字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 4

文化娱乐不仅是消遣,也反映个人偏爱、审美和不同艺术形式的韵味Văn hóa giải trí & thị hiếu: 消遣、韵味、偏爱

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Giải trí & thẩm mỹ

媲美

pìměi
ĐỘNG TỪsánh ngang; sánh với
Ví dụ

zhè bù zuòpǐn kěyǐ hé jīngdiǎn zuòpǐn pìměi

这部作品可以和经典作品媲美。Tác phẩm này có thể sánh với tác phẩm kinh điển.
Giải trí & thẩm mỹ

偏爱

piān’ài
ĐỘNG TỪđặc biệt yêu thích; thiên về/ưu ái
Ví dụ

tā piān’ài ānjìng de yúlè fāngshì

她偏爱安静的娱乐方式。Cô ấy đặc biệt thích những hình thức giải trí yên tĩnh.
Giải trí & thẩm mỹ

清脆

qīngcuì
TÍNH TỪtrong trẻo; giòn vang
Ví dụ

zhè gè shēngyīn shífēn qīngcuì

这个声音十分清脆。Âm thanh này rất trong trẻo.
Giải trí & thẩm mỹ

消遣

xiāoqiǎn
ĐỘNG TỪgiải khuây; tiêu khiển
Ví dụ

tā xiàbān hòu tīng yīnyuè xiāoqiǎn

他下班后听音乐消遣。Sau giờ làm anh ấy nghe nhạc để giải trí.
Giải trí & thẩm mỹ

韵味

yùnwèi
DANH TỪdư vị; nét duyên/sắc thái riêng
Ví dụ

zhè shǒu lǎo gē hěn yǒu yùnwèi

这首老歌很有韵味。Bài hát cũ này rất có dư vị.
Thái độ & xử lý quan hệ

对症下药

duìzhèng-xiàyào
TỪ / CỤM TỪđúng bệnh bốc thuốc; xử lý đúng nguyên nhân
Ví dụ

jiějué wèntí yào duìzhèng-xiàyào

解决问题要对症下药。Giải quyết vấn đề cần đúng bệnh bốc thuốc.
Thái độ & xử lý quan hệ

恭维

gōngwéi
ĐỘNG TỪtâng bốc; nịnh nọt
Ví dụ

tā bù xǐhuan biérén gōngwéi zìjǐ

他不喜欢别人恭维自己。Anh ấy không thích người khác tâng bốc mình.
Thái độ & xử lý quan hệ

化解

huàjiě
ĐỘNG TỪhóa giải; tháo gỡ
Ví dụ

dàjiā yìqǐ huàjiě le wùhuì

大家一起化解了误会。Mọi người cùng nhau hóa giải hiểu lầm.
Thái độ & xử lý quan hệ

排斥

páichì
ĐỘNG TỪbài xích; gạt bỏ
Ví dụ

qīngnián búbì páichì chuántǒng yìshù

青年不必排斥传统艺术。Người trẻ không cần bài xích nghệ thuật truyền thống.
Thái độ & xử lý quan hệ

抛弃

pāoqì
ĐỘNG TỪvứt bỏ; từ bỏ
Ví dụ

wǒ men bù gāi qīngyì pāoqì jiù xíguàn

我们不该轻易抛弃旧习惯。Chúng ta không nên dễ dàng vứt bỏ thói quen cũ.
Trải nghiệm & đời sống

变幻莫测

biànhuàn-mòcè
TỪ / CỤM TỪbiến đổi khó lường; thay đổi khôn lường
Ví dụ

zhèlǐ de tiānqì biànhuàn-mòcè

这里的天气变幻莫测。Thời tiết ở đây biến đổi khó lường.
Trải nghiệm & đời sống

不亦乐乎

búyìlèhū
TỪ / CỤM TỪvui hết sức; vui không gì bằng
Ví dụ

háizi men wán de búyìlèhū

孩子们玩得不亦乐乎。Bọn trẻ chơi vui hết sức.
Trải nghiệm & đời sống

棘手

jíshǒu
TÍNH TỪhóc búa; khó xử lý
Ví dụ

zhè gè wèntí bǐjiào jíshǒu

这个问题比较棘手。Vấn đề này khá hóc búa.
Trải nghiệm & đời sống

老伴儿

lǎobànr
DANH TỪbạn đời lúc về già; vợ/chồng
Ví dụ

tā hé lǎobànr yìqǐ kàn xì

他和老伴儿一起看戏。Ông ấy cùng bạn đời đi xem kịch.
Trải nghiệm & đời sống

玩意儿

wányìr
DANH TỪmón đồ; thứ gì đó (khẩu ngữ)
Ví dụ

zhè gè xiǎo wányìr hěn tèbié

这个小玩意儿很特别。Món đồ nhỏ này rất đặc biệt.
Hành động & tình huống

呻吟

shēnyín
ĐỘNG TỪrên rỉ
Ví dụ

bìngrén yìzhí shēnyín

病人一直呻吟。Bệnh nhân rên rỉ liên tục.
Hành động & tình huống

务实

wùshí
ĐỘNG TỪ · TÍNH TỪthực tế; thiết thực
Ví dụ

gōngzuò yào wùshí

工作要务实。Làm việc cần thực tế.
Hành động & tình huống

凿

záo
ĐỘNG TỪđục; khoét
Ví dụ

gōngrén zhèngzài qiáng shàng záo dòng

工人正在墙上凿洞。Công nhân đang đục lỗ trên tường.
Hành động & tình huống

捉迷藏

zhuōmícáng
TỪ / CỤM TỪchơi trốn tìm
Ví dụ

háizi men zài yuànzi lǐ zhuōmícáng

孩子们在院子里捉迷藏。Bọn trẻ đang chơi trốn tìm trong sân.
Hành động & tình huống

做证

zuòzhèng
ĐỘNG TỪlàm chứng
Ví dụ

tā yuànyì wèi zhè jiàn shì zuòzhèng

他愿意为这件事做证。Anh ấy sẵn sàng làm chứng cho việc này.