字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 26

按理 · 趁机 · 不见得Hệ thống ngôn ngữ · Phó từ phương thức và phủ định

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Căn cứ, phản ứng và thời cơ

按理

ànlǐ
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le ànlǐ

材料提到了按理。Tài liệu có nhắc tới 按理.
Căn cứ, phản ứng và thời cơ

按说

ànshuō
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le ànshuō

材料提到了按说。Tài liệu có nhắc tới 按说.
Căn cứ, phản ứng và thời cơ

不由得

bùyóude
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bùyóude

材料提到了不由得。Tài liệu có nhắc tới 不由得.
Căn cứ, phản ứng và thời cơ

趁机

chènjī
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chènjī

材料提到了趁机。Tài liệu có nhắc tới 趁机.
Căn cứ, phản ứng và thời cơ

趁早

chènzǎo
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chènzǎo

材料提到了趁早。Tài liệu có nhắc tới 趁早.
Cách thức và mức độ hành động

大肆

dàsì
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dàsì

材料提到了大肆。Tài liệu có nhắc tới 大肆.
Cách thức và mức độ hành động

断然

duànrán
TÍNH TỪ · PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le duànrán

材料提到了断然。Tài liệu có nhắc tới 断然.
Cách thức và mức độ hành động

公然

gōngrán
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gōngrán

材料提到了公然。Tài liệu có nhắc tới 公然.
Cách thức và mức độ hành động

火速

huǒsù
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huǒsù

材料提到了火速。Tài liệu có nhắc tới 火速.
Cách thức và mức độ hành động

竭力

jiélì
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiélì

材料提到了竭力。Tài liệu có nhắc tới 竭力.
Chủ ý, nỗ lực và lựa chọn

尽情

jìnqíng
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jìnqíng

材料提到了尽情。Tài liệu có nhắc tới 尽情.
Chủ ý, nỗ lực và lựa chọn

刻意

kèyì
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kèyì

材料提到了刻意。Tài liệu có nhắc tới 刻意.
Chủ ý, nỗ lực và lựa chọn

拼命

pīnmìng
ĐỘNG TỪ · PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pīnmìng

材料提到了拼命。Tài liệu có nhắc tới 拼命.
Chủ ý, nỗ lực và lựa chọn

强行

qiángxíng
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiángxíng

材料提到了强行。Tài liệu có nhắc tới 强行.
Chủ ý, nỗ lực và lựa chọn

任意

rènyì
PHÓ TỪ · TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le rènyì

材料提到了任意。Tài liệu có nhắc tới 任意.
Xu hướng, thời hạn, thường lệ và phủ định

日趋

rìqū
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le rìqū

材料提到了日趋。Tài liệu có nhắc tới 日趋.
Xu hướng, thời hạn, thường lệ và phủ định

如期

rúqī
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le rúqī

材料提到了如期。Tài liệu có nhắc tới 如期.
Xu hướng, thời hạn, thường lệ và phủ định

照常

zhàocháng
PHÓ TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhàocháng

材料提到了照常。Tài liệu có nhắc tới 照常.
Xu hướng, thời hạn, thường lệ và phủ định

照例

zhàolì
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zhàolì

材料提到了照例。Tài liệu có nhắc tới 照例.
Xu hướng, thời hạn, thường lệ và phủ định

不见得

bújiàndé
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bújiàndé

材料提到了不见得。Tài liệu có nhắc tới 不见得.