Thực tập, vị trí và ghi nhận
临
línĐỘNG TỪ · GIỚI TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le lín
材料提到了临。Tài liệu có nhắc tới 临.cáiliào tídào le lín
材料提到了临。Tài liệu có nhắc tới 临.cáiliào tídào le línchuáng
材料提到了临床。Tài liệu có nhắc tới 临床.cáiliào tídào le rúshí
材料提到了如实。Tài liệu có nhắc tới 如实.cáiliào tídào le ruòxiàng
材料提到了弱项。Tài liệu có nhắc tới 弱项.cáiliào tídào le shànggǎng
材料提到了上岗。Tài liệu có nhắc tới 上岗.cáiliào tídào le gào
材料提到了告。Tài liệu có nhắc tới 告.cáiliào tídào le quàngào
材料提到了劝告。Tài liệu có nhắc tới 劝告.cáiliào tídào le zhù
材料提到了注。Tài liệu có nhắc tới 注.cáiliào tídào le zhuānxiàng
材料提到了专项。Tài liệu có nhắc tới 专项.cáiliào tídào le zhǔdǎ
材料提到了主打。Tài liệu có nhắc tới 主打.cáiliào tídào le āiqiú
材料提到了哀求。Tài liệu có nhắc tới 哀求.cáiliào tídào le bàochóu
材料提到了报仇。Tài liệu có nhắc tới 报仇.cáiliào tídào le bàodá
材料提到了报答。Tài liệu có nhắc tới 报答.cáiliào tídào le bōlán
材料提到了波澜。Tài liệu có nhắc tới 波澜.cáiliào tídào le cìyào
材料提到了次要。Tài liệu có nhắc tới 次要.cáiliào tídào le hànwèi
材料提到了捍卫。Tài liệu có nhắc tới 捍卫.cáiliào tídào le niē
材料提到了捏。Tài liệu có nhắc tới 捏.cáiliào tídào le qǐqiú
材料提到了乞求。Tài liệu có nhắc tới 乞求.cáiliào tídào le qūzhé
材料提到了曲折。Tài liệu có nhắc tới 曲折.cáiliào tídào le wūyè
材料提到了呜咽。Tài liệu có nhắc tới 呜咽.