Hành động và quy trình
代言
dàiyánĐỘNG TỪChưa có nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
cáiliào tídào le dàiyán
材料提到了代言。Tài liệu có nhắc tới 代言.cáiliào tídào le dàiyán
材料提到了代言。Tài liệu có nhắc tới 代言.cáiliào tídào le gǎiliáng
材料提到了改良。Tài liệu có nhắc tới 改良.cáiliào tídào le jìnghuà
材料提到了净化。Tài liệu có nhắc tới 净化.cáiliào tídào le mìng
材料提到了命。Tài liệu có nhắc tới H26-V-8252 命2; số 2 là nhãn phân nghĩa, surface là 命, POS official là 动. Đây là curriculum anchor B154, không phải grammar #63–#64.cáiliào tídào le táo
材料提到了淘。Tài liệu có nhắc tới 淘.cáiliào tídào le tōulǎn
材料提到了偷懒。Tài liệu có nhắc tới 偷懒.cáiliào tídào le tú
材料提到了涂。Tài liệu có nhắc tới 涂.cáiliào tídào le zhùzào
材料提到了铸造。Tài liệu có nhắc tới 铸造.cáiliào tídào le bāndiǎn
材料提到了斑点。Tài liệu có nhắc tới 斑点.cáiliào tídào le lāliàn
材料提到了拉链。Tài liệu có nhắc tới 拉链.cáiliào tídào le láibīn
材料提到了来宾。Tài liệu có nhắc tới 来宾.cáiliào tídào le méitàn
材料提到了煤炭。Tài liệu có nhắc tới 煤炭.cáiliào tídào le sī
材料提到了丝。Tài liệu có nhắc tới 丝.cáiliào tídào le tiān’é
材料提到了天鹅。Tài liệu có nhắc tới 天鹅.cáiliào tídào le xùyán
材料提到了序言。Tài liệu có nhắc tới 序言.cáiliào tídào le yāncōng
材料提到了烟囱。Tài liệu có nhắc tới 烟囱.cáiliào tídào le zhuàng
材料提到了壮。Tài liệu có nhắc tới 壮.cáiliào tídào le bùyán’éryù
材料提到了不言而喻。Tài liệu có nhắc tới 不言而喻.cáiliào tídào le língjī-yídòng
材料提到了灵机一动。Tài liệu có nhắc tới 灵机一动.cáiliào tídào le yuǎnjìn-wénmíng
材料提到了远近闻名。Tài liệu có nhắc tới 远近闻名.