Grammar #21 · căn cứ và điểm tựa
本着
běnzheGIỚI TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le běnzhe
材料提到了本着。Tài liệu có nhắc tới 本着.cáiliào tídào le běnzhe
材料提到了本着。Tài liệu có nhắc tới 本着.cáiliào tídào le jīyú
材料提到了基于。Tài liệu có nhắc tới 基于.cáiliào tídào le jiànyú
材料提到了鉴于。Tài liệu có nhắc tới 鉴于.cáiliào tídào le jīng
材料提到了经。Tài liệu có nhắc tới 经.cáiliào tídào le yī
材料提到了依。Tài liệu có nhắc tới 依.cáiliào tídào le kuàngqiě
材料提到了况且。Tài liệu có nhắc tới 况且.cáiliào tídào le miǎnde
材料提到了免得。Tài liệu có nhắc tới 免得.cáiliào tídào le ruò
材料提到了若。Tài liệu có nhắc tới 若.cáiliào tídào le ruòshì
材料提到了若是。Tài liệu có nhắc tới 若是.cáiliào tídào le tǎngruò
材料提到了倘若。Tài liệu có nhắc tới 倘若.cáiliào tídào le jì
材料提到了暨。Tài liệu có nhắc tới 暨.cáiliào tídào le jiē’èr-liánsān
材料提到了接二连三。Tài liệu có nhắc tới 接二连三.cáiliào tídào le xū
材料提到了须。Tài liệu có nhắc tới 须.cáiliào tídào le yīzhào
材料提到了依照。Tài liệu có nhắc tới 依照.cáiliào tídào le yǐzhì
材料提到了以致。Tài liệu có nhắc tới 以致.cáiliào tídào le gōngqǐng
材料提到了公顷。Tài liệu có nhắc tới 公顷.cáiliào tídào le jià
材料提到了驾。Tài liệu có nhắc tới 驾.cáiliào tídào le kǔn
材料提到了捆。Tài liệu có nhắc tới 捆.cáiliào tídào le wō
材料提到了窝。Tài liệu có nhắc tới 窝.cáiliào tídào le xún
材料提到了旬。Tài liệu có nhắc tới 旬.