Động tác và quy trình
撤退
chètuìĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le chètuì
材料提到了撤退。Tài liệu có nhắc tới 撤退.cáiliào tídào le chètuì
材料提到了撤退。Tài liệu có nhắc tới 撤退.cáiliào tídào le hùbǔ
材料提到了互补。Tài liệu có nhắc tới 互补.cáiliào tídào le nài
材料提到了耐。Tài liệu có nhắc tới 耐.cáiliào tídào le yànshōu
材料提到了验收。Tài liệu có nhắc tới 验收.cáiliào tídào le bīzhēn
材料提到了逼真。Tài liệu có nhắc tới 逼真.cáiliào tídào le hóngliàng
材料提到了洪亮。Tài liệu có nhắc tới 洪亮.cáiliào tídào le huānkuài
材料提到了欢快。Tài liệu có nhắc tới 欢快.cáiliào tídào le huāngzhāng
材料提到了慌张。Tài liệu có nhắc tới 慌张.cáiliào tídào le mòrán
材料提到了漠然。Tài liệu có nhắc tới 漠然.cáiliào tídào le zhēnzhì
材料提到了真挚。Tài liệu có nhắc tới 真挚.cáiliào tídào le chùjué
材料提到了触觉。Tài liệu có nhắc tới 触觉.cáiliào tídào le dìbù
材料提到了地步。Tài liệu có nhắc tới 地步; đây là curriculum anchor của B150 và là lexical item 名, không phải grammar #55–#56.cáiliào tídào le qiángshì
材料提到了强势。Tài liệu có nhắc tới 强势.cáiliào tídào le xīzhǐ
材料提到了锡纸。Tài liệu có nhắc tới 锡纸.cáiliào tídào le zhǒngliú
材料提到了肿瘤。Tài liệu có nhắc tới 肿瘤.cáiliào tídào le chūrényìliào
材料提到了出人意料。Tài liệu có nhắc tới 出人意料.cáiliào tídào le jīngyìqiújīng
材料提到了精益求精。Tài liệu có nhắc tới 精益求精.cáiliào tídào le jǔqí-búdìng
材料提到了举棋不定。Tài liệu có nhắc tới 举棋不定.cáiliào tídào le mòmò-wúwén
材料提到了默默无闻。Tài liệu có nhắc tới 默默无闻.cáiliào tídào le yìjǔ-liǎngdé
材料提到了一举两得。Tài liệu có nhắc tới 一举两得.