字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 27

本着 · 鉴于 · 若Hệ thống ngôn ngữ · Giới từ căn cứ và liên từ nối mệnh đề

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Grammar #21 · căn cứ và điểm tựa

本着

běnzhe
GIỚI TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le běnzhe

材料提到了本着。Tài liệu có nhắc tới 本着.
Grammar #21 · căn cứ và điểm tựa

基于

jīyú
GIỚI TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jīyú

材料提到了基于。Tài liệu có nhắc tới 基于.
Grammar #21 · căn cứ và điểm tựa

鉴于

jiànyú
GIỚI TỪ · LIÊN TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiànyú

材料提到了鉴于。Tài liệu có nhắc tới 鉴于.
Grammar #21 · căn cứ và điểm tựa

经

jīng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jīng

材料提到了经。Tài liệu có nhắc tới 经.
Grammar #21 · căn cứ và điểm tựa

依

yī
ĐỘNG TỪ · GIỚI TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yī

材料提到了依。Tài liệu có nhắc tới 依.
Grammar #22 · liên kết điều kiện và lập luận

况且

kuàngqiě
LIÊN TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kuàngqiě

材料提到了况且。Tài liệu có nhắc tới 况且.
Grammar #22 · liên kết điều kiện và lập luận

免得

miǎnde
LIÊN TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le miǎnde

材料提到了免得。Tài liệu có nhắc tới 免得.
Grammar #22 · liên kết điều kiện và lập luận

若

ruò
LIÊN TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le ruò

材料提到了若。Tài liệu có nhắc tới 若.
Grammar #22 · liên kết điều kiện và lập luận

若是

ruòshì
LIÊN TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le ruòshì

材料提到了若是。Tài liệu có nhắc tới 若是.
Grammar #22 · liên kết điều kiện và lập luận

倘若

tǎngruò
LIÊN TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tǎngruò

材料提到了倘若。Tài liệu có nhắc tới 倘若.
Từ chức năng và liên kết mở rộng

暨

jì
LIÊN TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jì

材料提到了暨。Tài liệu có nhắc tới 暨.
Từ chức năng và liên kết mở rộng

接二连三

jiē’èr-liánsān
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiē’èr-liánsān

材料提到了接二连三。Tài liệu có nhắc tới 接二连三.
Từ chức năng và liên kết mở rộng

须

xū
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xū

材料提到了须。Tài liệu có nhắc tới 须.
Từ chức năng và liên kết mở rộng

依照

yīzhào
ĐỘNG TỪ · GIỚI TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yīzhào

材料提到了依照。Tài liệu có nhắc tới 依照.
Từ chức năng và liên kết mở rộng

以致

yǐzhì
LIÊN TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yǐzhì

材料提到了以致。Tài liệu có nhắc tới 以致.
Danh từ, lượng từ và động tác mở rộng

公顷

gōngqǐng
LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gōngqǐng

材料提到了公顷。Tài liệu có nhắc tới 公顷.
Danh từ, lượng từ và động tác mở rộng

驾

jià
ĐỘNG TỪ · LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jià

材料提到了驾。Tài liệu có nhắc tới 驾.
Danh từ, lượng từ và động tác mở rộng

捆

kǔn
ĐỘNG TỪ · DANH TỪ · LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kǔn

材料提到了捆。Tài liệu có nhắc tới 捆.
Danh từ, lượng từ và động tác mở rộng

窝

wō
DANH TỪ · ĐỘNG TỪ · LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wō

材料提到了窝。Tài liệu có nhắc tới 窝.
Danh từ, lượng từ và động tác mở rộng

旬

xún
LƯỢNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xún

材料提到了旬。Tài liệu có nhắc tới 旬.