Động tác, quá trình và trạng thái
标示
biāoshìĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le biāoshì
材料提到了标示。Tài liệu có nhắc tới 标示.cáiliào tídào le biāoshì
材料提到了标示。Tài liệu có nhắc tới 标示.cáiliào tídào le chāobiāo
材料提到了超标。Tài liệu có nhắc tới 超标.cáiliào tídào le jīnbuzhù
材料提到了禁不住。Tài liệu có nhắc tới 禁不住.cáiliào tídào le qīpàn
材料提到了期盼。Tài liệu có nhắc tới 期盼.cáiliào tídào le yì
材料提到了溢。Tài liệu có nhắc tới 溢.cáiliào tídào le chéngyì
材料提到了诚意。Tài liệu có nhắc tới 诚意.cáiliào tídào le cíxìng
材料提到了雌性。Tài liệu có nhắc tới 雌性.cáiliào tídào le é
材料提到了鹅。Tài liệu có nhắc tới 鹅.cáiliào tídào le huàyǔ
材料提到了话语。Tài liệu có nhắc tới 话语; đây là curriculum anchor của B142 và phù hợp với lớp 话语标记 của grammar #40, nhưng không phải chính hình thức 不瞒你说.cáiliào tídào le huánghūn
材料提到了黄昏。Tài liệu có nhắc tới 黄昏.cáiliào tídào le fánzá
材料提到了繁杂。Tài liệu có nhắc tới 繁杂.cáiliào tídào le guāngróng
材料提到了光荣。Tài liệu có nhắc tới 光荣.cáiliào tídào le héng
材料提到了横。Tài liệu có nhắc tới 横.cáiliào tídào le kěnqiè
材料提到了恳切。Tài liệu có nhắc tới 恳切.cáiliào tídào le shēnbùyóujǐ
材料提到了身不由己。Tài liệu có nhắc tới 身不由己.cáiliào tídào le kāizhī
材料提到了开支。Tài liệu có nhắc tới 开支.cáiliào tídào le shuāng
材料提到了霜。Tài liệu có nhắc tới 霜.cáiliào tídào le sìzhī
材料提到了四肢。Tài liệu có nhắc tới 四肢.cáiliào tídào le zìjì
材料提到了字迹。Tài liệu có nhắc tới 字迹.cáiliào tídào le zìshǐ-zhìzhōng
材料提到了自始至终。Tài liệu có nhắc tới 自始至终; đây là lexical item riêng, không đồng nhất với grammar #39 chỉ vì cùng bắt đầu bằng 自.