Ngôn ngữ, phát ngôn và thể loại
别说
biéshuōLIÊN TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le biéshuō
材料提到了别说。Tài liệu có nhắc tới 别说; đây là curriculum anchor nằm trong tranche B147, không phải hình thức grammar #49–#50.cáiliào tídào le biéshuō
材料提到了别说。Tài liệu có nhắc tới 别说; đây là curriculum anchor nằm trong tranche B147, không phải hình thức grammar #49–#50.cáiliào tídào le huǎnghuà
材料提到了谎话。Tài liệu có nhắc tới 谎话.cáiliào tídào le xuānyán
材料提到了宣言。Tài liệu có nhắc tới 宣言.cáiliào tídào le yùyán
材料提到了预言。Tài liệu có nhắc tới 预言.cáiliào tídào le yùyán
材料提到了寓言。Tài liệu có nhắc tới 寓言.cáiliào tídào le fēiyuè
材料提到了飞跃。Tài liệu có nhắc tới 飞跃.cáiliào tídào le fúshè
材料提到了辐射。Tài liệu có nhắc tới 辐射.cáiliào tídào le jiǎntuì
材料提到了减退。Tài liệu có nhắc tới 减退.cáiliào tídào le sùshí
材料提到了素食。Tài liệu có nhắc tới 素食.cáiliào tídào le guànlì
材料提到了惯例。Tài liệu có nhắc tới 惯例.cáiliào tídào le jīngcǎi-fēnchéng
材料提到了精彩纷呈。Tài liệu có nhắc tới 精彩纷呈.cáiliào tídào le kěbúshi
材料提到了可不是。Tài liệu có nhắc tới 可不是; đây là lexical item 副 trong tranche B147, có liên hệ bề mặt với grammar #50 nhưng grammar #50 không khai báo prerequisite.cáiliào tídào le líng
材料提到了灵。Tài liệu có nhắc tới 灵.cáiliào tídào le měimiào
材料提到了美妙。Tài liệu có nhắc tới 美妙.cáiliào tídào le qiánchéng
材料提到了虔诚。Tài liệu có nhắc tới 虔诚.cáiliào tídào le pào
材料提到了炮。Tài liệu có nhắc tới 炮.cáiliào tídào le qùchù
材料提到了去处。Tài liệu có nhắc tới 去处.cáiliào tídào le rùchǎngquàn
材料提到了入场券。Tài liệu có nhắc tới 入场券.cáiliào tídào le sǎngyīn
材料提到了嗓音。Tài liệu có nhắc tới 嗓音.cáiliào tídào le xiōngshǒu
材料提到了凶手。Tài liệu có nhắc tới 凶手.