字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 26

若干Hệ thống ngôn ngữ · Đại từ số lượng và danh lượng từ

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Từ trực tiếp gắn với grammar #7–#8

截

jié
ĐỘNG TỪ · LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jié

材料提到了截。Tài liệu có nhắc tới 截.
Từ trực tiếp gắn với grammar #7–#8

缕

lǚ
LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lǚ

材料提到了缕。Tài liệu có nhắc tới 缕.
Từ trực tiếp gắn với grammar #7–#8

码

mǎ
LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le mǎ

材料提到了码。Tài liệu có nhắc tới 码 (mục từ lượng từ).
Từ trực tiếp gắn với grammar #7–#8

若干

ruògān
ĐẠI TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le ruògān

材料提到了若干。Tài liệu có nhắc tới 若干.
Từ trực tiếp gắn với grammar #7–#8

枚

méi
LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le méi

材料提到了枚。Tài liệu có nhắc tới 枚.
Từ trực tiếp gắn với grammar #7–#8

摊

tān
ĐỘNG TỪ · DANH TỪ · LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tān

材料提到了摊。Tài liệu có nhắc tới 摊.
Từ trực tiếp gắn với grammar #7–#8

丸

wán
DANH TỪ · LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wán

材料提到了丸。Tài liệu có nhắc tới 丸.
Từ trực tiếp gắn với grammar #7–#8

则

zé
LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zé

材料提到了则。Tài liệu có nhắc tới 则.
Từ trực tiếp gắn với grammar #7–#8

幢

zhuàng
LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhuàng

材料提到了幢。Tài liệu có nhắc tới 幢.
Từ trực tiếp gắn với grammar #7–#8

宗

zōng
LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zōng

材料提到了宗。Tài liệu có nhắc tới 宗.
Phó từ và liên từ mở rộng

非得

fēiděi
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fēiděi

材料提到了非得。Tài liệu có nhắc tới 非得.
Phó từ và liên từ mở rộng

果真

guǒzhēn
PHÓ TỪ · LIÊN TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guǒzhēn

材料提到了果真。Tài liệu có nhắc tới 果真.
Phó từ và liên từ mở rộng

即

jí
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jí

材料提到了即。Tài liệu có nhắc tới 即.
Phó từ và liên từ mở rộng

就近

jiùjìn
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiùjìn

材料提到了就近。Tài liệu có nhắc tới 就近.
Phó từ và liên từ mở rộng

特此

tècǐ
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tècǐ

材料提到了特此。Tài liệu có nhắc tới 特此.
Phó từ mở rộng 2

无从

wúcóng
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wúcóng

材料提到了无从。Tài liệu có nhắc tới 无从.
Phó từ mở rộng 2

无须

wúxū
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wúxū

材料提到了无须。Tài liệu có nhắc tới 无须.
Phó từ mở rộng 2

逐一

zhúyī
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhúyī

材料提到了逐一。Tài liệu có nhắc tới 逐一.
Phó từ mở rộng 2

专程

zhuānchéng
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhuānchéng

材料提到了专程。Tài liệu có nhắc tới 专程.
Mục từ đồng hình cần phân biệt

码

mǎ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào mǎ

材料提到码。Tài liệu có nhắc tới 码 (mục từ động từ).