字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 30

简(而)言之 · 可不(是嘛)Hệ thống ngôn ngữ · 话语标记 V

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Ngôn ngữ, phát ngôn và thể loại

别说

biéshuō
LIÊN TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le biéshuō

材料提到了别说。Tài liệu có nhắc tới 别说; đây là curriculum anchor nằm trong tranche B147, không phải hình thức grammar #49–#50.
Ngôn ngữ, phát ngôn và thể loại

谎话

huǎnghuà
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huǎnghuà

材料提到了谎话。Tài liệu có nhắc tới 谎话.
Ngôn ngữ, phát ngôn và thể loại

宣言

xuānyán
DANH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xuānyán

材料提到了宣言。Tài liệu có nhắc tới 宣言.
Ngôn ngữ, phát ngôn và thể loại

预言

yùyán
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yùyán

材料提到了预言。Tài liệu có nhắc tới 预言.
Ngôn ngữ, phát ngôn và thể loại

寓言

yùyán
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le yùyán

材料提到了寓言。Tài liệu có nhắc tới 寓言.
Quá trình, thay đổi và thực hành

飞跃

fēiyuè
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fēiyuè

材料提到了飞跃。Tài liệu có nhắc tới 飞跃.
Quá trình, thay đổi và thực hành

辐射

fúshè
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le fúshè

材料提到了辐射。Tài liệu có nhắc tới 辐射.
Quá trình, thay đổi và thực hành

减退

jiǎntuì
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiǎntuì

材料提到了减退。Tài liệu có nhắc tới 减退.
Quá trình, thay đổi và thực hành

素食

sùshí
DANH TỪ · ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sùshí

材料提到了素食。Tài liệu có nhắc tới 素食.
Quy ước, đặc tính và phản hồi

惯例

guànlì
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le guànlì

材料提到了惯例。Tài liệu có nhắc tới 惯例.
Quy ước, đặc tính và phản hồi

精彩纷呈

jīngcǎi-fēnchéng
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jīngcǎi-fēnchéng

材料提到了精彩纷呈。Tài liệu có nhắc tới 精彩纷呈.
Quy ước, đặc tính và phản hồi

可不是

kěbúshi
PHÓ TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kěbúshi

材料提到了可不是。Tài liệu có nhắc tới 可不是; đây là lexical item 副 trong tranche B147, có liên hệ bề mặt với grammar #50 nhưng grammar #50 không khai báo prerequisite.
Quy ước, đặc tính và phản hồi

灵

líng
TÍNH TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le líng

材料提到了灵。Tài liệu có nhắc tới 灵.
Quy ước, đặc tính và phản hồi

美妙

měimiào
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le měimiào

材料提到了美妙。Tài liệu có nhắc tới 美妙.
Quy ước, đặc tính và phản hồi

虔诚

qiánchéng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qiánchéng

材料提到了虔诚。Tài liệu có nhắc tới 虔诚.
Người, vật, địa điểm và giọng nói

炮

pào
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pào

材料提到了炮。Tài liệu có nhắc tới 炮.
Người, vật, địa điểm và giọng nói

去处

qùchù
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le qùchù

材料提到了去处。Tài liệu có nhắc tới 去处.
Người, vật, địa điểm và giọng nói

入场券

rùchǎngquàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le rùchǎngquàn

材料提到了入场券。Tài liệu có nhắc tới 入场券.
Người, vật, địa điểm và giọng nói

嗓音

sǎngyīn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le sǎngyīn

材料提到了嗓音。Tài liệu có nhắc tới 嗓音.
Người, vật, địa điểm và giọng nói

凶手

xiōngshǒu
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiōngshǒu

材料提到了凶手。Tài liệu có nhắc tới 凶手.