Du lịch, cắm trại & chuẩn bị
保养
bǎoyǎngĐỘNG TỪbảo dưỡng; chăm sóc
Ví dụ
chūfā qián yào bǎoyǎng chēliàng
出发前要保养车辆。Trước khi khởi hành cần bảo dưỡng xe.chūfā qián yào bǎoyǎng chēliàng
出发前要保养车辆。Trước khi khởi hành cần bảo dưỡng xe.lǐngduì tíxǐng dàjiā jiǎnchá zhuāngbèi
领队提醒大家检查装备。Trưởng đoàn nhắc mọi người kiểm tra trang bị.zhōumò wǒ men qù hú biān lùyíng
周末我们去湖边露营。Cuối tuần chúng tôi đi cắm trại bên hồ.chángtú lǚxíng xūyào yídìng tǐnéng
长途旅行需要一定体能。Du lịch đường dài cần thể lực nhất định.lǚxíng hěn kǎoyàn yìlì
旅行很考验毅力。Du lịch rất thử thách nghị lực.duìyuán měi zhōu cāoliàn sān cì
队员每周操练三次。Các thành viên trong đội luyện tập ba lần mỗi tuần.xuǎnshǒu zhèngzài zuìhòu chōngcì
选手正在最后冲刺。Vận động viên đang nước rút cuối cùng.tā xǐhuan kàn jǔzhòng bǐsài
他喜欢看举重比赛。Anh ấy thích xem thi đấu cử tạ.xīn sàijì xià gè yuè kāishǐ
新赛季下个月开始。Mùa giải mới bắt đầu vào tháng sau.háizi men zài cǎodì shàng wánshuǎ
孩子们在草地上玩耍。Bọn trẻ chơi đùa trên bãi cỏ.dùjià bù shì zhǐ wèile chī-hē-wán-lè
度假不是只为了吃喝玩乐。Nghỉ dưỡng không chỉ để ăn uống vui chơi.tā niánjì qīng què hěn shìgù
他年纪轻却很世故。Anh ấy còn trẻ nhưng rất từng trải, khôn đời.lǚxíng yě néng tǐxiàn yī gè rén de xiūyǎng
旅行也能体现一个人的修养。Du lịch cũng có thể thể hiện sự tu dưỡng của một người.wǒ hěn yànwù lǚyóu shí de bù wénmíng xíngwéi
我很厌恶旅游时的不文明行为。Tôi rất ghét những hành vi thiếu văn minh khi du lịch.zhè zuò jiànzhù jiàn yú shí jiǔ shìjì zhōngyè
这座建筑建于十九世纪中叶。Tòa nhà này được xây vào giữa thế kỷ 19.lǚyóu shìchǎng zhèngzài zhúbù fùsū
旅游市场正在逐步复苏。Thị trường du lịch đang dần phục hồi.zhè gè dá’àn ràng rén mòmíngqímiào
这个答案让人莫名其妙。Câu trả lời này khiến người ta khó hiểu.jǐngchá diàochá yǒu rén shōumǎi gōngzuò rényuán de xíngwéi
警察调查有人收买工作人员的行为。Cảnh sát điều tra hành vi có người mua chuộc nhân viên.gǎnxiè gèwèi tóngrén de bāngzhù
感谢各位同仁的帮助。Cảm ơn sự giúp đỡ của các đồng nghiệp.bǐsài yángé jìnzhǐ shǐyòng xīngfènjì
比赛严格禁止使用兴奋剂。Cuộc thi nghiêm cấm sử dụng chất kích thích.