健美
jiànměitā tōngguò xùnliàn cānjiā jiànměi bǐsài
她通过训练参加健美比赛。Cô ấy tập luyện để tham gia thi đấu thể hình.tā tōngguò xùnliàn cānjiā jiànměi bǐsài
她通过训练参加健美比赛。Cô ấy tập luyện để tham gia thi đấu thể hình.chángqī duànliàn ràng shēntǐ gèng jiànzhuàng
长期锻炼让身体更健壮。Rèn luyện lâu dài giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.jìngjì tǐyù qiángdiào guīzé hé chéngjì
竞技体育强调规则和成绩。Thể thao thi đấu nhấn mạnh luật lệ và thành tích.jìngjì tǐyù yě yǒu yōushèng-liètài de xiànxiàng
竞技体育也有优胜劣汰的现象。Trong thể thao thi đấu cũng có hiện tượng mạnh được yếu thua.zhǎngwò zhèngquè dòngzuò yě yǒu juéqiào
掌握正确动作也有诀窍。Nắm đúng động tác cũng có bí quyết.duànliàn yǐhòu shēnzi nuǎnhuo le
锻炼以后身子暖和了。Sau khi tập luyện, cơ thể ấm lên.bǐsài jiéshù hòu jǔxíng bānjiǎng yíshì
比赛结束后举行颁奖仪式。Sau khi cuộc thi kết thúc sẽ tổ chức lễ trao giải.yīshēng jiànyì xiān jiěchú xùnliàn xiànzhì
医生建议先解除训练限制。Bác sĩ đề nghị trước hết gỡ bỏ hạn chế tập luyện.bǐsài jiéshù hòu línshí duìwu jiù jiěsàn le
比赛结束后临时队伍就解散了。Sau khi giải đấu kết thúc, đội tạm thời giải tán.dézhī huòjiǎng hòu tā shífēn xīnxǐ
得知获奖后,她十分欣喜。Sau khi biết mình đoạt giải, cô ấy vô cùng vui mừng.shòushāng hòu yào àn yīshēng jiànyì xiūyǎng
受伤后要按医生建议休养。Sau khi bị thương cần nghỉ dưỡng theo lời khuyên của bác sĩ.wǒ duì tā de juédìng hěn bùjiě
我对他的决定很不解。Tôi rất khó hiểu trước quyết định của anh ấy.jiàoliàn zhèngzài cāokòng xùnliàn shèbèi
教练正在操控训练设备。Huấn luyện viên đang điều khiển thiết bị tập luyện.háizi de èzuòjù ràng dàjiā hěn shēngqì
孩子的恶作剧让大家很生气。Trò nghịch ngợm của đứa trẻ khiến mọi người rất tức giận.líkāi xùnliàn jīdì shí tā yǒuxiē liúliàn
离开训练基地时,他有些留恋。Khi rời căn cứ tập luyện, anh ấy có chút lưu luyến.duìyuán zhàn zài ménkǒu hěn wēifēng
队员站在门口,很威风。Các thành viên đứng ở cửa, trông rất oai phong.zhè gè zì shì fántǐzì
这个字是繁体字。Chữ này là chữ phồn thể.hěn duō rén xìn fó
很多人信佛。Nhiều người tin theo Phật.tā de jìfù hěn zhīchí tā cānjiā bǐsài
他的继父很支持他参加比赛。Cha dượng của anh ấy rất ủng hộ anh ấy tham gia thi đấu.zhè zhāng biǎo shàng de rìqī àn yánglì páiliè
这张表上的日期按阳历排列。Ngày tháng trên bảng này được sắp xếp theo dương lịch.jìngjì tǐyù yě yǒu yōushèng-liètài de xiànxiàng
竞技体育也有优胜劣汰的现象。Trong thể thao thi đấu cũng có hiện tượng mạnh được yếu thua.