Từ trực tiếp gắn với grammar #5–#6
何
héĐẠI TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le hé
材料提到了何。Tài liệu có nhắc tới 何.cáiliào tídào le hé
材料提到了何。Tài liệu có nhắc tới 何.cáiliào tídào le zī
材料提到了兹。Tài liệu có nhắc tới 兹.cáiliào tídào le jìng
材料提到了竟。Tài liệu có nhắc tới 竟.cáiliào tídào le nǎi
材料提到了乃。Tài liệu có nhắc tới 乃.cáiliào tídào le nìngkě
材料提到了宁可。Tài liệu có nhắc tới 宁可.cáiliào tídào le nìngyuàn
材料提到了宁愿。Tài liệu có nhắc tới 宁愿.cáiliào tídào le piānpiān
材料提到了偏偏。Tài liệu có nhắc tới 偏偏.cáiliào tídào le wànwàn
材料提到了万万。Tài liệu có nhắc tới 万万.cáiliào tídào le xìnghǎo
材料提到了幸好。Tài liệu có nhắc tới 幸好.cáiliào tídào le xìngkuī
材料提到了幸亏。Tài liệu có nhắc tới 幸亏.cáiliào tídào le lèng
材料提到了愣。Tài liệu có nhắc tới 愣.cáiliào tídào le tān
材料提到了瘫。Tài liệu có nhắc tới 瘫.cáiliào tídào le tiǎn
材料提到了舔。Tài liệu có nhắc tới 舔.cáiliào tídào le wò
材料提到了卧。Tài liệu có nhắc tới 卧.cáiliào tídào le zhàn
材料提到了蘸。Tài liệu có nhắc tới 蘸.cáiliào tídào le zhǔ
材料提到了拄。Tài liệu có nhắc tới 拄.cáiliào tídào le zhuài
材料提到了拽。Tài liệu có nhắc tới 拽.cáiliào tídào le zhuì
材料提到了坠。Tài liệu có nhắc tới 坠.cáiliào tídào le xuán
材料提到了玄。Tài liệu có nhắc tới 玄.cáiliào tídào le zuòyòumíng
材料提到了座右铭。Tài liệu có nhắc tới 座右铭.