Căn cứ, phản ứng và thời cơ
按理
ànlǐPHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le ànlǐ
材料提到了按理。Tài liệu có nhắc tới 按理.cáiliào tídào le ànlǐ
材料提到了按理。Tài liệu có nhắc tới 按理.cáiliào tídào le ànshuō
材料提到了按说。Tài liệu có nhắc tới 按说.cáiliào tídào le bùyóude
材料提到了不由得。Tài liệu có nhắc tới 不由得.cáiliào tídào le chènjī
材料提到了趁机。Tài liệu có nhắc tới 趁机.cáiliào tídào le chènzǎo
材料提到了趁早。Tài liệu có nhắc tới 趁早.cáiliào tídào le dàsì
材料提到了大肆。Tài liệu có nhắc tới 大肆.cáiliào tídào le duànrán
材料提到了断然。Tài liệu có nhắc tới 断然.cáiliào tídào le gōngrán
材料提到了公然。Tài liệu có nhắc tới 公然.cáiliào tídào le huǒsù
材料提到了火速。Tài liệu có nhắc tới 火速.cáiliào tídào le jiélì
材料提到了竭力。Tài liệu có nhắc tới 竭力.cáiliào tídào le jìnqíng
材料提到了尽情。Tài liệu có nhắc tới 尽情.cáiliào tídào le kèyì
材料提到了刻意。Tài liệu có nhắc tới 刻意.cáiliào tídào le pīnmìng
材料提到了拼命。Tài liệu có nhắc tới 拼命.cáiliào tídào le qiángxíng
材料提到了强行。Tài liệu có nhắc tới 强行.cáiliào tídào le rènyì
材料提到了任意。Tài liệu có nhắc tới 任意.cáiliào tídào le rìqū
材料提到了日趋。Tài liệu có nhắc tới 日趋.cáiliào tídào le rúqī
材料提到了如期。Tài liệu có nhắc tới 如期.cáiliào tídào le zhàocháng
材料提到了照常。Tài liệu có nhắc tới 照常.cáiliào tídào le zhàolì
材料提到了照例。Tài liệu có nhắc tới 照例.cáiliào tídào le bújiàndé
材料提到了不见得。Tài liệu có nhắc tới 不见得.