chángqī zhù zài zhèlǐ

服务人员长期驻在这里。Nhân viên dịch vụ thường trú lâu dài ở đây.
Giao dịch & hành động

不约而同

bùyuē’értóng
TỪ / CỤM TỪkhông hẹn mà cùng; cùng lúc một cách tự nhiên
Ví dụ

dàjiā bùyuē’értóng dōu zǒu dào ménkǒu

大家不约而同,都走到门口。Mọi người không hẹn mà cùng đi tới cửa.
Giao dịch & hành động

对得起

duìdeqǐ
ĐỘNG TỪxứng đáng với; không phụ
Ví dụ

zhèyàng zuò cái duìdeqǐ dàjiā de xìnrèn

这样做才对得起大家的信任。Làm như vậy mới xứng đáng với sự tin tưởng của mọi người.
Giao dịch & hành động

贩卖

fànmài
ĐỘNG TỪbuôn bán; rao bán
Ví dụ

fǎlǜ jìnzhǐ fànmài gèrén zīliào

法律禁止贩卖个人资料。Pháp luật cấm mua bán dữ liệu cá nhân.
Giao dịch & hành động

柜台

guìtái
DANH TỪquầy; quầy giao dịch
Ví dụ

gōngzuò rényuán zài guìtái bànlǐ shǒuxù

工作人员在柜台办理手续。Nhân viên làm thủ tục tại quầy.
Giao dịch & hành động

借用

jièyòng
ĐỘNG TỪmượn; dùng nhờ
Ví dụ

dàjiā kěyǐ jièyòng gōnggòng gōngjù

大家可以借用公共工具。Mọi người có thể mượn dụng cụ dùng chung.
Thể chế, xung lực & lao động

封建

fēngjiàn
DANH TỪ · TÍNH TỪphong kiến
Ví dụ

kèběn jièshào le fēngjiàn shèhuì de tǔdì zhìdù

课本介绍了封建社会的土地制度。Sách giáo khoa giới thiệu chế độ ruộng đất của xã hội phong kiến.
Thể chế, xung lực & lao động

轰

hōng
TỪ TƯỢNG THANH · ĐỘNG TỪầm; oanh tạc/bắn phá
Ví dụ

qìchē hōng de yī shēng kāi zǒu le

汽车轰的一声开走了。Chiếc xe nổ 'ầm' một tiếng rồi chạy đi.
Thể chế, xung lực & lao động

进攻

jìngōng
ĐỘNG TỪtấn công
Ví dụ

qiúduì kāishǐ jìngōng

球队开始进攻。Đội bóng bắt đầu tấn công.
Thể chế, xung lực & lao động

收割

shōugē
ĐỘNG TỪthu hoạch; gặt
Ví dụ

nóngmín zhèngzài shōugē shuǐdào

农民正在收割水稻。Nông dân đang thu hoạch lúa.
Thể chế, xung lực & lao động

无所作为

wúsuǒzuòwéi
TỪ / CỤM TỪkhông làm nên việc gì; không có hành động
Ví dụ

miànduì wèntí bù néng wúsuǒzuòwéi

面对问题不能无所作为。Đối mặt với vấn đề không thể không làm gì cả.