字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 3

旅游度假既要安排体验,也要考虑装备、安全、体能和文明行为Du lịch, nghỉ dưỡng & cắm trại: 露营、领队、保养

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Du lịch, cắm trại & chuẩn bị

保养

bǎoyǎng
ĐỘNG TỪbảo dưỡng; chăm sóc
Ví dụ

chūfā qián yào bǎoyǎng chēliàng

出发前要保养车辆。Trước khi khởi hành cần bảo dưỡng xe.
Du lịch, cắm trại & chuẩn bị

领队

lǐngduì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtrưởng đoàn/đội; dẫn đội
Ví dụ

lǐngduì tíxǐng dàjiā jiǎnchá zhuāngbèi

领队提醒大家检查装备。Trưởng đoàn nhắc mọi người kiểm tra trang bị.
Du lịch, cắm trại & chuẩn bị

露营

lùyíng
ĐỘNG TỪcắm trại
Ví dụ

zhōumò wǒ men qù hú biān lùyíng

周末我们去湖边露营。Cuối tuần chúng tôi đi cắm trại bên hồ.
Du lịch, cắm trại & chuẩn bị

体能

tǐnéng
DANH TỪthể lực; năng lực thể chất
Ví dụ

chángtú lǚxíng xūyào yídìng tǐnéng

长途旅行需要一定体能。Du lịch đường dài cần thể lực nhất định.
Du lịch, cắm trại & chuẩn bị

毅力

yìlì
DANH TỪnghị lực; ý chí bền bỉ
Ví dụ

lǚxíng hěn kǎoyàn yìlì

旅行很考验毅力。Du lịch rất thử thách nghị lực.
Hoạt động & vận động

操练

cāoliàn
ĐỘNG TỪthao luyện; luyện tập
Ví dụ

duìyuán měi zhōu cāoliàn sān cì

队员每周操练三次。Các thành viên trong đội luyện tập ba lần mỗi tuần.
Hoạt động & vận động

冲刺

chōngcì
ĐỘNG TỪnước rút; tăng tốc cuối chặng
Ví dụ

xuǎnshǒu zhèngzài zuìhòu chōngcì

选手正在最后冲刺。Vận động viên đang nước rút cuối cùng.
Hoạt động & vận động

举重

jǔzhòng
DANH TỪcử tạ
Ví dụ

tā xǐhuan kàn jǔzhòng bǐsài

他喜欢看举重比赛。Anh ấy thích xem thi đấu cử tạ.
Hoạt động & vận động

赛季

sàijì
DANH TỪmùa giải
Ví dụ

xīn sàijì xià gè yuè kāishǐ

新赛季下个月开始。Mùa giải mới bắt đầu vào tháng sau.
Hoạt động & vận động

玩耍

wánshuǎ
ĐỘNG TỪchơi đùa
Ví dụ

háizi men zài cǎodì shàng wánshuǎ

孩子们在草地上玩耍。Bọn trẻ chơi đùa trên bãi cỏ.
Hành vi & phẩm chất

吃喝玩乐

chī-hē-wán-lè
TỪ / CỤM TỪăn uống vui chơi; ăn chơi hưởng lạc
Ví dụ

dùjià bù shì zhǐ wèile chī-hē-wán-lè

度假不是只为了吃喝玩乐。Nghỉ dưỡng không chỉ để ăn uống vui chơi.
Hành vi & phẩm chất

世故

shìgù
DANH TỪtừng trải, khôn đời; sự đời
Ví dụ

tā niánjì qīng què hěn shìgù

他年纪轻却很世故。Anh ấy còn trẻ nhưng rất từng trải, khôn đời.
Hành vi & phẩm chất

修养

xiūyǎng
DANH TỪtu dưỡng; phẩm chất được rèn luyện
Ví dụ

lǚxíng yě néng tǐxiàn yī gè rén de xiūyǎng

旅行也能体现一个人的修养。Du lịch cũng có thể thể hiện sự tu dưỡng của một người.
Hành vi & phẩm chất

厌恶

yànwù
ĐỘNG TỪghét; căm ghét
Ví dụ

wǒ hěn yànwù lǚyóu shí de bù wénmíng xíngwéi

我很厌恶旅游时的不文明行为。Tôi rất ghét những hành vi thiếu văn minh khi du lịch.
Hành vi & phẩm chất

中叶

zhōngyè
DANH TỪgiữa một thế kỷ/giai đoạn
Ví dụ

zhè zuò jiànzhù jiàn yú shí jiǔ shìjì zhōngyè

这座建筑建于十九世纪中叶。Tòa nhà này được xây vào giữa thế kỷ 19.
Biến động, tổ chức & quy tắc

复苏

fùsū
ĐỘNG TỪphục hồi; hồi sinh trở lại
Ví dụ

lǚyóu shìchǎng zhèngzài zhúbù fùsū

旅游市场正在逐步复苏。Thị trường du lịch đang dần phục hồi.
Biến động, tổ chức & quy tắc

莫名其妙

mòmíngqímiào
TỪ / CỤM TỪkhông hiểu ra sao; khó hiểu một cách kỳ lạ
Ví dụ

zhè gè dá’àn ràng rén mòmíngqímiào

这个答案让人莫名其妙。Câu trả lời này khiến người ta khó hiểu.
Biến động, tổ chức & quy tắc

收买

shōumǎi
ĐỘNG TỪmua chuộc
Ví dụ

jǐngchá diàochá yǒu rén shōumǎi gōngzuò rényuán de xíngwéi

警察调查有人收买工作人员的行为。Cảnh sát điều tra hành vi có người mua chuộc nhân viên.
Biến động, tổ chức & quy tắc

同仁

tóngrén
DANH TỪđồng nghiệp; đồng sự
Ví dụ

gǎnxiè gèwèi tóngrén de bāngzhù

感谢各位同仁的帮助。Cảm ơn sự giúp đỡ của các đồng nghiệp.
Biến động, tổ chức & quy tắc

兴奋剂

xīngfènjì
DANH TỪchất kích thích; doping
Ví dụ

bǐsài yángé jìnzhǐ shǐyòng xīngfènjì

比赛严格禁止使用兴奋剂。Cuộc thi nghiêm cấm sử dụng chất kích thích.