Hành động và quá trình
不亚于
búyàyúĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le búyàyú
材料提到了不亚于。Tài liệu có nhắc tới 不亚于; đây là curriculum anchor B153 và là lexical item 动, không phải grammar #61–#62.cáiliào tídào le búyàyú
材料提到了不亚于。Tài liệu có nhắc tới 不亚于; đây là curriculum anchor B153 và là lexical item 动, không phải grammar #61–#62.cáiliào tídào le còu
材料提到了凑。Tài liệu có nhắc tới 凑.cáiliào tídào le hē
材料提到了呵。Tài liệu có nhắc tới 呵.cáiliào tídào le kōngqián
材料提到了空前。Tài liệu có nhắc tới 空前; POS official hiện là 动 và được giữ nguyên.cáiliào tídào le kùsì
材料提到了酷似。Tài liệu có nhắc tới 酷似.cáiliào tídào le míngjì
材料提到了铭记。Tài liệu có nhắc tới 铭记.cáiliào tídào le nàshuì
材料提到了纳税。Tài liệu có nhắc tới 纳税.cáiliào tídào le tuōjié
材料提到了脱节。Tài liệu có nhắc tới 脱节.cáiliào tídào le hóngrùn
材料提到了红润。Tài liệu có nhắc tới 红润.cáiliào tídào le jiāngyìng
材料提到了僵硬。Tài liệu có nhắc tới 僵硬.cáiliào tídào le nánkān
材料提到了难堪。Tài liệu có nhắc tới 难堪.cáiliào tídào le pínqióng
材料提到了贫穷。Tài liệu có nhắc tới 贫穷.cáiliào tídào le qī
材料提到了漆。Tài liệu có nhắc tới 漆.cáiliào tídào le shēngyù
材料提到了声誉。Tài liệu có nhắc tới 声誉.cáiliào tídào le sīlìng
材料提到了司令。Tài liệu có nhắc tới 司令.cáiliào tídào le sōngshù
材料提到了松树。Tài liệu có nhắc tới 松树.cáiliào tídào le dúyī-wú’èr
材料提到了独一无二。Tài liệu có nhắc tới 独一无二.cáiliào tídào le fèngmáo-línjiǎo
材料提到了凤毛麟角。Tài liệu có nhắc tới 凤毛麟角.cáiliào tídào le shuǐluò-shíchū
材料提到了水落石出。Tài liệu có nhắc tới 水落石出.cáiliào tídào le suíxīnsuǒyù
材料提到了随心所欲。Tài liệu có nhắc tới 随心所欲.