Hành động và tương tác
安抚
ānfǔĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le ānfǔ
材料提到了安抚。Tài liệu có nhắc tới 安抚.cáiliào tídào le ānfǔ
材料提到了安抚。Tài liệu có nhắc tới 安抚.cáiliào tídào le qiàng
材料提到了呛。Tài liệu có nhắc tới 呛.cáiliào tídào le tuǒxié
材料提到了妥协。Tài liệu có nhắc tới 妥协.cáiliào tídào le yàomìng
材料提到了要命。Tài liệu có nhắc tới 要命; đây là curriculum anchor B152 và là lexical item 动, không phải grammar #59–#60.cáiliào tídào le zhùlì
材料提到了助力。Tài liệu có nhắc tới 助力.cáiliào tídào le gāngē
材料提到了干戈。Tài liệu có nhắc tới 干戈.cáiliào tídào le jiǎngbēi
材料提到了奖杯。Tài liệu có nhắc tới 奖杯.cáiliào tídào le jīng
材料提到了鲸。Tài liệu có nhắc tới 鲸.cáiliào tídào le súhuà
材料提到了俗话。Tài liệu có nhắc tới 俗话.cáiliào tídào le yóubiān
材料提到了邮编。Tài liệu có nhắc tới 邮编.cáiliào tídào le huábulái
材料提到了划不来。Tài liệu có nhắc tới 划不来.cáiliào tídào le jiàn
材料提到了贱。Tài liệu có nhắc tới 贱.cáiliào tídào le nánwéiqíng
材料提到了难为情。Tài liệu có nhắc tới 难为情.cáiliào tídào le wēimiào
材料提到了微妙。Tài liệu có nhắc tới 微妙.cáiliào tídào le xúxú
材料提到了徐徐。Tài liệu có nhắc tới 徐徐.cáiliào tídào le yíwèi
材料提到了一味。Tài liệu có nhắc tới 一味.cáiliào tídào le míngfùqíshí
材料提到了名副其实。Tài liệu có nhắc tới 名副其实.cáiliào tídào le xiǎn’éryìjiàn
材料提到了显而易见。Tài liệu có nhắc tới 显而易见.cáiliào tídào le yìmáo-bùbá
材料提到了一毛不拔。Tài liệu có nhắc tới 一毛不拔.cáiliào tídào le yuányuán-búduàn
材料提到了源源不断。Tài liệu có nhắc tới 源源不断.