Động tác và quá trình
伴奏
bànzòuĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bànzòu
材料提到了伴奏。Tài liệu có nhắc tới 伴奏.cáiliào tídào le bànzòu
材料提到了伴奏。Tài liệu có nhắc tới 伴奏.cáiliào tídào le bùxī
材料提到了不惜。Tài liệu có nhắc tới 不惜.cáiliào tídào le qīngsù
材料提到了倾诉。Tài liệu có nhắc tới 倾诉.cáiliào tídào le tuìhuí
材料提到了退回。Tài liệu có nhắc tới 退回.cáiliào tídào le wǎjiě
材料提到了瓦解。Tài liệu có nhắc tới 瓦解.cáiliào tídào le ái
材料提到了癌。Tài liệu có nhắc tới 癌.cáiliào tídào le bùshǒu
材料提到了部首。Tài liệu có nhắc tới 部首.cáiliào tídào le gǔgé
材料提到了骨骼。Tài liệu có nhắc tới 骨骼.cáiliào tídào le píngzhàng
材料提到了屏障。Tài liệu có nhắc tới 屏障.cáiliào tídào le shùgàn
材料提到了树干。Tài liệu có nhắc tới 树干.cáiliào tídào le āijiā-āihù
材料提到了挨家挨户。Tài liệu có nhắc tới 挨家挨户.cáiliào tídào le búshèn
材料提到了不慎。Tài liệu có nhắc tới 不慎.cáiliào tídào le jiànduō-shíguǎng
材料提到了见多识广。Tài liệu có nhắc tới 见多识广.cáiliào tídào le miànmiàn-jùdào
材料提到了面面俱到。Tài liệu có nhắc tới 面面俱到.cáiliào tídào le shǐwúqiánlì
材料提到了史无前例。Tài liệu có nhắc tới 史无前例.cáiliào tídào le biāojì
材料提到了标记。Tài liệu có nhắc tới 标记; đây là curriculum anchor của B143 và phù hợp với phân loại 话语标记 của grammar #41–#42, nhưng không phải chính hình thức 不是 hoặc 不是我说你.cáiliào tídào le ráo
材料提到了饶。Tài liệu có nhắc tới 饶.cáiliào tídào le xīrì
材料提到了昔日。Tài liệu có nhắc tới 昔日.cáiliào tídào le yèxiāo
材料提到了夜宵。Tài liệu có nhắc tới 夜宵.cáiliào tídào le zá
材料提到了砸。Tài liệu có nhắc tới 砸.