Động tác và quá trình
标
biāoĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le biāo
材料提到了标。Tài liệu có nhắc tới 标; đây là curriculum anchor nằm trong chính tranche B145, không phải hình thức grammar #45–#46.cáiliào tídào le biāo
材料提到了标。Tài liệu có nhắc tới 标; đây là curriculum anchor nằm trong chính tranche B145, không phải hình thức grammar #45–#46.cáiliào tídào le bǔrǔ
材料提到了哺乳。Tài liệu có nhắc tới 哺乳.cáiliào tídào le cǎizhāi
材料提到了采摘。Tài liệu có nhắc tới 采摘.cáiliào tídào le chénjìn
材料提到了沉浸。Tài liệu có nhắc tới 沉浸.cáiliào tídào le huàng
材料提到了晃。Tài liệu có nhắc tới 晃.cáiliào tídào le jiū
材料提到了揪。Tài liệu có nhắc tới 揪.cáiliào tídào le húshuō
材料提到了胡说。Tài liệu có nhắc tới 胡说.cáiliào tídào le láifǎng
材料提到了来访。Tài liệu có nhắc tới 来访.cáiliào tídào le qǐhòng
材料提到了起哄。Tài liệu có nhắc tới 起哄.cáiliào tídào le tíyì
材料提到了提议。Tài liệu có nhắc tới 提议.cáiliào tídào le yuē
材料提到了曰。Tài liệu có nhắc tới 曰.cáiliào tídào le fànchóu
材料提到了犯愁。Tài liệu có nhắc tới 犯愁.cáiliào tídào le pòjiù
材料提到了破旧。Tài liệu có nhắc tới 破旧.cáiliào tídào le qīliáng
材料提到了凄凉。Tài liệu có nhắc tới 凄凉.cáiliào tídào le qiáocuì
材料提到了憔悴。Tài liệu có nhắc tới 憔悴.cáiliào tídào le xīxī-rǎngrǎng
材料提到了熙熙攘攘。Tài liệu có nhắc tới 熙熙攘攘.cáiliào tídào le píngshuǐ-xiāngféng
材料提到了萍水相逢。Tài liệu có nhắc tới 萍水相逢.cáiliào tídào le róngguāng-huànfā
材料提到了容光焕发。Tài liệu có nhắc tới 容光焕发.cáiliào tídào le wénzi
材料提到了蚊子。Tài liệu có nhắc tới 蚊子.cáiliào tídào le yá
材料提到了芽。Tài liệu có nhắc tới 芽.