字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 29

自A自B · 不瞒你说Hệ thống ngôn ngữ · 四字格 và 话语标记

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Động tác, quá trình và trạng thái

标示

biāoshì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biāoshì

材料提到了标示。Tài liệu có nhắc tới 标示.
Động tác, quá trình và trạng thái

超标

chāobiāo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chāobiāo

材料提到了超标。Tài liệu có nhắc tới 超标.
Động tác, quá trình và trạng thái

禁不住

jīnbuzhù
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jīnbuzhù

材料提到了禁不住。Tài liệu có nhắc tới 禁不住.
Động tác, quá trình và trạng thái

期盼

qīpàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qīpàn

材料提到了期盼。Tài liệu có nhắc tới 期盼.
Động tác, quá trình và trạng thái

溢

yì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yì

材料提到了溢。Tài liệu có nhắc tới 溢.
Danh từ người/vật, lời nói và thời gian

诚意

chéngyì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chéngyì

材料提到了诚意。Tài liệu có nhắc tới 诚意.
Danh từ người/vật, lời nói và thời gian

雌性

cíxìng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cíxìng

材料提到了雌性。Tài liệu có nhắc tới 雌性.
Danh từ người/vật, lời nói và thời gian

鹅

é
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le é

材料提到了鹅。Tài liệu có nhắc tới 鹅.
Danh từ người/vật, lời nói và thời gian

话语

huàyǔ
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huàyǔ

材料提到了话语。Tài liệu có nhắc tới 话语; đây là curriculum anchor của B142 và phù hợp với lớp 话语标记 của grammar #40, nhưng không phải chính hình thức 不瞒你说.
Danh từ người/vật, lời nói và thời gian

黄昏

huánghūn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huánghūn

材料提到了黄昏。Tài liệu có nhắc tới 黄昏.
Đặc tính, đánh giá và trạng thái

繁杂

fánzá
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fánzá

材料提到了繁杂。Tài liệu có nhắc tới 繁杂.
Đặc tính, đánh giá và trạng thái

光荣

guāngróng
TÍNH TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guāngróng

材料提到了光荣。Tài liệu có nhắc tới 光荣.
Đặc tính, đánh giá và trạng thái

横

héng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le héng

材料提到了横。Tài liệu có nhắc tới 横.
Đặc tính, đánh giá và trạng thái

恳切

kěnqiè
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kěnqiè

材料提到了恳切。Tài liệu có nhắc tới 恳切.
Đặc tính, đánh giá và trạng thái

身不由己

shēnbùyóujǐ
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shēnbùyóujǐ

材料提到了身不由己。Tài liệu có nhắc tới 身不由己.
Danh từ cụ thể và thành ngữ thời gian

开支

kāizhī
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kāizhī

材料提到了开支。Tài liệu có nhắc tới 开支.
Danh từ cụ thể và thành ngữ thời gian

霜

shuāng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shuāng

材料提到了霜。Tài liệu có nhắc tới 霜.
Danh từ cụ thể và thành ngữ thời gian

四肢

sìzhī
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sìzhī

材料提到了四肢。Tài liệu có nhắc tới 四肢.
Danh từ cụ thể và thành ngữ thời gian

字迹

zìjì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zìjì

材料提到了字迹。Tài liệu có nhắc tới 字迹.
Danh từ cụ thể và thành ngữ thời gian

自始至终

zìshǐ-zhìzhōng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zìshǐ-zhìzhōng

材料提到了自始至终。Tài liệu có nhắc tới 自始至终; đây là lexical item riêng, không đồng nhất với grammar #39 chỉ vì cùng bắt đầu bằng 自.