Động tác và quá trình
缠
chánĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le chán
材料提到了缠。Tài liệu có nhắc tới 缠.cáiliào tídào le chán
材料提到了缠。Tài liệu có nhắc tới 缠.cáiliào tídào le diāo
材料提到了叼。Tài liệu có nhắc tới 叼.cáiliào tídào le kàolǒng
材料提到了靠拢。Tài liệu có nhắc tới 靠拢.cáiliào tídào le móliàn
材料提到了磨炼。Tài liệu có nhắc tới 磨炼.cáiliào tídào le rùqīn
材料提到了入侵。Tài liệu có nhắc tới 入侵.cáiliào tídào le bùfá
材料提到了不乏。Tài liệu có nhắc tới 不乏.cáiliào tídào le dábiāo
材料提到了达标。Tài liệu có nhắc tới 达标.cáiliào tídào le fēi
材料提到了非。Tài liệu có nhắc tới 非; đây là curriculum anchor của B136, không phải hình thức của grammar #27–#28.cáiliào tídào le guāi
材料提到了乖。Tài liệu có nhắc tới 乖.cáiliào tídào le miǎnlì
材料提到了勉励。Tài liệu có nhắc tới 勉励.cáiliào tídào le mógu
材料提到了蘑菇。Tài liệu có nhắc tới 蘑菇.cáiliào tídào le mùjiàng
材料提到了木匠。Tài liệu có nhắc tới 木匠.cáiliào tídào le shāngǔ
材料提到了山谷。Tài liệu có nhắc tới 山谷.cáiliào tídào le shuāngbāotāi
材料提到了双胞胎。Tài liệu có nhắc tới 双胞胎.cáiliào tídào le xiāngyóu
材料提到了香油。Tài liệu có nhắc tới 香油.cáiliào tídào le gégé-búrù
材料提到了格格不入。Tài liệu có nhắc tới 格格不入.cáiliào tídào le lièfèng
材料提到了裂缝。Tài liệu có nhắc tới 裂缝.cáiliào tídào le tuōyǐng’érchū
材料提到了脱颖而出。Tài liệu có nhắc tới 脱颖而出.cáiliào tídào le xǐdí
材料提到了洗涤。Tài liệu có nhắc tới 洗涤.cáiliào tídào le xiōngtáng
材料提到了胸膛。Tài liệu có nhắc tới 胸膛.