字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 3

运动健身要区分竞技目标和日常锻炼,也要重视方法、恢复和身体状态Thể thao & rèn luyện: 竞技、健美、健壮

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Thi đấu & rèn luyện cơ thể

健美

jiànměi
TÍNH TỪ · DANH TỪthể hình; khỏe đẹp
Ví dụ

tā tōngguò xùnliàn cānjiā jiànměi bǐsài

她通过训练参加健美比赛。Cô ấy tập luyện để tham gia thi đấu thể hình.
Thi đấu & rèn luyện cơ thể

健壮

jiànzhuàng
TÍNH TỪcường tráng; khỏe mạnh
Ví dụ

chángqī duànliàn ràng shēntǐ gèng jiànzhuàng

长期锻炼让身体更健壮。Rèn luyện lâu dài giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.
Thi đấu & rèn luyện cơ thể

竞技

jìngjì
ĐỘNG TỪthi đấu; cạnh tranh thể thao
Ví dụ

jìngjì tǐyù qiángdiào guīzé hé chéngjì

竞技体育强调规则和成绩。Thể thao thi đấu nhấn mạnh luật lệ và thành tích.
Ví dụ

jìngjì tǐyù yě yǒu yōushèng-liètài de xiànxiàng

竞技体育也有优胜劣汰的现象。Trong thể thao thi đấu cũng có hiện tượng mạnh được yếu thua.
Thi đấu & rèn luyện cơ thể

诀窍

juéqiào
DANH TỪbí quyết; mẹo then chốt
Ví dụ

zhǎngwò zhèngquè dòngzuò yě yǒu juéqiào

掌握正确动作也有诀窍。Nắm đúng động tác cũng có bí quyết.
Thi đấu & rèn luyện cơ thể

身子

shēnzi
DANH TỪthân thể; người
Ví dụ

duànliàn yǐhòu shēnzi nuǎnhuo le

锻炼以后身子暖和了。Sau khi tập luyện, cơ thể ấm lên.
Phục hồi, tổ chức & kết quả

颁奖

bānjiǎng
ĐỘNG TỪtrao giải; phát thưởng
Ví dụ

bǐsài jiéshù hòu jǔxíng bānjiǎng yíshì

比赛结束后举行颁奖仪式。Sau khi cuộc thi kết thúc sẽ tổ chức lễ trao giải.
Phục hồi, tổ chức & kết quả

解除

jiěchú
ĐỘNG TỪgỡ bỏ; giải trừ; chấm dứt
Ví dụ

yīshēng jiànyì xiān jiěchú xùnliàn xiànzhì

医生建议先解除训练限制。Bác sĩ đề nghị trước hết gỡ bỏ hạn chế tập luyện.
Phục hồi, tổ chức & kết quả

解散

jiěsàn
ĐỘNG TỪgiải tán
Ví dụ

bǐsài jiéshù hòu línshí duìwu jiù jiěsàn le

比赛结束后临时队伍就解散了。Sau khi giải đấu kết thúc, đội tạm thời giải tán.
Phục hồi, tổ chức & kết quả

欣喜

xīnxǐ
TÍNH TỪvui mừng; mừng rỡ
Ví dụ

dézhī huòjiǎng hòu tā shífēn xīnxǐ

得知获奖后,她十分欣喜。Sau khi biết mình đoạt giải, cô ấy vô cùng vui mừng.
Phục hồi, tổ chức & kết quả

休养

xiūyǎng
ĐỘNG TỪnghỉ dưỡng; tĩnh dưỡng
Ví dụ

shòushāng hòu yào àn yīshēng jiànyì xiūyǎng

受伤后要按医生建议休养。Sau khi bị thương cần nghỉ dưỡng theo lời khuyên của bác sĩ.
Hành vi, điều khiển & cảm xúc

不解

bùjiě
ĐỘNG TỪkhông hiểu; thắc mắc
Ví dụ

wǒ duì tā de juédìng hěn bùjiě

我对他的决定很不解。Tôi rất khó hiểu trước quyết định của anh ấy.
Hành vi, điều khiển & cảm xúc

操控

cāokòng
ĐỘNG TỪđiều khiển; khống chế
Ví dụ

jiàoliàn zhèngzài cāokòng xùnliàn shèbèi

教练正在操控训练设备。Huấn luyện viên đang điều khiển thiết bị tập luyện.
Hành vi, điều khiển & cảm xúc

恶作剧

èzuòjù
ĐỘNG TỪ · DANH TỪtrò nghịch ngợm; chơi khăm
Ví dụ

háizi de èzuòjù ràng dàjiā hěn shēngqì

孩子的恶作剧让大家很生气。Trò nghịch ngợm của đứa trẻ khiến mọi người rất tức giận.
Hành vi, điều khiển & cảm xúc

留恋

liúliàn
ĐỘNG TỪlưu luyến; quyến luyến
Ví dụ

líkāi xùnliàn jīdì shí tā yǒuxiē liúliàn

离开训练基地时,他有些留恋。Khi rời căn cứ tập luyện, anh ấy có chút lưu luyến.
Hành vi, điều khiển & cảm xúc

威风

wēifēng
DANH TỪ · TÍNH TỪuy phong; oai phong
Ví dụ

duìyuán zhàn zài ménkǒu hěn wēifēng

队员站在门口,很威风。Các thành viên đứng ở cửa, trông rất oai phong.
Gia đình, văn hóa & quy luật

繁体字

fántǐzì
DANH TỪchữ phồn thể
Ví dụ

zhè gè zì shì fántǐzì

这个字是繁体字。Chữ này là chữ phồn thể.
Gia đình, văn hóa & quy luật

佛

fó
DANH TỪPhật; Đức Phật
Ví dụ

hěn duō rén xìn fó

很多人信佛。Nhiều người tin theo Phật.
Gia đình, văn hóa & quy luật

继父

jìfù
DANH TỪcha dượng
Ví dụ

tā de jìfù hěn zhīchí tā cānjiā bǐsài

他的继父很支持他参加比赛。Cha dượng của anh ấy rất ủng hộ anh ấy tham gia thi đấu.
Gia đình, văn hóa & quy luật

阳历

yánglì
DANH TỪdương lịch
Ví dụ

zhè zhāng biǎo shàng de rìqī àn yánglì páiliè

这张表上的日期按阳历排列。Ngày tháng trên bảng này được sắp xếp theo dương lịch.
Gia đình, văn hóa & quy luật

优胜劣汰

yōushèng-liètài
TỪ / CỤM TỪkẻ mạnh thắng, kẻ yếu bị loại; chọn lọc cạnh tranh
Ví dụ

jìngjì tǐyù yě yǒu yōushèng-liètài de xiànxiàng

竞技体育也有优胜劣汰的现象。Trong thể thao thi đấu cũng có hiện tượng mạnh được yếu thua.