字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 29

归根到底 · 话是这么说Hệ thống ngôn ngữ · 话语标记 III

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Động tác và quá trình

标

biāo
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biāo

材料提到了标。Tài liệu có nhắc tới 标; đây là curriculum anchor nằm trong chính tranche B145, không phải hình thức grammar #45–#46.
Động tác và quá trình

哺乳

bǔrǔ
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bǔrǔ

材料提到了哺乳。Tài liệu có nhắc tới 哺乳.
Động tác và quá trình

采摘

cǎizhāi
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le cǎizhāi

材料提到了采摘。Tài liệu có nhắc tới 采摘.
Động tác và quá trình

沉浸

chénjìn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chénjìn

材料提到了沉浸。Tài liệu có nhắc tới 沉浸.
Động tác và quá trình

晃

huàng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huàng

材料提到了晃。Tài liệu có nhắc tới 晃.
Động tác và quá trình

揪

jiū
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiū

材料提到了揪。Tài liệu có nhắc tới 揪.
Lời nói và tương tác xã hội

胡说

húshuō
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le húshuō

材料提到了胡说。Tài liệu có nhắc tới 胡说.
Lời nói và tương tác xã hội

来访

láifǎng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le láifǎng

材料提到了来访。Tài liệu có nhắc tới 来访.
Lời nói và tương tác xã hội

起哄

qǐhòng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qǐhòng

材料提到了起哄。Tài liệu có nhắc tới 起哄.
Lời nói và tương tác xã hội

提议

tíyì
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le tíyì

材料提到了提议。Tài liệu có nhắc tới 提议.
Lời nói và tương tác xã hội

曰

yuē
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yuē

材料提到了曰。Tài liệu có nhắc tới 曰.
Trạng thái và miêu tả

犯愁

fànchóu
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fànchóu

材料提到了犯愁。Tài liệu có nhắc tới 犯愁.
Trạng thái và miêu tả

破旧

pòjiù
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pòjiù

材料提到了破旧。Tài liệu có nhắc tới 破旧.
Trạng thái và miêu tả

凄凉

qīliáng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qīliáng

材料提到了凄凉。Tài liệu có nhắc tới 凄凉.
Trạng thái và miêu tả

憔悴

qiáocuì
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiáocuì

材料提到了憔悴。Tài liệu có nhắc tới 憔悴.
Trạng thái và miêu tả

熙熙攘攘

xīxī-rǎngrǎng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xīxī-rǎngrǎng

材料提到了熙熙攘攘。Tài liệu có nhắc tới 熙熙攘攘.
Danh từ và thành ngữ mở rộng

萍水相逢

píngshuǐ-xiāngféng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le píngshuǐ-xiāngféng

材料提到了萍水相逢。Tài liệu có nhắc tới 萍水相逢.
Danh từ và thành ngữ mở rộng

容光焕发

róngguāng-huànfā
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le róngguāng-huànfā

材料提到了容光焕发。Tài liệu có nhắc tới 容光焕发.
Danh từ và thành ngữ mở rộng

蚊子

wénzi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wénzi

材料提到了蚊子。Tài liệu có nhắc tới 蚊子.
Danh từ và thành ngữ mở rộng

芽

yá
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yá

材料提到了芽。Tài liệu có nhắc tới 芽.