Giải trí & thẩm mỹ
媲美
pìměiĐỘNG TỪsánh ngang; sánh với
Ví dụ
zhè bù zuòpǐn kěyǐ hé jīngdiǎn zuòpǐn pìměi
这部作品可以和经典作品媲美。Tác phẩm này có thể sánh với tác phẩm kinh điển.zhè bù zuòpǐn kěyǐ hé jīngdiǎn zuòpǐn pìměi
这部作品可以和经典作品媲美。Tác phẩm này có thể sánh với tác phẩm kinh điển.tā piān’ài ānjìng de yúlè fāngshì
她偏爱安静的娱乐方式。Cô ấy đặc biệt thích những hình thức giải trí yên tĩnh.zhè gè shēngyīn shífēn qīngcuì
这个声音十分清脆。Âm thanh này rất trong trẻo.tā xiàbān hòu tīng yīnyuè xiāoqiǎn
他下班后听音乐消遣。Sau giờ làm anh ấy nghe nhạc để giải trí.zhè shǒu lǎo gē hěn yǒu yùnwèi
这首老歌很有韵味。Bài hát cũ này rất có dư vị.jiějué wèntí yào duìzhèng-xiàyào
解决问题要对症下药。Giải quyết vấn đề cần đúng bệnh bốc thuốc.tā bù xǐhuan biérén gōngwéi zìjǐ
他不喜欢别人恭维自己。Anh ấy không thích người khác tâng bốc mình.dàjiā yìqǐ huàjiě le wùhuì
大家一起化解了误会。Mọi người cùng nhau hóa giải hiểu lầm.qīngnián búbì páichì chuántǒng yìshù
青年不必排斥传统艺术。Người trẻ không cần bài xích nghệ thuật truyền thống.wǒ men bù gāi qīngyì pāoqì jiù xíguàn
我们不该轻易抛弃旧习惯。Chúng ta không nên dễ dàng vứt bỏ thói quen cũ.zhèlǐ de tiānqì biànhuàn-mòcè
这里的天气变幻莫测。Thời tiết ở đây biến đổi khó lường.háizi men wán de búyìlèhū
孩子们玩得不亦乐乎。Bọn trẻ chơi vui hết sức.zhè gè wèntí bǐjiào jíshǒu
这个问题比较棘手。Vấn đề này khá hóc búa.tā hé lǎobànr yìqǐ kàn xì
他和老伴儿一起看戏。Ông ấy cùng bạn đời đi xem kịch.zhè gè xiǎo wányìr hěn tèbié
这个小玩意儿很特别。Món đồ nhỏ này rất đặc biệt.bìngrén yìzhí shēnyín
病人一直呻吟。Bệnh nhân rên rỉ liên tục.gōngzuò yào wùshí
工作要务实。Làm việc cần thực tế.gōngrén zhèngzài qiáng shàng záo dòng
工人正在墙上凿洞。Công nhân đang đục lỗ trên tường.háizi men zài yuànzi lǐ zhuōmícáng
孩子们在院子里捉迷藏。Bọn trẻ đang chơi trốn tìm trong sân.tā yuànyì wèi zhè jiàn shì zuòzhèng
他愿意为这件事做证。Anh ấy sẵn sàng làm chứng cho việc này.