Từ trực tiếp gắn với grammar #10
人次
réncìLƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le réncì
材料提到了人次。Tài liệu có nhắc tới 人次.cáiliào tídào le réncì
材料提到了人次。Tài liệu có nhắc tới 人次.cáiliào tídào le bǎibān
材料提到了百般。Tài liệu có nhắc tới 百般.cáiliào tídào le gài
材料提到了概。Tài liệu có nhắc tới 概.cáiliào tídào le jiē
材料提到了皆。Tài liệu có nhắc tới 皆.cáiliào tídào le jǐn
材料提到了尽。Tài liệu có nhắc tới 尽.cáiliào tídào le jūn
材料提到了均。Tài liệu có nhắc tới 均.cáiliào tídào le lüè
材料提到了略。Tài liệu có nhắc tới 略.cáiliào tídào le shànzì
材料提到了擅自。Tài liệu có nhắc tới 擅自.cáiliào tídào le sīzì
材料提到了私自。Tài liệu có nhắc tới 私自.cáiliào tídào le wúfēi
材料提到了无非。Tài liệu có nhắc tới 无非.cáiliào tídào le wù
材料提到了勿。Tài liệu có nhắc tới 勿.cáiliào tídào le xiā
材料提到了瞎。Tài liệu có nhắc tới 瞎.cáiliào tídào le yíbìng
材料提到了一并。Tài liệu có nhắc tới 一并.cáiliào tídào le yìrán
材料提到了毅然。Tài liệu có nhắc tới 毅然.cáiliào tídào le yìjǔ
材料提到了一举。Tài liệu có nhắc tới 一举.cáiliào tídào le yìshǒu
材料提到了一手。Tài liệu có nhắc tới 一手.cáiliào tídào le yǒuyì
材料提到了有意。Tài liệu có nhắc tới 有意.cáiliào tídào le zhàoyàng
材料提到了照样。Tài liệu có nhắc tới 照样.cáiliào tídào le zhíyì
材料提到了执意。Tài liệu có nhắc tới 执意.cáiliào tídào le zhòurán
材料提到了骤然。Tài liệu có nhắc tới 骤然.