Hành động, phản ứng và luân chuyển
绑
bǎngĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le bǎng
材料提到了绑。Tài liệu có nhắc tới 绑.cáiliào tídào le bǎng
材料提到了绑。Tài liệu có nhắc tới 绑.cáiliào tídào le chuō
材料提到了戳。Tài liệu có nhắc tới 戳.cáiliào tídào le kònggào
材料提到了控告。Tài liệu có nhắc tới 控告.cáiliào tídào le lúnhuàn
材料提到了轮换。Tài liệu có nhắc tới 轮换.cáiliào tídào le nàhǎn
材料提到了呐喊。Tài liệu có nhắc tới 呐喊.cáiliào tídào le pàn
材料提到了盼。Tài liệu có nhắc tới 盼.cáiliào tídào le dòuzi
材料提到了豆子。Tài liệu có nhắc tới 豆子.cáiliào tídào le gōngdiàn
材料提到了宫殿。Tài liệu có nhắc tới 宫殿.cáiliào tídào le piānchā
材料提到了偏差。Tài liệu có nhắc tới 偏差.cáiliào tídào le xiǎnwēijìng
材料提到了显微镜。Tài liệu có nhắc tới 显微镜.cáiliào tídào le huīhuáng
材料提到了辉煌。Tài liệu có nhắc tới 辉煌.cáiliào tídào le jiāng
材料提到了僵。Tài liệu có nhắc tới 僵.cáiliào tídào le míngmèi
材料提到了明媚。Tài liệu có nhắc tới 明媚.cáiliào tídào le rúchī-rúzuì
材料提到了如痴如醉。Tài liệu có nhắc tới 如痴如醉.cáiliào tídào le shǒuzhū-dàitù
材料提到了守株待兔。Tài liệu có nhắc tới 守株待兔.cáiliào tídào le wànwú-yìshī
材料提到了万无一失。Tài liệu có nhắc tới 万无一失.cáiliào tídào le wúhuà-kěshuō
材料提到了无话可说。Tài liệu có nhắc tới 无话可说.cáiliào tídào le wújìyúshì
材料提到了无济于事。Tài liệu có nhắc tới 无济于事.cáiliào tídào le xīngān-qíngyuàn
材料提到了心甘情愿。Tài liệu có nhắc tới 心甘情愿.cáiliào tídào le zǒng’éryánzhī
材料提到了总而言之。Tài liệu có nhắc tới 总而言之; đây là curriculum anchor B151 và là lexical item riêng, không phải grammar #57–#58.