Thuê nhà, giá & không gian
粗糙
cūcāoTÍNH TỪthô ráp; sơ sài
Ví dụ
zhè miàn qiáng de biǎomiàn hěn cūcāo
这面墙的表面很粗糙。Bề mặt bức tường này rất thô ráp.zhè miàn qiáng de biǎomiàn hěn cūcāo
这面墙的表面很粗糙。Bề mặt bức tường này rất thô ráp.zūjīn huì suí shìchǎng qíngkuàng fúdòng
租金会随市场情况浮动。Tiền thuê sẽ dao động theo tình hình thị trường.zhè gè fángjiān shǔyú fángwū de fùshǔ kōngjiān
这个房间属于房屋的附属空间。Căn phòng này thuộc không gian phụ trợ của ngôi nhà.zhè gè fángjiān hěn kāikuò
这个房间很开阔。Căn phòng này rất thoáng rộng.shuāngfāng qiāndìng le fángwū zūlìn hétóng
双方签订了房屋租赁合同。Hai bên đã ký hợp đồng thuê nhà.tā wèile zū fángzi dōngbēn-xīzǒu
他为了租房子东奔西走。Anh ấy chạy ngược chạy xuôi để thuê nhà.xīn lóu xià gè yuè zhèngshì dònggōng
新楼下个月正式动工。Tòa nhà mới sẽ chính thức khởi công vào tháng sau.jiàgé shàngzhǎng de sùdù kāishǐ huǎn xiàlái
价格上涨的速度开始缓下来。Tốc độ tăng giá bắt đầu chậm lại.gōngchéng yīnwèi zījīn bùzú ér zhǐbù
工程因为资金不足而止步。Công trình phải dừng lại vì thiếu vốn.fúwù rényuán chángqī zhù zài zhèlǐ
服务人员长期驻在这里。Nhân viên dịch vụ thường trú lâu dài ở đây.dàjiā bùyuē’értóng dōu zǒu dào ménkǒu
大家不约而同,都走到门口。Mọi người không hẹn mà cùng đi tới cửa.zhèyàng zuò cái duìdeqǐ dàjiā de xìnrèn
这样做才对得起大家的信任。Làm như vậy mới xứng đáng với sự tin tưởng của mọi người.fǎlǜ jìnzhǐ fànmài gèrén zīliào
法律禁止贩卖个人资料。Pháp luật cấm mua bán dữ liệu cá nhân.gōngzuò rényuán zài guìtái bànlǐ shǒuxù
工作人员在柜台办理手续。Nhân viên làm thủ tục tại quầy.dàjiā kěyǐ jièyòng gōnggòng gōngjù
大家可以借用公共工具。Mọi người có thể mượn dụng cụ dùng chung.kèběn jièshào le fēngjiàn shèhuì de tǔdì zhìdù
课本介绍了封建社会的土地制度。Sách giáo khoa giới thiệu chế độ ruộng đất của xã hội phong kiến.qìchē hōng de yī shēng kāi zǒu le
汽车轰的一声开走了。Chiếc xe nổ 'ầm' một tiếng rồi chạy đi.qiúduì kāishǐ jìngōng
球队开始进攻。Đội bóng bắt đầu tấn công.nóngmín zhèngzài shōugē shuǐdào
农民正在收割水稻。Nông dân đang thu hoạch lúa.miànduì wèntí bù néng wúsuǒzuòwéi
面对问题不能无所作为。Đối mặt với vấn đề không thể không làm gì cả.