Từ trực tiếp gắn với grammar #7–#8
截
jiéĐỘNG TỪ · LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le jié
材料提到了截。Tài liệu có nhắc tới 截.cáiliào tídào le jié
材料提到了截。Tài liệu có nhắc tới 截.cáiliào tídào le lǚ
材料提到了缕。Tài liệu có nhắc tới 缕.cáiliào tídào le mǎ
材料提到了码。Tài liệu có nhắc tới 码 (mục từ lượng từ).cáiliào tídào le ruògān
材料提到了若干。Tài liệu có nhắc tới 若干.cáiliào tídào le méi
材料提到了枚。Tài liệu có nhắc tới 枚.cáiliào tídào le tān
材料提到了摊。Tài liệu có nhắc tới 摊.cáiliào tídào le wán
材料提到了丸。Tài liệu có nhắc tới 丸.cáiliào tídào le zé
材料提到了则。Tài liệu có nhắc tới 则.cáiliào tídào le zhuàng
材料提到了幢。Tài liệu có nhắc tới 幢.cáiliào tídào le zōng
材料提到了宗。Tài liệu có nhắc tới 宗.cáiliào tídào le fēiděi
材料提到了非得。Tài liệu có nhắc tới 非得.cáiliào tídào le guǒzhēn
材料提到了果真。Tài liệu có nhắc tới 果真.cáiliào tídào le jí
材料提到了即。Tài liệu có nhắc tới 即.cáiliào tídào le jiùjìn
材料提到了就近。Tài liệu có nhắc tới 就近.cáiliào tídào le tècǐ
材料提到了特此。Tài liệu có nhắc tới 特此.cáiliào tídào le wúcóng
材料提到了无从。Tài liệu có nhắc tới 无从.cáiliào tídào le wúxū
材料提到了无须。Tài liệu có nhắc tới 无须.cáiliào tídào le zhúyī
材料提到了逐一。Tài liệu có nhắc tới 逐一.cáiliào tídào le zhuānchéng
材料提到了专程。Tài liệu có nhắc tới 专程.cáiliào tídào mǎ
材料提到码。Tài liệu có nhắc tới 码 (mục từ động từ).