字舟Zizhou
HSK 7–9 · Chương 31

无论如何 · 要(让)我说Hệ thống ngôn ngữ · 话语标记 IX

20 từ & cụm3 mẫu câu

Từ vựng

20 từ & cụm mới
Hành động, phản ứng và luân chuyển

绑

bǎng
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le bǎng

材料提到了绑。Tài liệu có nhắc tới 绑.
Hành động, phản ứng và luân chuyển

戳

chuō
ĐỘNG TỪ · DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le chuō

材料提到了戳。Tài liệu có nhắc tới 戳.
Hành động, phản ứng và luân chuyển

控告

kònggào
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le kònggào

材料提到了控告。Tài liệu có nhắc tới 控告.
Hành động, phản ứng và luân chuyển

轮换

lúnhuàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le lúnhuàn

材料提到了轮换。Tài liệu có nhắc tới 轮换.
Hành động, phản ứng và luân chuyển

呐喊

nàhǎn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le nàhǎn

材料提到了呐喊。Tài liệu có nhắc tới 呐喊.
Hành động, phản ứng và luân chuyển

盼

pàn
ĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le pàn

材料提到了盼。Tài liệu có nhắc tới 盼.
Danh từ và khái niệm cụ thể

豆子

dòuzi
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le dòuzi

材料提到了豆子。Tài liệu có nhắc tới 豆子.
Danh từ và khái niệm cụ thể

宫殿

gōngdiàn
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le gōngdiàn

材料提到了宫殿。Tài liệu có nhắc tới 宫殿.
Danh từ và khái niệm cụ thể

偏差

piānchā
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le piānchā

材料提到了偏差。Tài liệu có nhắc tới 偏差.
Danh từ và khái niệm cụ thể

显微镜

xiǎnwēijìng
DANH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xiǎnwēijìng

材料提到了显微镜。Tài liệu có nhắc tới 显微镜.
Đặc tính và trạng thái

辉煌

huīhuáng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le huīhuáng

材料提到了辉煌。Tài liệu có nhắc tới 辉煌.
Đặc tính và trạng thái

僵

jiāng
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le jiāng

材料提到了僵。Tài liệu có nhắc tới 僵.
Đặc tính và trạng thái

明媚

míngmèi
TÍNH TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le míngmèi

材料提到了明媚。Tài liệu có nhắc tới 明媚.
Thành ngữ và biểu thức tổng kết

如痴如醉

rúchī-rúzuì
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le rúchī-rúzuì

材料提到了如痴如醉。Tài liệu có nhắc tới 如痴如醉.
Thành ngữ và biểu thức tổng kết

守株待兔

shǒuzhū-dàitù
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le shǒuzhū-dàitù

材料提到了守株待兔。Tài liệu có nhắc tới 守株待兔.
Thành ngữ và biểu thức tổng kết

万无一失

wànwú-yìshī
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wànwú-yìshī

材料提到了万无一失。Tài liệu có nhắc tới 万无一失.
Thành ngữ và biểu thức tổng kết

无话可说

wúhuà-kěshuō
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wúhuà-kěshuō

材料提到了无话可说。Tài liệu có nhắc tới 无话可说.
Thành ngữ và biểu thức tổng kết

无济于事

wújìyúshì
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le wújìyúshì

材料提到了无济于事。Tài liệu có nhắc tới 无济于事.
Thành ngữ và biểu thức tổng kết

心甘情愿

xīngān-qíngyuàn
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le xīngān-qíngyuàn

材料提到了心甘情愿。Tài liệu có nhắc tới 心甘情愿.
Thành ngữ và biểu thức tổng kết

总而言之

zǒng’éryánzhī
TỪ / CỤM TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ

cáiliào tídào le zǒng’éryánzhī

材料提到了总而言之。Tài liệu có nhắc tới 总而言之; đây là curriculum anchor B151 và là lexical item riêng, không phải grammar #57–#58.